1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 47 đến 64 Sinh 12 NC

60 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi Trường Và Các Nhân Tố Sinh Thái
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 bài mới : Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm môi trường và các loại môi trường I .Khái niệm 1/ Khái niệm môi trường :MT là phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo n

Trang 1

Bài 47:

 

MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI

   (Nâng cao)

I/MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức :Sau khi học xong bài này HS có thể:

_ Nêu được khái niệm môi trường , nhân tố sinh thái , khái niệm nơi ở , ổ sinh thái và các quy luật sinh thái

_ Phân biệt các loại môi trường sống , các nhóm nhân tố sinh thái

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng phân biệt , so sánh , phân tích

3 Thái độÄ : Vận dụng kiến thức vào thực tiễn sản xuất

II/ : CHUẨN BỊ :

Học sinh :- đọc trước sách giáo khoa và trả lời câu hỏi lệnh

- xem lại bài 41 trang 118 sách giáo khoa sinh học 9

Giáo viên : - tranh 41.1 trang 118 SGK sinh học 9 hoặc sơ đồ chữ các loại SV ( sống ở 4 loại môi trường )

- Hình 3 trang 22 SGV sinh học 11 cũ ( nhưng thay con thỏ bằng cây lúa ) hình 47 1 phóng to trang 196 phóng to hình 47 3 trang 197

câu hỏi trắc nghiệm củng cố :

III : PHƯƠNG PHÁP: thảo luận nhóm , vấn đáp , diển giảng

IV: TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

I ổn định

2 Kiểm tra bài cũ : kiểm tra bài thu hoạch của học sinh

3 bài mới :

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm môi trường và các loại môi trường

I Khái niệm

1/ Khái niệm môi trường :MT là

phần không gian bao quanh

sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu

tạo nên mt trực tiếp hay gián

tiếp tác động lên sự sinh

trưởng& phát triển của sv

2/ Các loại môi trường:

-mtđ.mttc,mtn,mtsv

 tranh 41.1 trang 118 SGK Sinh học 9

-Quan sát và xác định các loại môi trường sống của các sinh vật trong tranh ?

-Nêu khái niệm môi trường và các loại môi trường?

GV nhận xét , đánh giá , kết luận

Học sinh quan sát thảo luận(3p)

Và đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét, bổ xung

Hoạt động 2 : Tìm hiểu các nhân tố sinh thái

Trang 2

II Các nhân tố sinh thái :

-Là những yếu tố môi trường

khi tác động và chi phối đến

đời sống sinh vật

- Gồm các nhân tố vô sinh và

các nhân tố hữu sinh

tranh 3 trang 22 SGV 11 cũ -Nhân tố tác độngđến sự sinh trưởng và phát triển của cây lúa

- phân loại các nhân tố sinh thái đó và trả lời câu hỏi lệnh + giáo viên nhận xét , đành giá ,kết luận

-quan sát tranh thảo luận(5p)đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét bổ xung

Hoạt động III:Tìm hiểu những qui luật tác động của các nhân tố sinh thái& giới hạn sinh thái III/Những qui luật tác động

của các nhân tố sinh thái &

giới hạn sinh thái

1/ các quy luật tác động (SGK)

2/ Giới hạn sinh thái:

* Khái niệm giới hạn sinh thái

-Ghst là khoảng giá tri xác định

của 1 nhân tố sinh thái,ở đó SV

có thể tồn tại và phát triển ổn

định theo thời gian

-Trong Ghst có: Gh trên ( Max)

và dưới(Min), khoảng thuận

lợi, khoảng chống chịu

tranh 3 trang 22 SGV 11 cũ đã hoàn chỉnh

- Các nhân tố sinh thái tác động như thế nào đến cơ thể sinh vật ( đồng thời cùng lúc hay riêng rẽ)?

-Các loài khác nhau phản ứng như thế nào với tác động như nhau của cùng 1 NTST?

- Đối với lúa ở các giai đoạn khác nhau: mạ,trưởng thành, trổ bông phản ứng như thế nào với tác động như nhau của cùng 1 nhân tố sinh thái?

-GV diễn giảng qui luật IV-Tác động của các nhân tố sinh thái lên cơ thể SV phụ thuộc vào những nhân tố nào?

- HS quan sát, trả lời

- HS khác nhận xét ,bổ sung

-HS khác nhận xét bổ xung

Trang 3

Hoạt động IV : Tìm hiểu nơi ở và ổ sinh thái

IV / Nơi ở và ổ sinh thái:

1/ Khái niệm nơi ở

Là địa điểm cư trú của các

loài

VD : sách giáo khoa

2/ Khái niệm ổ sinh thái

-Là 1 không gian sinh thái được

hính thành bởi tổ hợp sinh thái

mà ở đó tất cả các ntst qui định

sự tồn tại &phát triển lâu dài

của loài

VD : sách giáo khoa

 47.3 trang 197 & vẽ thêm sinh vật khác loài cùng ổ sinh thái

? nơi ở của các loài sinh vật

trong tranh

? ổ sinh thái của các loài sinh

vật trong tranh

? phân biệt nơi ở và ổ sinh thái.

