1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi chon HSG mon hoa-10-cap truong 2015-2016

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm công thức phân tử của Z.. Viết cấu hình electron của các ion tạo ra từ M 2.. Lưu huỳnh đioxit là một trong những chất khí chủ yếu gây ra những cơn mưa axit.. Mưa axit đã gây tổn thất

Trang 1

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

TỔ: HÓA–SINH - KTNN

(ĐỀ CHÍNH THỨC)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 10

NĂM HỌC 2015-2016

ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC

(Thời gian làm bài:180 phút,không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (6 điểm)

chiếm 6,667% khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có n = p + 4, còn trong hạt nhân của R có n, = p,, Trong đó n, p, n,, p, là số nơtron và proton tương ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử (Z) bằng 84 và a + b = 4

a Tìm công thức phân tử của (Z).

b Viết cấu hình electron của các ion tạo ra từ M

2 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị là 1735Cl và 37

17Cl với nguyên tử khối trung bình của

clo là 35,5

17Cl có trong KClO3 (với K là đồng vị

K

39

8O )

chất?

c Xác định loại liên kết của Cl với Hiđro trong hợp chất HCl và của Clo với oxi trong hợp chất Cl2O7 ( biết Cl=3,16 ; H  2 , 20; O3, 44 )

Câu 2: (4 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a As2S3+ HNO3 + H2O   H3AsO4+ NO + H2SO4

b KNO2 + KMnO4 + H2SO4 

c P + NH4ClO4  H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O

Câu 3: (4,5 điểm)

1 Lưu huỳnh đioxit là một trong những chất khí chủ yếu gây ra những cơn mưa axit Mưa axit đã gây tổn thất nghiêm trọng cho những công trình được làm bằng thép, đá Hãy giải thích quá trình tạo thành mưa axit và phá hủy các công trình bằng đá, thép của lưu huỳnh đioxit và viết các phương trình phản ứng để minh họa.

2 Chỉ dùng một thuốc thử khác hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn sau: K2SO4, KCl, H2SO4, BaCl2, HNO3,KOH,K2SO3

Câu 4: (5,5 điểm)

Hỗn hợp X gồm Mg và kim loại R Nếu cho 12 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Mặt khác nếu cho 24 gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư thu được 77,25 gam hỗn hợp muối.

1 Xác định tên kim loại R.

Tính m

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC 10 NĂM HỌC : 2015-2016

ĐIỂM Câu 1: ( 6 điểm)

1

(3 điểm)

a Số khối của M : p + n = 2p + 4

Số khối của R : p, + n, = 2p,

% 93,333 14

R

,

(2 4) 14

bp

a p  => 14bp, = a(p + 2) (1) mặt khác ap +bp, = 84 (2)

a + b = 4 (3)

Nếu a =1 , b = 3 , MR3 ; a =2 , b = 2 , M2R2 ; a =3 , b = 1 , M3R

Trường hợp 1: a = 1;b =3 từ (1) và (2) ta có p, =86

45 loại

Trường hợp 2: a = 2;b =2 từ (1) và (2) ta có p, = 44

45 loại

Trường hợp 1: a = 3;b =1 từ (1) và (2) ta có p, =6 nhận

Vậy (Z) là Fe3C

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

b Cấu hình electron của ion Fe2+ là: 1s22s22p63s23p63d6

Cấu hình electron của ion Fe3+ là: 1s22s22p63s23p63d5

0,25đ 0,25 đ 2

(3 điểm )

a.

Goị % số nguyên tử của 1735Cl là x% và 37

17Cl là y%

ACl = 35.x 10037.y =35,5 (1) x = 75%

x + y = 100 (2) y = 25%

phần phần trăm về khối lượng 1735Cl có trong KClO3

% 35

17ClKClO3 = 

 35 , 5 16 3 39

35 75

21,43%

0,25đ

0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ

b

Trang 3

O

Công thức elctron: H :O: C l: O

O O

Công thức cấu tao: H-O-Cl = O Hay H-O-Cl  O

O O

Số oxi hóa của clo là +7

0,5 đ

0,5đ

c Trong hợp chất HCl có 0,4<  HCl= 3,16-2,20=0,96<1,7 nên liên kết giữa H-Cl

là liên kết cộng hóa trị có cực

Trong hợp chất Cl2O7có   = 3,44-3,16=0,28 <0,4 nên liên kết giữa Cl và O là

liên kết cộng hóa trị không cực

0,25đ

0,25đ

Câu 2: ( 4 điểm ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron a)

