HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu một số lệnh của con người 21 phút - Giới thiệu sơ qua việc con người ra lệnh cho máy tính như thế
Trang 1Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án.
Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mới trước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số lệnh của con người (21
phút)
- Giới thiệu sơ qua
việc con người ra
lệnh cho máy tính
như thế nào? Và
- Để chỉ dẫn máytính thực hiện mộtcông việc nào đó,con người đưa chomáy tính một hoặcnhiều lệnh, máytính sẽ lần lượt thựchiện các lệnh đó
Hoạt động2: Tìm hiểu ví dụ Rô – bốt nhặt rác (15 phút)
- Hướng dẫn HS mô
phỏng sơ qua các
bước để Rô bốt
thực hiện công
- Lắng nghe, hìnhdung 2 Ví dụ Rô bốt nhặt rác
- Hình ảnh mô tả vịtrí giữa rôbốt – rác
Trang 2việc và thùng rác.
Thực hiện dãy lệnhsau:
Hoạt động3: Củng cố (3 phút)
- Hệ thống nội
dung toàn bộ bài
giảng
? Nếu ta bỏ qua
bước hai liệu Rô
bốt có nhặt rác
được không?
- Lắng nghe
- Trả lời
4 Dặn dò: (1 phút)
- Học bài kết hợp với sách giáo khoa.
- Làm bài tập 1/8 SGK
- Xem tiếp phần cịn lại chú ý phần 4 chương trình và ngơn ngữ lập trình
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 3- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án.
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1Tổ chức lớp (2 phút )
Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
- CH1: con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?
- CH2: Hãy đưa ra lí do cần phải viết chương trình để điều
khiển máy tính
* Trả lời:
- CH1: - Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một công việc
nào đó, con người đưa cho máy tính một hoặc nhiều lệnh, máytính sẽ lần lượt thực hiện các lệnh đó
- CH2: Lí do:
+ Điều khiển máy tính tự động thực hiện các công việc
đa dạng và phức tạp mà một lệnh đơn giản không thể thực hiện được
3 Bài mới: (1 phút)
* Giới thiệu bài:
Về thực chất, việc viết các lệnh để điều khiển rô bốttrong ví dụ ở tiết học trước chính là viết chương trình Tương tự,để điều khiển máy tính lamg việc, chúng ta cũng phải viết
Trang 4chương trình Cách viết và hình dung như thế nào về nhương trìnhvà ngôn ngữ lập trình, ta sang nội dung mới.
*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu viết chương trình – ra lệnh cho
máy tính làm việc (21 phút).
- Giới thiệu sơ qua
về chương trình máy
tính
- Chương trình máy
tính là dãy các
lệnh mà máy tính
có thể hiểu và
thực hiện được
- Đưa ra VD: Về rô
bốt nhặt rác:
+ Tên câu lệnh
gộp chung “Hãy
nhặt rác”: là tên
CT
+ Khi thực hiện CT,
máy tính sẽ thực
hiện các lệnh có
trong CT một cách
tuần tự, nghĩa là
thực hiện xong một
lệnh sẽ thực hiên
lệnh tiếp theo, từ
lệnh đầu tiên đến
lệnh cuối cùng
+ Viết CT mô
phỏng để điều
khiển rô bốt nhặt
-> - Viết chương trình là
hướng dẫn máy tínhthực hiện các côngviệc hay giải một bàitoán cụ thể
Hoạt động2: Tìm hiểu về CT và ngôn ngữ LT ( 15 phút)
- ? Để máy tính
hiểu và xử lí, thì
thông tin đưa vào
máy tính phải được
chuyển đổi dưới
dạng gì?
- Nhận xét ->
Chương trình mà con
người viết ra phải
đảm bảo máy tính
có thể “hiểu”
- Ngôn ngữmáy (dãy bít)
- Lắng nghe
2 Chương trình và ngôn ngữ lập trình:
- Việc tạo ra một chươngtrình máy tính gồm haibước:
+ Viết CT bằng ngônngữ LT
+ Dịch CT thành ngônngữ máy để náy tínhhiểu được
- Ngôn ngữ dùng để
Trang 5- Chương trình còn
cần được chuyển
đổi sang ngôn ngữ
máy bằng một
chương trình dịch
tương ứng
viết các chương trìnhmáy tính được gọi làngôn ngữ lập trình
Hoạt động3: Củng cố (5 phút)
- Hệ thống nội
dung toàn bộ bài
giảng
- ? Tại sao người ta
phải tạo ra các
ngôn ngữ lập trình
trong khi có thể
điều khiển máy
* Bổ sung kiến thức: Bài3_Tr8/SGK
- Trong ngữ máy, mọilệnh điều khiển biểudiễn bằng các con số
0 và 1 Ngôn ngữ máykhó đọc và khó sửdụng
- Ngôn ngữ LT sử dụngcác cụm từ tự nhiênnên dễ nhớ và dễ sửdụng
Bài 4_Tr8/SGK.
- CT dịch giúp chuyểnđổi CT được viết bằngngôn ngữ LT thành CTbằng ngôn ngữ máy
4 Dặn dò: (1 phút)
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 6- Hiểu được ví dụ về một chương trình.