-Giáo viên nhận xét bổ sung

1/ câu hỏi sách giáo khoa

2/ câu hỏi trắc nghiệm :

* Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là :

a môi trường đất , môi trường không khí , môi trường sinh vật

b môi trường cạn , môi trường sinh vật , môi trường nước , môi trường đất

c.môi trường cạn , môi trường không khí , môi trường nước & môi trường sinh vật

d môi trường đất , môi trường cạn , môi trường nước , môi trường sinh vật

** Những yếu tố môi trường khi tác động và chi phối đến đời sống sinh vật được gọi là :

a nhân tố sinh học b nhân tố sinh thái c nhân tố giới hạn d nhân tố môi trường

*** Những sinh vật có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì:

a có vùng phân bố đồng đều b có vùng phân bố rộng

c có vùng phân bố hẹp d có vùng phân bố gián đoạn

**** 1 loài sinh vật có giới hạn sinh thái từ 8 0 C 32 0 C Nếu như nhiệt độ vượt qua giới hạn thì :

a sinh vật sẽ phát triễn thuận lợi b sinh vật sẽ phát triễn chậm

c sinh vật sẽ phát triễn bình thường d sinh vật sẽ chết

***** Nếu 2 loài có ổ sinh thái không giao nhau thì :

a.cạnh tranh với nhau ; b.không cạn tranhvới nhau ; c.cạnh tranh khốc liệt ; d phân ly ổ sinh thái

5/Hướng dẫn về nhà :

1/ Xem lại bài 42, 43 sách sinh học 9( trang 122 )

2/ Tìm và quan sát đặc điểm lá,thân của những loại cây thường mọc ơ nơi nhiều ánh sáng và trong bóng râm

3/ Cho biết các loài động vật hoạt động ban ngày , ban đêm ,quan sát màu sắc , hình dạng của chúng

Trang 4

Bài 48: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG

SINH VẬT

I.Mục tiêu

1/Kiến thức:

-Nêu được ảnh hưởng của ánh sáng và nhiệt độ lên đờI sống của sinh vật

-Nêu được khái niệm nhịp sinh học

2/Kĩ năng: rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp

3/Thái độ: vận dụng kiến thức vào thực tiễn sản xuất, giảI thích nghi của sinh vật vớI môi trường sống

II.Chuẩn bị:

1/Học sinh:

-Tìm các cây thường mọc ở hai nơi: nhiều ánh sáng và bóng râm và quan sát đặc điểm của lá, thân-Tìm các loài động vật hoạt động vào ban ngày, ban đêm và quan sát màu sắc của chúng

-Xem bài 42 và phần I của bài 43 sách Sinh học lớp 9 trang 122

2/Giáo viên: Hình 48.2, 48.4 SGK sinh học 12 nâng cao, bảng 42.1 SGK sinh học lớp 9 trang 123

III.Phương pháp: thảo luận nhóm, hỏI đáp, diễn giảng

IV.Tiến trình bài giảng:

1/Ổn định: kiểm tra sĩ số

2/Kiểm tra bài cũ:

-Thế nào là môi trường? Có mấy loạI môi trường?

-Thế nào là giớI hạn sinh thái? Khoảng thuận lợI và các khoảng chống chịu của một nhân tố sinh thái là gì?

-Khái niệm về nơi ở và ổ sinh thái?

3/bài mớI:

HOẠT ĐỘNG 1:TÌM HIỂU ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

NộI dung bài học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Ảnh hưởng của ánh sáng:

1/Sự thích nghi của thực vật: Phiếu học tập: Hoàn thành

-TạI sao cây ưa sáng thân có

vỏ dày?

-Quan sát,kết hợp sách giáo khoa

-học sinh thảo luận trong 5 phút

-đạI diện nhóm trình bày kết quả

-Các nhóm nhận xét, đánh giá chéo

-cách nhiệt

Trang 5

2/Sự thích nghi của động vật:

-Động vật hoạt động vào ban

ngày: ong, thằn lằn, nhiều loài

chim và thú…, có thị giác phát

triển và thân có màu sắc sặc sỡ để

nhận biết đồng loạI, để nguỵ trang

hay để doạ nạt kẻ thù

-Động vật hoạt động vào ban đêm

hoặc sống trong hang như:cú mèo,

bướm đêm, cá hang…thân màu

sẫm, mắt có thể rất tinh hoặc nhỏ

lạI hoặc tiêu biến, xúc giác và cơ

quan phát sáng phát triển

-Động vật hoạt động vào chiều tốI

như: muỗI dơi và sáng sớm như:

nhiều loài chim

3/Nhịp sinh học:

a/Khái niệm nhịp sinh học: là sự

thay đổI có tính chu kì của các

-TạI sao cây ưa bóng râm có

lá nằm ngang?

Hình 48.2

-Hãy cho biết thảm thực vật trong hình 48.2 gồm những tầng nào?

Giáo viên tổng kết, nhận xét, đánh giá

-Sự phân chia tầng như vậy

có lợI ích như thế nào?

Giáo viên tổng kết, nhận xét, đánh giá

-Kể tên một số loài động vật hoạt động vào ban ngày và ban đêm

-Cho biết các đặc điểm về màu sắc hình dạng, ý nghĩa sinh học của nó?

Giáo viên tổng kết, nhận xét, đánh giá

Quan sát hình 48.5 SGK

trang 201-Nhận xét hoạt động sinh lí hình thái của các sinh vật trong hình

GV nhận xét, đánh giá, tổng

-nhận ánh sáng nhiều nhất

-Tầng thảm xanh, tầng dướI tán rừng, tầng tán rừng, tầng vượt tán

-Giúp giảm bớt sự cạnh tranh

-Các nhóm thảo luận trong 5 phút

đạI diện nhóm trình bày kết quả

-Các nhóm nhận xét, đánh giá chéo

Trang 6

nhân tố sinh thái đã tác động đến

sinh vật một cách có chu kì và tạo

nên những phản ứng nhịp nhàng

có tính chu kì

b/Phân loạI nhịp sinh học:

-nhịp sinh học theo chu kì ngày

đêm

-nhịp sinh học theo chu kì mùa

- nhịp sinh học theo chu kì năm

k ết nhịp sinh học là gì?