+5 +5 +2 +6 a) As2S3+ HNO3 + H2O   H3AsO4+ NO + H2SO4

3x As2S3  2 5

As + 36

28x 5

N + 3e  2

N

Cân bằng

3As2S3+ 28HNO3 + 4H2O   6H3AsO4+ 28NO + 9H2SO4

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

N O2 + KMn O7 4 + H2SO4  KN O5 3 + Mn SO2 4 + K2SO4 + H2O 5x N3  N5 + 2e

2x Mn7 + 5e  Mn2

5KNO2 + 2KMnO4 + 3H2SO4  5KNO3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 3H2O

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

P + NH4ClO4  H3P O5 4 + N o 2 + Clo 2+ H2O

8x P o    P + 5e5

5x 2 NH4ClO4 + 8e    N o 2 + Clo 2 + 8H+ + 8O-2

8P + 10NH4ClO4  8H3PO4 + 5N2 + 5Cl2 + 8H2O

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

xOy + H5

N O3  3

Fe (NO3)3 + NzOt + H2O

(5z-2t) FexOy - (3x-2y) e xFe+3 + yO-2 (3x-2y) zN+5+ tO-2+ (5z-2t) e N z O t (5z – 2t)FexOy + (18xz – 6xt – 2yz)HNO3 

x(5z – 2t) Fe(NO3)3 + (3x – 2y) NzOt + (9xz – 3xt -yz) H2O

0,25 đ

0,5 đ

Trang 4

0,25 đ Cõu 3: ( 4,5 điểm )

2SO2 + O2  2SO3

Sau đú lưu huỳnh trioxit gặp hơi nước biến thành cỏc giọt mự axit theo

nước mưa rơi xuống đất tạo mưa axit

SO3 + H2O  H2SO4

Sau đó lu huỳnh trioxit gặp hơi nớc biến thành các giọt mù axit theo

Axit sunfuric gõy tổn hại cho cỏc cụng trỡnh bằng thộp (thành phần chủ yếu

là sắt), đỏ (CaCO3):

H2SO4 + Fe  FeSO4 + H2

H2SO4 + CaCO3  CaSO4 + H2O +CO2

0,25 đ

0,25 đ

0,25 điểm 0,25 điểm

2. Lấy mỗi chất 1 ớt ra ống nghiệm làm mẫu thử

Cho quỳ tớm vào lần lượt từng mẫu,ta cú 3 nhúm

Nhúm 1: làm quỳ tớm húa xanh : KOH , K2SO3

Nhúm 2: làm quỳ tớm húa đỏ : HNO3,H2SO4

Nhúm 3: khụng làm đổi màu quỳ tớm: K2SO4, KCl, BaCl2,

- Lấy 1 trong 2 lọ ở nhúm 2 đổ vào cỏc lọ ở nhúm 3,lọ nào thấy cú kết tủa trắng

khụng tan trong axit dư là BaCl2

Ba2+ + SO2 

4  BaSO4

- Dựng lọ đựng BaCl2 đó nhận biết được đổ vào 2 lọ cũn lại của nhúm 3,lọ nào tạo

kết tủa trắng là lọ K2SO4,,cũn lại là lọ KCl

Ba2+ + SO2 

4  BaSO4

- Dựng lọ đựng BaCl2 đó nhận biết đổ vào 2 lọ của nhúm 2,lọ nào tạo kết tủa trắng

là lọ H2SO4, cũn lại là lọ HNO3

COBaBaCO

- Dựng lọ đựng BaCl2 đó nhận biết đổ vào 2 lọ của nhúm 1,lọ nào tạo kết tủa trắng ,

sau đú tan ra và tạo khớ mựi hắc khi nhỏ dung dịch axit vào là lọ K2SO3, lọ cũn lại

là KOH

Ba2+ + SO2 

3  BaSO3

BaSO3 + H+  Ba2+ + H2O + SO2

0,5 đ 0,75 đ

0,75 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Cõu 4: ( 5,5 điểm )

1 Nếu R đứng trước Hiđro trong dóy hoạt động húa học

Đặt nMg=x và nM = y

-Ta cú PTHH: Mg + 2HCl  MCl2 + H2 (1) 0,125 đ

Trang 5

x   x (mol)

2M + 2nHCl  2MCln + nH2 (2)

y   0,5ny (mol)

nH2 = x + 0,5ny = 226,72,4 = 0,3 mol  2x + ny = 0,6 (*)

Mg + Cl2  MgCl2

2x 2x (mol)

2M + mCl2  2MClm

2y my (mol)