- Mô tả được các từ khoá dành riêng cho ngôn ngữ LT
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy học
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp (2 phút)
Trang 7- CH2: (Dành cho HS khá)
- Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trongkhi có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy
* Trả lời:
- CH1:
- Chương trình máy tính là dãy các lệnh mà máy tính cóthể hiểu và thực hiện được
- Việc tạo ra một chương trình máy tính gồm hai bước:
+ Viết CT bằng ngôn ngữ LT
+ Dịch CT thành ngôn ngữ máy để náy tính hiểu được
3 Bài mới: (1 phút)
* Giới thiệu bài:
Chúng ta đã biết viết chương trình cần sử dụng một ngônngữ lập trình cụ thể như trong bài 1, để hiểu thêm về một sốthành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình nói chung, làmquen với câu trúc chương trình đơn giản nói riêng, bài học nàysẽ giúp các em thực hiện điều này
*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Ví dụ về chương trình ( 8 phút)
- Đưa ra một CT minh
hoạ đơn giản được
viết bằng ngôn
ngữ LT
- Sau khi dịch, kết
quả chạy CT là
dòng chữ “chào
các bạn” được in ra
trên màn hình
-> CT trên chỉ có 5
dòng lệnh, mỗi
lệnh gồm các cụm
từ khác nhau được
tạo từ các chữ
cái
- Hình dung, theodõi
- Chú ý cùng
GV thảo luậnnội dung này
- Chú ý lắng nghe
1 Ví dụ về chương trình:
Program CT;
Uese crt;
Begin Writeln(‘chao cac ban’);End
Hoạt động2: Tìm hiểu về ngôn ngữ LT gồm những gì
Trang 8( 13 phút)
- Giống như ngôn
ngữ tự nhiên, mọi
ngôn ngữ LT đều
có bảng chữ cái
riêng Các câu
lệnh chỉ được viết
từ các bảng chữ
cái đó
- Mỗi câu lệnh
trong một CT được
viết theo một quy
tắc nhất định
- Chỉ ra các qui tắc
mà hs cần phải
tuân theo khi viết
- Ngôn ngữ lập trình làtập hợp các kí hiệu vàcác qui tắc viết cáclệnh tạo thành mộtchương trình hoàn chỉnhvà thực hiện được trênmáy tính
Hoạt động3: Tìm hiểu về từ khoá và tên ( 10 phút)
- Sử dụng VD trên
minh hoạ cho hs về
các thành phần
của ngôn ngữ LT
- Program: dùng để
khai báo tên CT
- Uses: khai báo thư
viện
- Từ khoá begin và
end để khai báo
điểm bắt đầu và
điểm kết thúc
- Tên do người LT
đặt ra phải tuân
thủ các quy tắc
- Trả lời, GVđiều chỉnh
3 Từ khoá và tên:
- Program :dùng để khaibáo tên CT
- Uses :khai báo thư viện
- Từ khoá begin và endđể khai báo điểm bắtđầu và điểm kết thúc
- Tên do người LT đặt raphải tuân thủ các quytắc của ngôn ngữ LTcũng như của chươngtrình dịch và thoảmãn:
+ Tên khác nhau tươngứng với những đạilượng khác nhau
+ Tên không đượctrùng với từ khoá
Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút)
- Hệ thống lại toàn
bộ nội dung kiến
thức
-? Giành cho HS
khá: Ta có thể
viết CT có các câu
lệnh bằng tiếng
- Lắng nghe
- Trả lời
* Bổ sung kiến thức:
- Không Các cụm từsử dụng trong CT (từkhoá và tên) phảiđược viết bằng các kítự trong bảng chữ cáitrong ngôn ngữ LT
Trang 9việt được không?
4 Dặn dò: (1 phút)
- Học bài kết hợp SGK
- Trả lời các câu hỏi 1,2/13/ SGK
- Xem phần cịn lại của bài Từ khĩa và tên, Cấu trúc chung của ngơn ngữ lập trình gồm bao nhiêu phần?
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
- Hiểu và hình dung được một chương trình
- Hiểu được ví dụ về một chương trình.Turbo pascal đơn giản
3 Thái độ
Trang 10- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, đồ dùng dạy học
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp (2 phút)
Lớp trưởng báo cáo sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
- CH1: Hãy cho biết các thành phần cơ bản của ngôn
ngữ lập trình
- CH2: (Dành cho HS khá)
- Cho biết sự khác nhau của từ khoá va tên Cho biết cáchđặt tên trong CT
* Trả lời:
- CH1:
- Các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình gồm
bảng chữ cái và các qui tắc để viết các lệnh có ý nghĩa
xác định để tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thựchiện được trên máy tính
- CH2:
* Sự khác nhau:
- Tên trong chương trình là dãy các kí tự hợp lệ được lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ LT
- Từ khoá của một ngôn ngữ LT (còn được gọi là từ
dành riêng) là tên được dùng cho các mục đích nhất định do
người LT quy định, không được dùng cho bất kì mục đích nàokhác
* Cách đặt tên trong một chương trình:
- Tên do người LT đặt ra phải tuân thủ các quy tắc củangôn ngữ LT cũng như của chương trình dịch và thoả mãn:
+ Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau.+ Tên không được trùng với từ khoá
3 Bài mới: (không thực hiện)
* Giới thiệu bài:
*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu trúc chung của một CT (19
phút)
- Đưa ra một CT minh
hoạ đơn giản được
viết bằng ngôn
ngữ LT
+ Program CT;
- Hình dung, theodõi
- Chú ý cùng GV
1 Cấu trúc chung của một chương trình:
- Cấu trúc chung củamột CT bao gồm:
Trang 11chính trong cấu trúc
của một chương
trình
- Phần khai báo có
thể có or không
Tuy nhiên, nếu có
phần khai báo thì
nó phải được đặt
trước thân chương
Khai báo tên CT;
Khai báo thư viện vàmột số khai báokhác
+ Phần thân CT gồmcác câu lệnh màmáy tính cần thựchiện Đây là phần
bắt buộc phải có.