-Cho một số ví dụ về nhịp sinh học?

-Có những loạI nhịp sinh học nào?

-Dựa vào ví dụ + SGKnhịp sinh học theo chu kì mùa:

ví dụ 2 và 4-nhịp sinh học theo chu kì ngày đêm ví dụ 1 và 3

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ

NộI dung bài học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Ảnh hưởng của nhiệt độ:

-Nhiệt độ tác động mạnh đến hình

thái, cấu trúc cơ thể, tuổI thọ, các

hoạt động sinh lí- sinh thái và tập

tính của sinh vật

-Sinh vật được chia thành hai

nhóm: nhóm biến nhiệt và nhóm

hằng nhiệt (đồng nhiệt)

-Ở sinh vật biến nhiệt nhiệt được

tích luỹ trong một giai đoạn phát

triển hay cả đờI sống gần như một

-GiớI hạn sinh thái là gì?

-Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến đờI sống sinh vật?

-Sự khác nhau giữa sinh vật sống ở vùng giá rét, ôn đớI

và nhiệt đớI?

-Sinh vật được chia thành mấy nhóm? đặc điểm của mỗI nhóm?

Nhóm nào có khả năng phân

bố rộng hơn vì sao?

-GV diễn giảng

-Học sinh trả lời-Dựa vào hình 48.5 kết hợp vớI SGK trả lờI

-Nhiệt độ tác động mạnh đến hình thái, cấu trúc cơ thể, tuổI thọ, các hoạt động sinh lí- sinh thái và tập tính của sinh vật-Dựa vào SGK trang 202 trả lờI

-Sinh vật được chia thành hai nhóm: nhóm biến nhiệt và nhóm hằng nhiệt (đồng nhiệt)-Đẳng nhiệt vì có khả năng giữ nhiệt độ cơ thể ổn định

-Học sinh chú ý lắng nghe

Trang 7

hằng số và tuân theo công thức

x: nhiệt độ môi trường ( C o )

k: nhiệt độ ngưỡng của sự phát

triển ( C o )

n: số ngày cần thiết để hoàn thành

một giai đoạn phát triển hay cả

đờI sống của sinh vật (ngày, năm,

tháng…)

4/Củng cố:

Chọn câu trả lờI đúng nhất:

1/Nhóm động vật ưa sáng bao gồm các động vật hoạt động vào:

A ban ngày B ban đêm C chiều tốI D nửa đêm

2/ Ở cây bạch đàn lá xếp nghiên so vớI mặt đất có tác dụng :

A.tránh các tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá, làm cho lá đỡ bị đốt nóng

B.hạn chế sự thoát hơi nước

C.giúp cây giữ nước duy trì hoạt động của tế bào

D.tăng cường sự thoát hơi nước

3/ Ở ruồI giấm, thờI gian phát triển từ trứng đến ruồI trưởng thành ở 25 o C là 10 ngày đêm, còn

ở 18 o C là 17 ngày đêm Ngưỡng nhiệt phát triển của ruồI giấm là:

A 56 B 250 C 170 D 8

4/ Ở ruồI giấm, thờI gian phát triển từ trứng đến ruồI trưởng thành ở 25 o C là 10 ngày đêm, ngưỡng nhiệt phát triển là 8 Tổng nhiệt hữu hiệu của giai đoạn phát triển từ trứng đến ruồI trưởng thành là:

A 56 B 250 C 170 D 8

5/ Ở ruồI giấm, thờI gian phát triển từ trứng đến ruồI trưởng thành ở 18 o C là 17 ngày đêm, ngưỡng nhiệt ph t triển là 8, tổng nhiệt hữu hiệu của giai đoạn phát triển từ trứng đến ruồI trưởng thành là 170 Số thế hệ trung bình của ruồI giấm trong một năm là:

A 36.5 ngày B 21.47 ngày C 170 ngày D 8 ngày-Một số câu hỏI ở SGK phần câu hỏI và bài tập

5/Dặn dò:

Tìm hiểu, quan sát sinh vật sinh sống ở nơi ẩm ướt và khô hạn

Cho ví dụ về sự tác động trở lạI của sinh vật lên môi trường

Đọc bài 49 SGK nâng cao 12 trang 204, phần II bài 43 trang 128 SGK sinh học lớp 9

Học bài trả lờI các câu hỏI và bài tập ở cuốI bài

PHIẾU HỌC TẬP:

Hoàn thành phiếu học tập sau bằng cách:

-Điền vào bảng các đặc điểm của cây về lá, thân, khả năng quang hợp, thoát hơi nước

-Cho biết lá, thân, khả năng quang hợp, thoát hơi nước thuộc đặc điểm nào của cây

Trang 8

-Từ đặc điểm trên của cây có thể xếp cây vào nhóm cây n ào?

