Tìm hiểu truyện đọc:“Em Thủy” BÀI 4: LỄ ĐỘ Đối với khách Đối với Bà... Bài 4: LỄ ĐỘLễ độ là cách cư xử đúng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khác... - Lễ phép, kính trọng,
Trang 1GV: Trần Thị Liên
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN: GDCD
LỚP: 6A5
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thế nào là tiết kiệm? Vì sao chúng ta phải tiết kiệm?
Câu 2: Nêu những việc làm thể hiện tính tiết kiệm trong cuộc sống hằng ngày?
Trang 31 Tìm hiểu truyện đọc:“Em Thủy”
BÀI 4: LỄ ĐỘ
Đối với khách Đối với Bà
Trang 4- Chào khách, mời vào nhà…
-Mời khách ngồi ghế -Giới thiệu tôi với bà nội của em
- Đi pha trà mời khách.
- Tiếp chuyện cùng khách lễ phép, vui vẻ…
-Tiễn khách với lời mời, chào, đúng mực, lịch sự…
Đối với khách
Truyện đọc: “Em Thủy”
BÀI 4: LỄ ĐỘ
Trang 5Truyện đọc: “Em Thủy”
Trang 6- Thuỷ nhanh nhẹn, lịch sự khi tiếp khách, biết tôn trọng Bà và khách.
Trang 7Bài 4: LỄ ĐỘ
Lễ độ là cách cư xử đúng mực của mỗi người trong khi giao tiếp với người khác.
Trang 9- Lễ phép, kính trọng, biết ơn thầy cô và cán bộ nhân viên trong nhà trường
- Học nghiêm túc, lắng nghe những lời dạy dỗ của thầy, cô giáo…
- Đoàn kết quan tâm giúp đỡ với bạn bè…
Bài 4: LỄ ĐỘ
Nhóm 1 : Nêu những biểu hiện lễ độ của học sinh trong nhà trường?
Trang 10BIẾT ƠN, LỄ PHÉP VỚI THẦY CÔ GIÁO
Trang 11+ Kính trọng, vâng lời, ngoan ngoãn, lễ phép với ông bà cha mẹ, chăm sóc ông bà, cha mẹ.+ Anh, chị, em: quý trọng, đoàn kết, hòa
Trang 12CHĂM SÓC, LỄ PHÉP ÔNG BÀ, CHA MẸ
Trang 13+Biết kính trọng người lớn , nhường nhịn
em nhỏ, biết giúp đỡ người khác…
+ Biết chào hỏi, thưa gửi, cảm ơn, xin lỗi, xin phép, giữ thái độ đúng mực
+ Cư xử đàng hoàng , lịch sự với người
xung quanh, khiêm tốn ở nơi công cộng
Bài 4: LỄ ĐỘ
Nhóm 3: Nêu những biểu hiện lễ độ của em
ở ngoài xã hội
Trang 14www.themegallery.com Company Logo
Trang 15- Gặp thầy cô giáo, người lớn mà không chào hỏi.
- Vô lễ với thầy cô giáo
- Nói leo trong giờ học
- Cãi lại ba mẹ
- Lời nói cộc lốc, trống không
Bài 4: LỄ ĐỘ
Nhóm 4: Những hành vi trái với lễ độ?
Trang 16NGƯỢC ĐÃI CHA MẸ
Trang 17Bài 4: LỄ ĐỘ
2 Biểu hiện của lễ độ:
- Lễ độ biểu hiện qua lời nói, cử chỉ, dáng điệu, nét mặt… như biết chào hỏi, thưa gửi, biết cảm ơn, biết xin lỗi, biết nhường bước…
- Những biểu hiện trái với lễ độ: Nói trống không, ngắt lời người khác.Vô lễ, hổn láo, thiếu văn hóa
Trang 18BÀI 4: LỄ ĐỘ
Trang 20Bài 4: LỄ ĐỘ
Theo em cần phải làm gì
để trở thành người sống có
lễ độ?
Trang 21Bài 4: LỄ ĐỘ
- Học hỏi cách ứng xử có văn hóa.
-Tự kiểm tra hành vi, thái độ của mình -Tránh hành vi, thái độ vô lễ….
4 Cách rèn luyện
Trang 22Bài 4: LỄ ĐỘ
1 Thế nào là lễ độ?
2 Biểu hiện của lễ độ.
3 Ý nghĩa của việc cư xử có lễ độ.
4 Cách rèn luyện.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Trang 23Bài 4: LỄ ĐỘ
1 Đi xin phép, về chào hỏi
2 Nói leo trong giờ học
3 Gọi dạ, bảo vâng
4 Ngồi vắt vẻo trên ghế trước mọi người
5 Nhường chỗ ngồi cho người tàn tật, người
già… trên xe ô tô.
6 Kính thầy, yêu bạn
7 Nói trống không
8 Ngắt lời người khác.
Trang 24Bài 4: LỄ ĐỘ
Tìm các câu ca dao, tục ngữ về lễ độ?
- Đi thưa về gửi Gọi dạ, bảo vâng.
- Học ăn, học nói, học gói, học mở
Lời nói chẳng mất tiền mua Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
-Kính lão đắc thọ.
-Lời chào cao hơn mâm cỗ
-Tiên học lễ hậu học văn.
Trang 25Bài 4: LỄ ĐỘ
- Học bài, làm bài tập SGK T12, 13
- Chuẩn bị bài 5: Tôn trọng kỉ luật
+ Đọc truyên, trả lời câu hỏi gợi ý
SGK/14,15
+ Xem trước bài học, bài tập SGK/15,16