Hoạt động2: Tìm hiểu về một số ví dụ (13 phút)
- Cho hs đọc kĩ nội
dung này trên lớp
chuẩn bị cho bài
thực hành
- Hướng dẫn thêm
để hs nhận biết
được giao diện của
* Lưu ý: - Sử dung
bàn phím để soạnthảo nội dung
- Nhấn tổ hợp phímAlt+F9 để dịch chươngtrình -> kiểm tra lỗicú pháp
- Nhấn Ctrl+F9: Chạychương trình
Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
- Hệ thống lại toàn
bộ nội dung kiến
- Chương trình 2 làkhông hợp lệ vì câulệnh khai báo chương
nằm ở phần thân
4 Dặn dò: (1 phút)
- Học bài kết hợp SGK.
- Làm bài tập 3,4,5,6/13/SGK.
- Xem lại tất cả những nội dung đã học chuẩn bị cho bài thực hành 1
.IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12-— -— -—»« -— -— -—
Trang 13- Gõ được một chương trình pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trìnhvà xem kết quả
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong thực hành, có tinh thần học hỏi, sángtạo, trao đổi nhóm nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
Ổn định tổ chức
Phân nhóm thực hành
2.Kiểm tra bài cũ (không thực hiện)
* Câu hỏi:
* Trả lời:
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1 phút)
- Để bổ sung thêm kiến thức chúng ta đã được tìm hiểutrong tiết trước, bước đầu làm quen với chương trình turbo pascalđơn giản, nhận diện được màn hình soạn thảo, cách mở, chọnlệnh, dịch và sửa, chạy được chương trình, hôm nay ta đi vào nộidung thực hành
*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 1 ( 17 phút)
- Khởi động turbo
pascal
- Quan sát màn hình
và so sánh với
h.11/SGK
- Theo dõi-> nhận
xét, đánh giá
- Yêu cầu hs mở
- Thực hiện
- Thảo luận nhóm ->đưa ra kết quả
- Suy nghĩ , rút ra KQ
c) Nhấn phím F10 đểmở bảng chọn, sửdụng mũi tên để di
Trang 14các bảng chọn, tìm
hiểu các lệnh trong
chương trình
-Hướng dẫn hs thực
hiện một số thao
tác còn lại
trong các bảngchọn
e) Nhấn Alt + F9->thoát khỏi turbopascal
Hoạt động2: Tìm hiểu bài tập 2 ( 20 phút)
- Hướng dẫn hs
làm bài tập
-Yêu cầu hs gõ
đoạn chương trình đơn
giản
- Nhắc hs gõ đúng
và chính xác,
không để xót or
thiếu một dấu gì,
kể cả dấu (‘)
- Nhắc lại qui tắc
đặt tên tròn
chương trình Và
một số lựa chọn
khác liên quan đến
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành theohướng dẫn củagiáo viên
2 Bài tập 2:
- Soạn thảo, lưu, dịchvà chạy chương trìnhđơn giản
a) Gõ đoạn chươngtrình:
program CT;
Uses crt;
BeginClrscr;
Writeln(‘chao cac ban’);Writeln(‘toi la TPpascal’);
End
b) Lưu chương trình;
c) Dịch chương trình;d) Chạy chương trình;
Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)
- Hệ thống lại toàn
bộ nội dung kiến
thức
- Gõ và hướng
dẫn một đoạn
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 15- Gõ được một chương trình pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trìnhvà xem kết quả
3.Thái độ
- Nghiêm túc trong thực hành, có tinh thần học hỏi, sángtạo, trao đổi nhóm nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số học sinh
Phân nhóm thực hành
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
- CH1: Viết chương trình turbo pascal đơn giản in ra màn hình
dong chữ “chao cac ban”, “toi la ten hoc sinh”
* Giới thiệu bài: (1 phút)
- Để bổ sung thêm kiến thức chúng ta đã được tìm hiểutrong tiết trước, bước đầu làm quen với chương trình turbo pascalđơn giản, nhận diện được màn hình soạn thảo, cách mở, chọnlệnh, dịch và sửa, chạy được chương trình, hôm nay ta đi vào nộidung thực hành
*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo Hoạt động học Nội dung
Trang 16viên sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 3 (17 phút)
- Khởi động turbo
pascal
- Thao tác như
hướng dẫn mẫu
- Dấu chấm phẩy
(;) được dùng để
phân cách các
lệnh trong pascal
- Từ khoá end kết
thúc phần thân
chương trình luôn có
một dấu chấm (.)