Những đặc điểm của cây Cây sống nơi quang đãng Cây sống nơi bóng râm

-lá mỏng, màu xanh sẫm, lá nằm ngang

-thân cây thấp, vỏ mỏng, màu thẫm

-Quang hợp

-Thoát hơi nước

Đặc điểm: sinh lí

-đạt mức độ cao nhất trong điều kiện môi trường có điều kiện chiếu sáng cao

-mạnh

-đạt mức độ cao nhất trong điều kiện môi trường có điều kiện chiếu sáng thấp

-yêú

Trang 9

§Bài 49 NH H Ả ƯỞ NG C A CÁC NHÂN T SINH THÁI LÊN Ủ Ố ĐỜ I S NG SINH V T (ti p theo) Ố Ậ ế

(Nâng cao)

I M c tiêu ụ

1 Ki n th c ế ứ :

- Nêu đ c nh h ng c a đ m, nhi t - m và các nhân t khác (không khí, l a) đ n đ i s ng sinh v tượ ả ưở ủ ộ ẩ ệ ẩ ố ử ế ờ ố ậ

- Nêu đ c s tác đ ng c a sinh v t lên môi tr ngượ ự ộ ủ ậ ườ

-Xem l i ph n II, bài 43, trang 128 SGK SH9ạ ầ

- Tìm ví d và nêu đ c đi m c a các th c v t s ng ven b n c, vùng khô h nụ ặ ể ủ ự ậ ố ở ờ ướ ạ

- Cho ví d và nêu đ c đi m các th c v t có đ i s ng thích nghi v i s phát tán nh gió, mang m u v t vàoụ ặ ể ự ậ ờ ố ớ ự ờ ẫ ậ

T i sao trong r ng cây l i phân t ng?ạ ừ ạ ầ

Màu s c trên thân đ ng v t có nh ng ý ngh a sinh h c gì?ắ ộ ậ ữ ĩ ọ

∆ Nêu đ c đi m thích nghi c aặ ể ủ

th c v t và đ ng v t đ i v iự ậ ộ ậ ố ớ

Trang 10

□ Gi ng gi i hìnhả ả49.1

∆ Tr l i d a vào sgkả ờ ự

∆ Th y đấ ược s tác đ ng tự ộ ổ

h p c a nhi t đ và đ m t oợ ủ ệ ộ ộ ẩ ạ thành các gi i h n nhi t- m tácớ ạ ệ ẩ

□ Tác đ ng c a conộ ủ

ng i làm thay đ i sườ ổ ự

v n chuy n c aậ ể ủ không khí, làm nhả

h ng đ n đ i s ngưở ế ờ ố sinh v tậ

S ng vùng khô h n, nhi u gió, đ thíchố ở ạ ề ể

nghi v i l a cháy t nhiên, 1 s th c v t cóớ ử ự ố ự ậ

đ c đi m: thân có v dày ch u l a, thânặ ể ỏ ị ử

ng m…ầ

? Để thích nghi v iớ

l a cháy t nhiên vùngử ựkhô h n, th c v t cóạ ự ậ

Trang 11

ng i không có ý th c đãườ ứ gây ra h u qu sinh tháiậ ả

n ng nặ ề

r y…ẫ

Ho t ạ độ ng 4: Tìm hi u s tác ể ự độ ng tr l i c a sinh v t lên môi tr ở ạ ủ ậ ườ ng

III S tác ự độ ng tr l i c a sinh v t lên ở ạ ủ ậ

môi tr ườ ng

Sinh v t không ch ch u nh h ng c aậ ỉ ị ả ưở ủ

môi tr ng mà còn tác đ ng tr l i, làm choườ ộ ở ạ

đ i theo h ng tích c c và tiêuổ ướ ự

c c ự

4 C ng c : ủ ố

- Th c v t, đ ng v t s ng trong đi u ki n khô h n có nh ng đ c đi m tích nghi nào n i b tự ậ ộ ậ ố ề ệ ạ ữ ặ ể ổ ậ

- Th c v t và đ ng v t có nh ng bi n đ i gì v hình thái đ thích nghi v i đi u ki n l ng gió?ự ậ ộ ậ ữ ế ổ ề ể ớ ề ệ ộ

- Cây thích nghi v i l a có nh ng đ c đi m gì n i b t?ớ ử ữ ặ ể ổ ậ

- Câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ

1 D a vào đ m, sinh v t đ c chia thành các nhóm:ự ộ ẩ ậ ượ

A trên c n và d i n cạ ướ ướ

3 Câu nào sau đây không đúng?

A đ m nh h ng đ n s phân b c a các loài sinh v tộ ẩ ả ưở ế ự ố ủ ậ

B đ m nh h ng đ n m c đ phong phú c a các loài sinh v tộ ẩ ả ưở ế ứ ộ ủ ậ

A hoa có màu sáng và r c rự ỡ

Trang 12

B hoa có nhi u tuy n m tề ế ậ

Trang 13

CHƯƠNG II: QUẦN THỂ SINH VẬT Bài 51: KHÁI NIỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC

CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ (NC)

I MỤC TIÊU:

KT: Hiểu và giải thích được khái niệm về quần thể và giải thích được quần thể là đơn vị tồn tại của loài

- Hiểu và trình bày được mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, SGV, và một số tranh ảnh có liên quan đến bài giảng, 01 số ví dụ thực tế ở địa phương

- HS: Đọc bài trước ở nhà, tìm ví dụ về quần thể ở địa phương mình

III PHƯƠNG PHÁP: Hoạt động nhóm, diễn giảng.

IV NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Là Quần Thể Không? Tại Sao?

Vậy: khi nào là quần thể

3 Phát biểu bài:

- Hoạt động 1:

- Quần thể là gì? VD

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp

- Không phải là quần thể vì nó tồn tại độc lập

- HS độc sách SGK trả lời

Trang 14

phân bố trong vùng phân bố của

loài một thời gian nhất định, có

khả năng sinh ra các thế hệ mới

hữu thụ, kể cả loài sinh sản vô

bầy đàn, sống thành xã hội (trong

nhiều trường hợp, quần tụ chỉ là

tạm thời ở những thời gian nhất

định như các con sống quây quần

bên cha, mẹ hoặc các cá thể họp

đàn để sinh sản săn mồi hay chống

kẻ thù)

- GV cho học sinh thảo luận nhóm

-> Trả lời lệnh SGK: Lựa chọn các quần thể trong tổ hợp của 10 nhóm cá thể

- Hãy tìm các VD khác ngoài SGK?