BTKL: mCl2 = 77,25-24 = 53,25  nCl2 = 2x + my = 

71

25 , 53

0,75mol (**) Lấy (**)-(*): (m-n).y=0,15

Trường hợp 1: m=2 và n=1 và y=0,15; x=0,225

Mặt khác mhỗn hợp = 24x + My = 12  M = 44 (loại)

Trường hợp 2: m=3,n=2 và y=0,15 x=0,15

Mặt khác mhỗn hợp = 24x + My = 12  M =  

15 , 0

15 , 0 24 12

56 M là Fe

0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ

0,125 đ

0,25 đ

2 Trong 2,4 gam hỗn hợp X thì nMg=0,03mol và nFe = 0,03mol

Mg (0,03 mol)   H2SO 4 MgSO4 0,03mol + H2O + SO2

Fe (0,03 mol) Fe2(SO4)3 0,015 mol

Quá trình oxi hóa: Mg o  2

Mg +2e Quá trình khử 6

S + 2e  S4

0,03   0,06 2a  a

Fe o  3

Fe +3e

0,03   0,09

Bảo toàn electron 0,06 + 0,09 = 2a  a = 0,075

Ta có PTHH: SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

0,075 0,075

 VBr2 = 0,0075,1 = 0,75 lít = 750 ml

0,125 đ

3x 0,125 đ

0,125 đ

0,125 đ

H2SO4 ban đầu = 0,2 mol

Bảo toàn nguyên tố lưu huỳnh:

nH2SO4 phản ứng = 0,03 + 0,015.3 +0,075 = 0,15

Vậy trong dd X có: MgSO4 (0,03 mol); Fe2(SO4)3 0,015 mol và H2SO4 dư (0,05 mol)

n SO2 = 0,03 + 0,015.3 + 0,05 = 0,125 mol

PTHH: Mg2+ + 2OH-  Mg(OH)2 

0,03   0,03 (mol)

Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3 

0,03   0,03 (mol)

Ba2+ + SO2 

4  BaSO4 

0,125  0,125 (mol)

m = 0,03.58 + 0,03.107 + 0,125.233 = 34,075 gam

0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ

0,125đ

Câu 4: ( 5,5 điểm )

1 Nếu R đứng sau Hiđro trong dãy hoạt động hóa học

Đặt nMg=x và nM = y

Trang 6

-Ta có PTHH: Mg + 2HCl  MCl2 + H2

0,3 0,3 (mol)

Mg + Cl2  MgCl2

0,6 0,6 (mol)

2M + mCl2  2MClm

2y my (mol)

BTKL: mCl2 = 77,25-24 = 53,25  nCl2 = 0,6+ my = 

71

25 , 53

0,75mol (**)

 my=0,15 mol y=

m

15 , 0

Mặt khác mhỗn hợp = 24x + My = 12  My = 4,8  M = 40,,815.m =32m

Trường hợp 1: m=1, M = 32 (Loại)

Trường hợp 2: m=2, M=64 (nhận)  M là Cu và y= 0,075 mol

Trường hợp 2: m=3, M=96 (loại)

0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ

0,125 đ 0,25 đ 0,125 đ

2 Trong 2,4 gam hỗn hợp X thì nMg=0,06mol và nCu = 0,015mol

Mg (0,06 mol)   H2SO 4 MgSO4 0,06mol + H2O + SO2

Cu (0,015mol) CuSO4 0,015 mol

Quá trình oxi hóa: Mg o  2

Mg +2e Quá trình khử 6

S + 2e  S4

0,06   0,12 2a  a

Cu o  2

Cu +2e

0,015   0,03

Bảo toàn electron 0,12 + 0,03 = 2a  a = 0,075

Ta có PTHH: SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

0,075 0,075

 VBr2 = 0,0075,1 = 0,75 lít = 750 ml

0,125 đ

3x 0,125 đ

0,125 đ

0,125 đ

H2SO4 ban đầu = 0,2 mol

Bảo toàn nguyên tố lưu huỳnh:

nH2SO4 phản ứng = 0,06+ 0,015 +0,075 = 0,15

Vậy trong dd X có: MgSO4 (0,06 mol); CuSO4 0,015 mol và H2SO4 dư (0,05 mol)

n SO2 = 0,06+ 0,015 + 0,05 = 0,125 mol

PTHH: Mg2+ + 2OH-  Mg(OH)2 

0,06   0,06 (mol)

Cu2+ + 2OH-  Cu(OH)2 

0,015   0,015 (mol)

Ba2+ + SO2 

4  BaSO4 

0,125  0,125 (mol)

m = 0,06.58 + 0,015.98+ 0,125.233 = 34,075 gam

0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125đ

Ngày đăng: 03/10/2017, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w