đi kèm
- Thực hiện
- Thảo luận nhóm ->đưa ra kết quả
- Suy nghĩ , rút ra KQ
- Thực hành
- Lắng nghe
1 Bài tập 3:
- Chỉnh sửa chươngtrình và nhận biếtmột số lỗi
- Nhấn alt+F9 -> thoátkhỏi chương trình
Hoạt động2: Tìm hiểu bài tập 4 ( 15 phút)
- Hướng dẫn hs
làm bài tập
-Yêu cầu hs gõ
đoạn chương trình đơn
giản
- Nhắc hs gõ đúng
và chính xác,
không để xót or
thiếu một dấu gì,
kể cả dấu (‘)
- Nhắc lại qui tắc
đặt tên trong
chương trình Và
một số lựa chọn
khác liên quan đến
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Thực hành theohướng dẫn củagiáo viên
2 Bài tập 4:
- Soạn thảo, lưu, dịchvà chạy chương trìnhđơn giản
a) Gõ đoạn chươngtrình:
program CT;
Uses crt;
BeginClrscr;
Hoạt động 3: Củng cố ( 5 phút)
- Hệ thống lại toàn
bộ nội dung kiến
thức
- Gõ và hướng
dẫn một đoạn
Trang 17- Về nhà học bài Xem trước nội dung bài mới.
IV RÚT KINH NGHIỆM
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 18- Biết được dữ liệu và kiểu dữ liệu.
- Các phép toán và phép so sánh
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp ( 2 phút)
Lớp trưởng báo cáo sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi: Viết một chương trình đơn giản in ra màn hìnhdòng chữ “ Chào các bạn lớp 8A” ra màn hình Xác định đâulà phần khai báo, đâu là thân chương trình
- Phần khai báo: program, uses
- Thân chương trình: begin, end
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài (1 phút)
Thông tin trong máy tính rất đa dạng nên dữ liệu trongmáy khác nhau về bản chất Để dễ dàng thực hiện côngviệc viết một chương trình nào đó thì tiết học hôm nay ta sẽtìm hiểu kỹ hơn về dữ liệu và các kiểu dữ liệu của nó
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu ( 15
phút)
- Giơi thiệu các
kiểu dữ liệu
thường gặp trong
dữ liệu
Tên kiểu Phạm vi giá trị
Trang 19- Trong Pascal ta chia
dữ liệu số thành
các kiểu nhỏ hơn
theo các phạm vi
giá trị khác nhau
- Dữ liệu số vàdữ liệu văn bản
Integ
er Số nguyên trongkhoảng -2 15 đến 2 15
– 1 Real Số thực có giá trị
tuyệt đối trong khoảng 2,9x10 -39 đến 1,7x10 38
Char Một kí tự trong
bảng chữ cái String Xâu ký tự, tối đa
gồm 255 kí tự.
* chú ý: trong Pascal
để chương trình dịchhiểu dãy chữ số làkiểu xâu, ta phải đặtdãy chữ số đó trongcặp nháy đơn
- Ví dụ: ‘5674’ , ‘8132’
Hoạt động2: Tìm hiểu về các phép toán và dữ liệu
kiểu số ( 16 phút)
- Cho HS phân biệt
sự khác nhau giữa
kí hiệu phép toán
trong toán học và
trong pascal
-Trong pascal chỉ
cho phép sử dụng
cặp dấu () để
này của pascal thì
điều gì sẽ xảy ra?
- Giới thiệu cho HS
biết về các
phép toán chia
lấy phần nguyên
và phép toán
chia lấy phần dư
- Quan sát
- Chương trình sẽ bị báo lỗi sau khi dịch
- Lắng nghe
2 Các phép toán và dữ liệu kiểu số:
- Trong ngôn ngữ lậptrình ta đều có thểthực hiện các phéptoán số học với cácsố nguyên và sốthực
Kí hiệu Phéptoán Kiểu dữliệu + Cộng S.nguyên,
s.thực Div Chia lấy
phần nguyên
Số nguyên
Mod Chia lấy
phần dư Số nguyên
Ví dụ:
5 div 2 = 2, 5 mod 2 = 1
a x b – c + d = a * b – c +d
- Trong pascal chỉ chophép sử dụng cặpdấu () để mô tả thứtự thực hiện cácphép toán
- Các phép toán đượcthực hiện theo thứ tự
Trang 20ưu tiên giống như trongbiểu thức số học
Hoạt động3: củng cố (5 phút)
- Hệ thống nội
dung toàn bộ bài
giảng
? – Viết biểu thức
toán sau bằng
các kí hiệu trong
pascal:
(a2+b)(1+c3)
- Lắng nghe
=(a * a + b) * (1+c) *(1+c) * (1+c)
4 Dặn dò: (1 phút)
- Về nhà học bài cũ Xem tiếp phần còn lại của bài Cácphép so sánh và giao tiếp giữa người và máy tính
- Biết được các phép toán và phép so sánh trong pascal
- Biết được sự tương tác giữa người và máy là do ngườilập trình tạo ra
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số học sinh
Trang 212.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi: Dãy số 1020 có thể thuộc kiểu dữ liệu nào?