- GV gợi ý để HS dễ tìm VD

- Tại sao nói quần thể là đơn vị tồn tại của loài?

- GV chuyển ý sang II

Hoạt động 2: Các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

- Thế nào là quan hệ hỗ trợ?

- GV mở rộng: Mối quan hệ hỗ trợ là sự tu họp sống bầy đàn, sống thành xã hội

- Các em hãy cho VD về cách sống bầy đàn hay quần tụ của động vật mà em biết trong thiên nhiên?

- Các bụi tre, nứa sống chen chúc nhau trong một không gian hẹp như thế chúng có những lợi ích

và bất lợi gì? tại sao chúng lại lực chọn kiểu sống quần tụ

- Các nhóm loài là những quần thể: Cá trắm cỏ trong ao, sen trong đầm, Voi ở khu bảo tồn,

Ốc bưu vàng ở ruộng lúa, sim trên đồi, các nhóm loài còn lại không phải là quần thể

- HS thảo luận và tìm số VD xung quanh địa phương

- Vì nó là trường thông tin của các cá thể trong loài, trong đó có các cá thể khác giới tham gia sinh sản để duy trì sự tồn tại của loài

- HS đọc thông tin SGK trả lời

- HS hoạt động thảo luận nhóm trả lời

- HS hoạt động thảo luận nhóm trả lời

Trang 15

- Trong cách sống đàn cá thể nhận

biết nhau bằng các mùi đặc trưng,

màu sắc đàn, vũ điệu

- Hiệu suất nhóm: Là đặc điểm

sinh lý và tập tính sinh thái có lợi;

giảm lượng tiêu hao oxi, tăng

cường dinh dưỡng…

2 Quan hệ cạnh tranh:

- Khi mật độ quần thể vượt quá

“sức chứa đựng” của môi trường

các cá thể cạnh tranh nhau làm

giảm mức tử vong, giảm mức sinh

sản… đó là hiện tượng tỉa thừa

- Ngoài ra còn có kiểu quan hệ: Kí

sinh cùng loài ăn thịt đồng loại

trong những điều kiện môi trường

xác định, giúp cho loài tồn tại và

phát triển ổn định

- Trong cách sống bầy đàn, các

cá thể nhận biết nhau bằng những tín hiệu đặc trưng nào?

- GV: Cao hơn cách sống bầy đàn là kiểu xã hội

+ Hãy nêu sự khác nhau giữa xã hội loài người với xã hội của các loài côn trùng

- Khi nào quần thể dẫn đến quan

hệ cạnh tranh? Cho VD

- Về lý thuyết, cạnh tranh trong cùng loài rất khốc liệt, vì sao? tại sao trong thực tế, cạnh tranh cùng loài ít xảy ra?

-> GV giải thích, bổ sung

- Bên cạnh quan hệ cạnh tranh còn có quan hệ nào khác?

- Các cá thể cùng loài có kí sinh vào nhau không? xuất hiện trong điệu kiện nào? Ý nghĩa?

- GV giải thích kí sinh là loài ở hình 51.3

- Ở điều kiện nào xảy ra ăn thịt đồng loại? Điều đó có lợi gì cho

sự tồn tại của loài?

- GV hướng dẫn học sinh trả lời câu hỏi SGK, tóm tắt bài trong khung SGK

- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK và chuẩn bị bài tiếp theo (bài 52 các đặc trưng cơ bản của quần thể, chuẩn bị trả lời các câu hỏi ở cuối bài để trả lời vào buổi học sau)

- HS thảo luận nhóm trả lời: Trong cách sống đàn, các cá thể nhận biết nhau bằng những tín hiệu, đặc trưng như: Màu sắc đàn, điệu bộ, phê rômon, ánh sáng phát ra từ các cơ quan phát quang…

+ Xã hội của động vật là kiểu xã hội “Mẫu hệ”, sự phân công chức năng giữa các thành viên trong xã hội rất chặt chẽ và được xác lập một cách rập khuôn ngay trong giai đoạn rất sớm của sự phát triển cá thể

+ Còn sự phát triển xã hội loài người chuyển tử chế độ “mẫu hệ” sang chế độ phụ hệ, được dựa trên vốn kiến thức sống qua học tập thông qua hoạt động của

hệ thần kinh cao cấp…

- HS đọc thông tin SGK trả lơi

- HS thảo luận nhóm trả lời

- HS nghiên cứu SGK trả lời

- HS thảo luận nhóm trả lời

Trang 16

1.Nhóm cá thể nào dưới đây là

3 Các loại cá thể trong quần thể

quan hệ với nhau theo những mối

quan hệ nào?

Câu hỏi trắc nghiệm :

A Quan hệ hổ trợ, quan hệ cạnh tranh

B Quan hệ hổ trợ, kí sinh

C Quan hệ hổ trợ, ăn thịt đồng loại

D Quan hệ hổ trợ, kí sinh, cạnh tranh, ăn thịt đồng loại

4 sống trong đàn, các cá thể nhận biết nhau bằng những tín hiệu đặc trưng nào ?

A Mùi đặc trưng, màu sắc đàn,

vũ điệu

B Màu sắc đàn, điệu bộ

C Mùi đặc trưng, điệu bộ

D Mùi đặc trưng, ánh sáng phát

ra từ các cơ quan phát quang

5 Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể ?

A Cá rô phi đơn tính trong hồ

- HS đọc thông tin SGK thảo luận nhóm trả lời

B, Chuột trong vườn

C, Chim ở lủy tre làng

Trang 17

Bài 52 : CÁC ĐẶ C TR NG C B N C A QU N TH (NC) Ư Ơ Ả Ủ Ầ Ể

I M c tiêu ụ :

- KT : Nêu đ c các d ng phân b c a các cá th trong không gian và nh ng đi u ki n quy đ nh cho s hìnhượ ạ ố ủ ể ữ ề ệ ị ựthành các d ng phân b đó.ạ ố

Nêu đ c kahí ni m th nào là c u trúc gi i tính và c u trúc tu iượ ệ ế ấ ớ ấ ổ

- KN : Rèn HS k n ng phân tích, so sánh, khái quát ĩ ă

- T : Giáo d c HS b o v môi tr ng s ng và dân s Đ ụ ả ệ ườ ố ố

D a vào tranh cho bi t có m yự ế ấ

d ng phân b và các tiêu chu n quiạ ố ẩ

đ nh các d ng phân b và cá th trongị ạ ố ểkhông gian nh th nào?ư ế

Cho ví d : ụ

- L p tr ng báo cáo s sớ ưở ĩ ố

- HS quan sát tranh + ho t đ ngạ ộ nhóm th o lu n nhanh tr l i.ả ậ ả ờ

Trang 18

đ c/ cái th ng là 1:1, t l này thayự ườ ỉ ệ

đ i tu loài, theo các giai đo n phátổ ỳ ạ

- Tu i th sinh thái : t lúc sinh raổ ọ ừ

-> ch t vì nguyên nhân sinh thái.ế

t i ntn?ạ+ Có ph i các loài sinh v t t l đ c/ả ậ ỉ ệ ự cái đ u b ng nhau không?VD.ề ằ

có con đ c,…ự-> rút ra khái ni m c u trúc gi iệ ấ ớ tính?

- Tu i th đ c tính b ng th iổ ọ ượ ằ ờ gian

+ GV đ t câu h iặ ỏ :

* Khi rét đ m, trong qth , nh tậ ể ấ laành ng loài đ ng th c v t b cữ ộ ự ậ ậ

th p mi n B c n c ta, nh ngấ ở ề ắ ướ ữ nhóm tu i nào ch t nhi u nh tổ ế ề ấ ? tỉ

- HS tr l iả ờ

+ các qu n th t nhiên, t lỞ ầ ể ự ỉ ệ

đ c /cái th ng là 1:1ự ườ+ Không, tu loài.ỳ

c a đi u ki n môi tr ng.ủ ề ệ ườ

Trang 19

: Dân s c a nhân lo i phát tri nố ủ ạ ể

theo 3 giai đo n: giai đo nạ ở ạ

nguyên th y, dân s t ng ch m; ủ ố ă ậ ở

giai đo n c a n n v n minh nôngạ ủ ề ă

nghi p, dân s b t đ u t ng; vàoệ ố ắ ầ ă

* Ng i ta nóiườ trong mùa xuân hè

qth sinh v t nói chung đ u trể ậ ề ẻ

l i, t i saoạ ạ ?-> GV đi đ n k t lu nế ế ậ :

- D a vào s phát tri n cá th ,ự ự ể ể

ng i ta chia qth thành m yườ ể ấ nhóm tu i sinh tháiổ ?

- Khi x p liên ti p các nhóm tu i tế ế ổ ừ non -> già ta có th p tu i hay thápấ ổdân s ố

+ GV yêu c u hs quan sát hình 52.3ầSGK tr l i câu l nh SGKả ờ ệ ?

-> Th nào là tháp tu i c a qthế ổ ủ ể ?

- Cho hs quan sát tranh 52.4 SGK

gi i thíchả :

- GV c ng c b ng các câu h i vàủ ố ằ ỏbài t p SGK.ậ

- V nhà h c bài theo câu h i SGK.ề ọ ỏ

- So n ti p bài 53(tt) ph n IIIạ ế ầ : kích th c qthướ ể : chu n b trẩ ị ướ c

h i đ ti t sau h c t t h n.ỏ ể ế ọ ố ơ

* Khi rét đ m, m c t vong caoậ ứ ử

nh t thu c v nhóm con non và già.ấ ộ ề

* Qu n th tr l i do s l ngầ ể ẻ ạ ố ượ

c a con non t ng cao vì mùa này làủ ă

th i gian t p trung sinh s n c aờ ậ ả ủ các loài

- 3 nhóm tu i : nhóm tu i tr cổ ổ ướ sinh s n, nhóm tu i đang sinh s nả ổ ả

và nhóm tu i sau sinh s nổ ả

- Qu n th A : qth tr ( đangầ ể ể ẻphát tri n) có th t l nhóm tr cể ể ỉ ệ ướ sinh s n l n nh t.ả ớ ấ