Phân biệt ý nghĩa của hai câu lệnh pascal sau đây:
Lệnh Writeln(‘5+20=’,’5+20’); in ra màn hình là: 5+20=5+20Lệnh Writeln(‘5+20=’,5+20); in ra màn hình:5+20=25
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1 phút)
Hôm nay ta tiếp tục tìm hiểu các phép so sánh và các lệnhdùng chung cho giao tiếp giữa con người và máy
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động
giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về phép so sánh (15 phút)
- Giới thiệu cho
chỉ có thể là
đúng hoặc sai
- Khi làm việc
với ngôn ngữ
lập trình nào thì
phải tuân thủ
các quy định của
> = lớn hơn or bằng
* chú ý: Kết quả của
phép so sánh chỉ có thểđúng or sai
Ví dụ: 22>19 cho KQ đúng.5+x< = 10: đúng or sai lạiphụ thuộc vào giá trị củax
Hoạt động2: Giao tiếp giữa người và máy (16 phút)
Trang 22- Quá trình trao
đổi dữ liệu hai
chiều giữa người
và máy tính khi
chương trình hoạt
được gọi là giao
tiếp, hoặc tương
tác người - máy
- Giải thích sơ bộ
về một số câu
lệnh nhập tên
+ read or readln tạm ngừng
chương trình cho đến khingười dùng nhẫn phímenter
thực>:n:m):dùng để điều
khiển cách in số thực trênmàn hình, n qui định độrộng in số, m là chữ sốthập phân
Hoạt động3: củng cố (5 phút)
- Hệ thống nội
dung toàn bộ
bài giảng
? Writeln(‘so tien
phai tra la’,thanh
tien,10:2); có ý
nhĩa gì?
* Bổ sung kiến
thức.
- Ta có thể sử
dụng một số
hàm số học viết
10 và hai số
nằm sau nó
- Lắng nghe
*Bổ sung kiến thức
- Ta có thể sử dụng mộtsố hàm số học viết sẵnnhư hàm bình phương (sqr),khai căn bậc hai (sqrt),hàm giá trị tuyệt đối(abs)
Ví dụ:
- Biểu thức a2 có thể viếtlà a*a hoặc sqr(a)
- Giá trị tuyệt đối của số
a được viết là abs(a)
- Căn bậc hai của số thựckhông âm a được viết làsqrt (a)
4 Dặn dò: (1 phút)
- Về nhà học bài Làm bài tập SGK
- Xem lại lý thuyết chuẩn bị cho bài thực hành số 2 viếtchương trình để tính toán
Tuần: 5 Tiết 9
Trang 23Ngày soạn: 23/09/2016
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết soạn thảo, chỉnh sửa và phiên dịch chương trình
- Biết được sự tương tác giữa người và máy là do ngườilập trình tạo ra
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm thực hành
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
- Chuyển các biểu thức toán học dưới đây thành biểuthức viết trong ngôn ngữ pascal:
(10 2) 24(3 1)
+ −+ ;
* Trả lời:
((10+2)-24)/(3+1);
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: (1 phút)
Để củng cố thêm nội dung trong hai tiết học trước Hômnay ta đi vào nội dung của bài thực hành
Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện gõ biểu thức số học pascal ( 15
phút)
- Yêu cầu HS khởi - Thực hiện theo 1 Luyện tập gõ
Trang 24động Turbo và gõ
- Lưu chương trình vớitên CT2.pas
- Dịch và chạy chương trình để kiểm tra KQ
các biểu thức số học.
+ −+ ;
d
2(10 2)(3 1)
++ ;
-> Chuyển đổi thànhcác biểu thức viếtbằng kí hiệu trongpascal
Hoạt động2: Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và
phép chia lấy phần dư
( 16 phút)
- Giới thiệu về
phép chia lấy
phần nguyên và
phép chia lấy
phần dư
- Mở tệp mới
- Yêu cầu hoàn
thành nội dung
bài 2 giống mẫu
- Lắng nghe
- Thực hành
+ Mở tệp mới và gõ chương trình Sau đó dịch và chạy chương trình, quan sát Kq nhận được và cho nhận xét
+ Thêm câu lệnh Delay (5000) sau mỗicâu lệnh
2 Bài tập 2.
- Phép chia lấy phầnnguyên và phép chialấy phần dư
- Tìm hiểu lệnh delay,readln và cho nhậnxét
Hoạt động3: củng cố (5 phút)
- Hệ thông lại
toàn bộ nội dung
? Gõ đoạn chương
+ readln or read;
4 Dặn dò: (1 phút)
- Xem trước bài mới
- Làm bài tập SGK
- Xem tiếp phần còn lại của bài thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 25
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 26- Biết soạn thảo, chỉnh sửa và phiên dịch chương trình.
- Biết được sự tương tác giữa người và máy là do ngườilập trình tạo ra
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số học sinh
Phân nhóm thực hành
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Giới thiệu bài:
* Tiến trình bài dạy:
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách in lệnh ra màn hình (15
phút)
Trang 27- Yêu cầu HS khởi
động Turbo và gõ
chương trình tính
các biểu thức
và thêm dòng
lệnh theo mẫu
- Hướng dẫn hs
trong quá trình
thực hành
- Thực hiện theoyêu cầu
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Mở chương trình với tên CT2.pas
- Dịch và chạy chương trình để kiểm tra KQ
3 Bài tập 3.
- Mở lại tệp CT2.pasvà sửa ba lệnh cuốitrước từ khoá endbằng cách thêm vàosau mỗi câu lệnh độrộng in số và chữsố thập phân
- Dịch và chạy chươngtrình để kiểm tra Kq
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập nâng cao (16 phút)
- Sắp xếp lại
Uses crt;
Begin;
Clrscr;
Writeln (‘chuvi=’, 3+3* 5+4*5+9);
Readln;
end
Hoạt động3: củng cố (5 phút)
- Nhận xét tiết
4 Dặn dò: (1 phút)
- Xem trước bài mới
- Làm bài tập : Viết chương trình tính chu vi và diện tích hìnhchữ nhật có chiều dài 6 chiều rộng 4
- Xem truocs bài 4 sử dụng biến trong chương trình Cách khaibáo biến như thế nào?
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 28Biết được khái niệm biến.
Biết vai trò của biến trong lập trình
Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mới trước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
CH1: Các lệnh làm ngừng chương trình:
Delay(x): tạm ngừng chương trình trong vòng x phầnnghìn giây, sau đó tự động tiếp tục chạy
Read hoặc readln tạm ngừng chương trình cho đến khingười dùng nhấn phím enter
CH2: câu lệnh pascal writeln(<giá trị thực>:n:m) được dùng
để điều khiển cách in các số thực trên màn hình; trong đógiá trị thực là số hay biểu thức số thực và n, m là các sốtự nhiên, trong đó n qui định độ rộng, còn m là chữ số thậpphân
3.Bài mới: (1 phút)
Ơû tiết học trước các em vừa tìm hiểu song kí hiệu củaphép toán số học, các lệnh tạm ngừng chương trình, tuy nhiênnếu chúng ta mọ dữ liệu nhập vào thì được lưu trong bộ nhớcủa máy tính Để chương trình luôn biết chính xác dữ liệu đóđược lưu ở vị trí nào trong bộ nhớ, thì các ngôn ngữ lập trình
cung cấp một công cụ lập trình rất quan trọng, đó là biến nhớ và cách sử dụng biến như thế nào thì hôm nay ta sẽ
bắt đầu tìm hiểu
Trang 29Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về biến (18 phút)
- Yêu cầu HS viết
chương trình tính diện
tích hình tròn có bán
kính r =2
- Từ vd trên GV đặt ra
câu hỏi:? Với cách
viết như trên, nếu
muốn tính S ht khác thì
phải làm sao?
-> mất thời gian
- Để giải quyết được
vấn đề này ta phải
sử dụng biến nhớ r
và biến này sẽ lưu
giá trị của các số
được nhập vào từ
bàn phím
- beginWrite(‘dien tich hinh
Hoạt động2: Tìm hiểu cách khai báo biến (11 phút)
- Nhấn mạnh cho HS
cần khai báo tên
biến, kiểu của biến
Vì vậy giá trị của
biến có thể thay đổi
- Giải thích kỹ đâu là
từ khóa của ngôn
ngữ lập trình, đâu là
biến được đặt
- Quan sát chương trình với nội dung sau:
Var r: integer:
BeginWirte(‘nhap bkhtr:=’); readln (r);
Write(‘dien tich htla:’ , 3,14 * r * r );
Readln;
End
- Lắng nghe
2 Khai báo biến.
- Biến phải đượckhai báo trước khisử dụng chươngtrình
- Việc khai báobiến gồm:
+ Khai báo tênbiến;
+ khai báo kiểudữ liệu của biến.VD:
Var m,n:integer;
- var là từ khóacủa ngôn ngữ lậptrình
- m,n là các biếncó kiểu sốnguyên
Hoạt động3: củng cố ( 5 phút)
- Hệ thống nội dung
toàn bộ bài giảng
- Khai báo nào sau đây
Trang 304 Dặn dò: (1 phút)
- Xem trước hai nội dung còn lại của bài học hôm nay
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần: 6 Tiết 12
-Ngày soạn: 27/09/2015
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết được khái niệm hằng
- Biết vai trò của hằng trong lập trình
2.Kỹ năng
- Hiểu được cách khai báo, sử dụng biến, hằng
- Hiểu lệnh gán
3.Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
CH1: Nêu khái niệm về biến.