Qu n th B: qth tr ng thànhầ ể ể ưở(hay n đ nh) có t l nhóm tr cổ ị ỉ ệ ướ

và đang sinh s n s p s nh nhau.ả ắ ỉ ưC: qu n th già (suy thái) có nhómầ ể

tr c sinh s n ít h n nhóm đangướ ả ơsinh s n.ả

- HS tr l iả ờ

- HS l ng nghe.ắ

CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ

1 Qu n th b di t vong khi m t đi m t s nhóm trong các nhóm tu i: ầ ể ị ệ ấ ộ ố ổ

A ang sinh s n và sau sinh s n.Đ ả ả B ang sinh s n Đ ả

C Tr c sinh s n và sau sinh s n ướ ả ả D Tr c sinh s n và đang sinh s n.ướ ả ả

2 Chim cánh c t hoàng đ Nam C c thu c d ng phân b nào c a các cá th trong không gianụ ế ở ự ộ ạ ố ủ ể ?

A Phân b đ u.ố ề C Phân b nhóm.ố B Phân b ng u nhiên.ố ẫ D Phân b c đ nh.ố ố ị

3 Khi tr ng vích đ c p nhi t đ th p h n 15ứ ượ ấ ở ệ ộ ấ ơ 0C thì :

A S con đ c và cái b ng nhau.ố ự ằ B S con đ c n ra nhi u h n con cái.ố ự ở ề ơ

Trang 20

C S con cái n ra nhi u h n con đ c.ố ở ề ơ ự D Ch n ra con cái ỉ ở

4 Lo i nào sau đây không có nhóm tu i sau sinh s nạ ổ ả ?

A Chu n chu n, phù du.ồ ồ B Ve s u, mu i C Cá chình, mu i.ầ ỗ ỗ D Cá chình, cá h i.ồ

5 Hình th c phân b cá th đ ng đ u trong qu n th có ý ngh a sinh thái gìứ ố ể ồ ề ầ ể ĩ ?

A Các cá th h tr nhau ch ng ch i v i đ u ki n b t l i c u môi tr ng.ể ổ ợ ố ọ ớ ề ệ ắ ợ ả ườ

B Các cá th t n d ng đ c nhi u ngu n s ng t môi tr ng ể ậ ụ ượ ề ồ ố ừ ườ

C Gi m s c nh tranh gay g t gi a các cá th ả ự ạ ắ ữ ể

D Các cá th c nh tranh nhau gay g t giành ngu n s ng ể ạ ắ ồ ố

Trang 21

Bài 53: CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ (TT)

I MỤC TIÊU:

KT: + Hiểu khái niệm và nêu được các ví dụ về kích thích quần thể, kích thước tối thiểu và kích thước tối

đa cũng như ý nghĩa của những giá trị đó

+ Nêu được nhựng nguyên nhân làm thay đổi kích thước quần thể

+ HS hiểu và nhận biết được 2 dạng tăng trưởng số lượng của quần thể: trong môi trường không bị giới hạn và môi trường bị giới hạn

- KN: Rèn HS kĩ năng phân tích, nhận biết, so sánh, tổng hợp về các

đặc trưng của quần thể

- TĐ: Giáo dục HS bảo vệ môi trường sống của sv

II PHƯƠNG TIỆN:

- GV: SGK, SGV, tranh phóng to hình 53,1,53.2,53.3 SGK

- HS : Học bài củ và chuẩn bị trước nội dung bài mới ở các câu hỏi cuối bài SGK

III PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + Thảo luận nhóm

IV NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

hoặc sản lượng hay tổng năng lượng

của các cá thể trong quần thể đó

-Kích thước quần thể có 2 cực trị:

+ Kích thước tối thiểu là số lượng cá

thể ít nhất mà quần thể phải có, đủ

đảm bảo cho quần thể cá khả năng

duy trì nòi giống

- Kiểm diện sĩ số lớp

- KTBC: câu hỏi SGK bài 52

- Chúng ta đã tìm hiểu được mục I và II

Hôm nay chúng ta tìm hiểu tiếp III Kích thước của quần thể

Thế nào là kích thước quần thể?

- Vậy : Hãy phân biệt KT quần thể và kích thước cơ thể?

-> GV thông báo : kích thước quần thể có

2 cực trị: tối thiểu và tối đa

- Khi nào quần thể đạt kích thước tối thiểu?

- GV: nhấn mạnh : Kích thước tối thiểu quy định khoảng cách bắt buộc phải có

để các cá thể có thể gặp gỡ, thực hiện quá trình sinh sản và các hoạt động chức năng sống khác

- GV đặt câu hỏi ngược lại để khẳng định

ý tưởng đó: chẳng hạn, trong vùng phân

bố rộng, mật độ quần thể của một loài giun,dế,… quá thấp, các cá thể không có

- HS báo cáo sĩ số lớp

- HS đọc thông tin SGK trả lời

- HS tham khảo nhóm trả lời

- HS đọc thông tin SGK trả lời

Trang 22

+ Kích thước tối đa là số lượng cá

Khi nào quần thể đạt kích thước tối đa ?+ Nếu trong đk mật độ qua 1đông nguồn thức ăn hạn hẹp, các cá thể có thể tìm đủ thức ăn để sinh sống hay không ?

- GV yêu cầu HS trả lời lệnh SGK?

- Mật độ quần thể là gì?

- Kích thước quần thể thường biến động theo sự biến đổi của các nhân tố môi trường, trước hết là nguồn thức ăn, thông qua mức sinh sản và tử vong cũng như mức nhập cư và di cư của quần thể

- KT quần thể được mô tả bằng công thức tổng quát sau:

- GV : trong 4 nguyên nhân trên thì 2 nguy6en nhân đầu là bản chất vốn có của qthể, quyết định thường xuyên đến sự biến đồi số lượng cùa qthể

- Ngoài ra còn có 1 chỉ số quan trọng nữa

cá thể bị giảm-> qthể không

có khả năng chống chọi,

- HS đọc thông tin SGK trả lời

+ Không thể Do đó các cá thể phải cạnh tranh nahu, mức tử vong tăng, sinh sản giảm,…-> phù hợp với môi trường

+ HS thảo luận nhóm trả lời: voi, sơn dương, thỏ, chuột cống, nahí bén, bọ dừa

- HS đọc SGK trả lời

- HS dựa vào thông tin SGK trả lời: mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư, mức di cư