CH2: Khai báo biến gồm những thành phần nào? Cho ví
dụ
* Trả lời:
CH1: -Biến là các đại lượng được đặt tên dùng để lưu trử
dữ liệu Giá trị của biến có thể thay đổi trong quá trìnhthực hiện chương trình
CH2: - Việc khai báo biến gồm:
+ Khai báo tên biến;
+ khai báo kiểu dữ liệu của biến
VD:Var m,n:integer;
- var là từ khóa của ngôn ngữ lập trình
- m,n là các biến có kiểu số nguyên
3.Bài mới: (1 phút)
Tiết học này ta sẽ tiếp tục tìm hiểu cách sử dụng biến vàhằng trong một chương trình
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Trang 31Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương
trình (18 phút)
- Sau khi khai báo ta có
thể sử dụng các biến
trong chương trình
- Nêu các thao tác có
thể thực hiện với các
biến
- Nếu biến kiểu
nguyên thì chỉ có thể
được gán giá trị
nguyên
? Khai báo biến để lưu
tuổi của một người
? Khai báo biến để lưu
chiều cao của một
Var T: integer Var chieucao: real;
3 Sử dụng biến trong chương trình.
-Các thao tác cóthể thực hiện vóibiến là
+ Gán giá trị chobiến
+ Tính toán vớigiá trị của biến.VD:
- x:=12: biến xnhận giá trị 12
- i:=i+5: biến inhận được giá trịhiện tại của i vàcộng thêm 5 đơnvị
Hoạt động2: Tìm hiểu khai báo
- Hằng là đạilượng có giá trịkhông đổi trongsuốt quá trình thựchiện chương trình
- Muốn sử dụnghằng, ta cũng cầnkhai báo tênhằng, tuy nhiênhằng phải đượcgán giá trị ngaysau khi khai báo.VD: const pi:=3,14;Bankinh:=2;
- Const: là từ khóađể khai báo
Pi,bankinh là cáchằng được gáncác giá trị tươngứng
- Ngoài công cụ chính
để lưu trử dữ liệu là
biến, thì ngôn ngữ lập
trình còn có các công
cụ khác là hằng
- Phân biệt cho hs
nhận thấy sự khác
biệt giữa cách khai
báo, và sử dụng của
biến và hằng
- Giải thích cho hs rỏ
đâu là từ khóa để
khai báo hằng
- Các hằng được gán
voiứ giá trị như thế
nào?
- Lắng nghe
- Phân biệt sự khác nhau giữa biến và hằng
- Quan sát bảng và lằng nghe
- Trả lời
Hoạt động3: củng cố ( 5 phút)
- Hệ thống nội dung
toàn bộ bài giảng
- Nêu sự khác nhau
- Lắng nghe
Trang 32giữa biến và hằng.
Cho một vài ví dụ giữa
khai báo biến và
hằng
4 Dặn dò: (1 phút)
- Học bài và làm bài tập đầy đủ
- Xem trước nội dung thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 33- Biết khai báo biến và hằng.
- Hiểu được các dữ liệu chuẩn: Kiểu số nguyên và kiểusố thực
- Hiểu được lệnh gán giá trị cho biến
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm thực hành
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
CH1: Hãy liệt kê các lỗi nếu có trong chương trình dưới
đây và sửa lại cho đúng:
Var a,b:= integer;
Const c:=3;
Begin
a: = 200b:= a/c;
Trang 343.Bài mới: (1 phút)
Để củng cố thêm nội dung trong hai tiết học trước Hôm nay
ta đi vào nội dung của bài thực hành
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS khởi
động Turbo đọc
nội dung BT1
- Hướng dẫn HS
tìm hiểu câu a:
- Tập cho HS khai
báo biến trong
pascal
- Yêu cầu HS tìm
hiểu cú pháp
khai báo biến,
đặt tên đúng
theo qui định của
pascal, chọn đúng
kiểu dữ liệu của
biến thông qua
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Gõ chương trìnhtheo mẫu và tìmhiểu ý nghĩa từngcâu lệnh trongchương trình
- Sửa chữa sai xót
1 Bài tập 1:
Một cửa hàng cungcấp dịch vụ bán hàngthanh toán tại nhà.Viết chương trình đểtính tiền thanh toántrong trường hợp kháchhàng chỉ mua mộtmặt hàng duy nhất.a) Gõ đoạn chương trìnhtheo mẫu và tìm hiểu
ý nghĩa từng câulệnh
Hoạt động 2: Lưu chương trình ( 2 phút)
-Yêu cầu lưu
chương trình với
tên tinhtien.pas
-Hướng dẫn hs
dịch và sửa lỗi
gõ nếu có
- Yêu cầu HS chạy
- Thao tác dịchchương trình
- Chạy chương trình
- Thực hành theo hướng dẫn
b) - Lưu chương trình vớitên tinhtien.pas
- Dịch chương trình:Alt+F9
- Chạy chương trình:
ctrl+F9
Trang 35trong quá trình
thực hiện
Hoạt động 3: củng cố (10 phút)
- Thao tác lại
chương trình
- Chạy lại chương
trình trên với bộ
dữ liệu (1,35000)
- Yêu cầu HS quan
sát kết quả
nhận được và cho
nhận xét
- Nhận xét và
sửa lại chổ khai
báo dữ liệu
- Thực hiện
- Chạy chương trìnhvới bộ dữ liệutrên
- Kết quả sai
- Nhận xét: Vì sốlượng được khaibáo với kiểuinteger, trong khi đódữ liệu nhập vàolớn hơn phạm vịgiá trị qui định
- Sửa lại chương trình
- Bổ sung kiến thức:Nếu dữ liệu nhậpvào có giá trị lớn tanên khai báo biếnnày với kiểu longint;
4 Dặn dò: (1 phút)
- Xem nội dung bài tập số 2;
- Về nhà viết đoạn chương trình tính diện tích và chu vi hìnhtròn với bán kính nhập vào từ bàn phím để chuẩn bị tiếtthực hành hôm sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 36- Biết khai báo biến và hằng.
- Hiểu được các dữ liệu chuẩn: Kiểu số nguyên và kiểusố thực
- Hiểu được lệnh gán giá trị cho biến
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Phân nhóm thực hành
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
CH1: Biết rằng từ khoá var bắt đầu một câu lệnh khai
báo Hãy cho biết chương trình sau đây có hợp lệ không? Nếukhông hợp lệ hãy viết lại chương trình đó
Trang 37Write(‘hay nhap so a:’); readln)a);
Write (‘ nhap so b:’); readln(b);
Write(‘tong hai so do la:’,a+b);
End.
3.Bài mới: (1 phút)
Để củng cố thêm nội dung trong hai tiết học trước Hôm nay
ta đi vào nội dung của bài thực hành
Hoạt động giáo
viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 2 (17 phút)
- Yêu cầu HS khởi
động Turbo đọc
- Tập cho HS khai
báo biến trong
pascal
- Yêu cầu HS tìm
hiểu cú pháp
khai báo biến,
đặt tên đúng
theo qui định của
pascal, chọn đúng
kiểu dữ liệu của
biến thông qua
- Thực hiện theo hướng dẫn
- Gõ chương trìnhtheo mẫu và tìmhiểu ý nghĩa từngcâu lệnh trongchương trình
- Sửa chữa sai xót
1 Bài tập 2:
Viết chương trình nhậpsố nguyên x và y, ingiá trị của x và y ramàn hình
- Hoán đổi các giá trịcủa x và y rồi in lại ramàn hình giá trị của xvà y
Program hoandoi;
Var x,y,z:integer;
BeginRead(x,y);
Hoạt động 2: Lưu chương trình (9 phút)
-Yêu cầu lưu
chương trình với
tên hoandoi.pas
-Hướng dẫn hs
dịch và sửa lỗi
gõ nếu có
- Yêu cầu HS chạy
- Thao tác dịchchương trình
- Chạy chương trình
- Thực hành theo hướng dẫn
* Lưu chương trình:
- Lưu chương trình vớitên hoandoi.pas
- Dịch chương trình:Alt+F9
- Chạy chương trình:
ctrl+F9
Trang 38Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)
- Thao tác lại
- program tinh;
Var r, Cv,dt: real;
Const pi=3,14;
BeginWrite(‘nhap ban kinh:’);Readln(r);
Cv:=2*pi*r;
Dt:=r*r*pi;
Writeln(‘chu vi la:’,cv);Writeln(‘dtich la:’,dt);
Readln;
End
4 Dặn dò: (1 phút)
- Xem và làm toàn bộ hệ thống bài tập trong SGK và sáchbài tập để chuẩn bị cho tiết bài tập hôm sau
IV RÚT KINH NGHIỆM
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 39- Biết được các phép toán và phép so sánh trong pascal.
- Biết được sự tương tác giữa người và máy là do ngườilập trình tạo ra
- Hiểu được một số kiểu dữ liệu chuẩn
- Biết cấu trúc của một chương trình TP: cấu trúc chungvà các thành phần
2.Kỹ năng
- Hình thành kĩ năng chuyển đổi công thức toán học
- Xác định kết quả biểu thức chính xác
- Viết được chương trình TP đơn giản, khai báo đúng biến,câu lệnh vào ra để nhập thông tin từ bàn phím hoặc đưathông tin ra màn hình
3.Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mớitrước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức lớp (2 phút)
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
* Câu hỏi:
CH1: Nêu khái niệm về biến.
CH2: Khai báo biến gồm những thành phần nào? Cho ví
dụ
* Trả lời:
CH1: -Biến là các đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ
dữ liệu Giá trị của biến có thể thay đổi trong quá trìnhthực hiện chương trình
CH2: - Việc khai báo biến gồm:
+ Khai báo tên biến;
+ khai báo kiểu dữ liệu của biến
VD:Var m,n:integer;
- var là từ khóa của ngôn ngữ lập trình
- m,n là các biến có kiểu số nguyên
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1phút)
Trang 40Tiết học này ta sẽ tiếp tục tìm hiểu các bài tập về cáchsử dụng biến và hằng trong một chương trình.
*Tiến trình bài dạy:
Hoạt động
giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài tập 1(10 phút)
* Yêu cầu:
- Chép bài tập
1
- Đọc kĩ đề bài
- Nhắc lại các kí
hiệu toán học
- Gọi hs lên bảng
làm các bài
tập còn lại
- Nhận xét và
- Gọi hs lên bảng
làm các bài
tập
- Nhận xét và
sửa bài
2 Tính xem kết
quả và cho biết
kết quả của
- Lên bảng thực hiện
- Tính và tìm ra kết quả
a Đúng;
b Đúng khi x = 2,5; ngược lại, phép so sánh có kết quả sai;
2 Bài tập 2.
1 Chuyển các biểu thứcđược viết trong pascal sauđây thành các phéptoán