- HS quan sát tranh + thông tin SGk thảo luận nhóm trả lời

Trang 23

- Mỗi nhóm sinh vật có dạng đường

cong sống khác nhau, các loài đều có

xu hướng nâng cao mức sống sót

bằng nhiềi cáh khác nhau

3 Sự tăng trưởng kích thước qthể:

Có 2 dạng:

-a Tăng trưởng kích thước qthể

trong điều kiện môi trường lý tưởng

( không bị giới hạn)

- Môi trường lý tưởng thì mức sinh

snả của qthể là tối đa, còn mức tử

vong là tối thiểu

+ Số lượng tăng nhanh theo hàm mũ

với đường cong đặc trưng hình chữ J

b Tăng trưởng kích thước qthể trong

điều kiện môi trường bị giới hạn

- Ở hầu hết các loài có kích thước

lớn sự tăng trưởng số lượng chỉ đạt

đến giới hạn cân bằng với sức chụi

đựng của môi trường

b = d : qthể ổn định

b < d : qthể giảm số lượng

- Môi trường như thế nào là môi trường

lý tuởng? Tuân theo đường cong nào?

biểu thức ?

- Đặc trưng của môi trường không bị giới hạn?

- Đặc trưng của môi trường bị giới hạn?

- Kiểu tăng trưởng này tuân theo biểu thức và đường cong nào?

- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK

- Xem tiếp bài 54: biến động số lượng cá thể qthể Trả lời các câu hỏi cuối bài để chuẩn bị cho tiết sau học tốt hơn

- Mức sống sót : là số cá thể còn sống đến một thời điểm nhất định

- HS thao khảo nhóm trả lời

- Học sinh thông tin SGK trả lời

- Nhiều loại có kích thước cơ thể nhỏ, tuổi thọ thấp ( VSV, tảo, côn trùng, cây 1 năm) tăng trưởng gấp với hàm mũ

- HS đọc thông tin SGK trả lời

- HS đọc thông tin SGK trả lời

- HS giải thích

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 24

1 Dựa theo kích thước quần thể, trong những loài dưới đây, loài noà có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm

mũ ?

A Rái cá trong hồ B Ếch, nhái ven hồ

C Ba ba ven sông D Khuẩn lam trong hồ

2 Những nhân tố nào thay đổi kích thước quần thể ?

A Mức sinh sản B Mức tử vong, nhập cư

C Nhập cư, di cư D Mức sinh sản, nhập cư, tử vong, di cư

3 Nhân tố nào sau đây là bản chất vốn có của quần thể, quyết định thường xuyên đến sự biến đổi số lượng của quần thể?

A Mức sinh sản, tử vong B Mức sinh sản, nhập cư

C Mức tử vong, di cư D Mức nhập cư, di cư

4 Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào chỉ sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiễn môi trường không bị giới hạn:

Trang 25

Bài 54: BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ

(sinh 12 nâng cao)

I.Muc tiêu bài học:

1.Kiến thức:

-Trình bài được khái niệm về biến động số lượng cá thể của quần thể

-Các dạng biến động số lượng và những nguyên nhân gây ra biến động số lượng đó

-Những cơ chế điều chỉnh số lượng của quần thể

2.Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng so sánh phân tích tổng hợp

-Vận dụng những kiến thức của bài học giải thích các vấn dề có liên quan trong sản xuất nông nghiệp và bảo vệ môi trường

3.Thái độ:Có ý thức bảo vệ môi trường

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên:tranh vẽ hình 54,sưu tầm biến động số lượng cá thể của quần thể ở địa phương

-Học sinh:tìm hiểu các dạng biến dộng số lượng cá thể của một số quần thể và nguyên nhân gây nên biến động đó

III.Tiến trình bài học

I.Khái niệm về biến động số lượng

Biến động số lượng là sự tăng hay giảm số lượng

cá thể của quần thể.

II.Các dạng biến động số lượng

Có hai dạng

1.Biến động không theo chu kì

HĐ1 :Tìm hiểu khái niệm về biến động số lượng Muỗi,ếch nhái tăng hoặc giảm vào mùa nào trong năm ?

Thế nào là biến động số lượng cá thể của quần thể?

HĐ 2:Tìm hiểu các dạng biến động số lượng Cháy rừng tràm U Minh có những quần thể sinh vật nào bi huỷ hoại?

Biến động số lượng cá thể trong cháy rừng có gì khác

so với biến động số lượng ếch nhái

Có mấy dạng biến động số lượng cá thể của quần thể?

nêu tên?

-Tăng số lượng vào mùa hè -Giảm số lượng vào mùa đông

-Dựa vào ví dụ và mục I Sgk nêu khái niệm

-Quần thể tràm -Các quần thể động vật khác bị giảm

-Cháy rừng do nguyên nhân ngẫu nhiên -Số lượng ếch nhái tăng hay giảm mang tính chu kì -Có hai dạng:biến động không theo chu kì và biến

Trang 26

a.Khái niệm:

Biến động không theo chu kì là biến dộng mà

số lượng cá thể của quần thể tăng hoặc giảm

một cách đột ngột

b.Nguyên nhân: do những nguyên nhân ngẫu

nhiên bão lụt,cháy rừng,dịch bệnh,ô nhiễm môi

trường…

2.Biến động theo chu kì

*Khái niệm:biến động theo chu kì là những biến

động xảy ra do những thay đổi có tính chu kì của

điều kiện môi trường

*Nguyên nhân

Do các tác nhân hoạt động theo chu kì: chu kì

ngày đêm,chu kì mùa…

a.Chu kì ngày đêm

-Là hiện tượng phổ biến của các loài sinh vật có

kích thước nhỏ và tuổi thọ thấp

-Ví dụ:SGK

b.Chu kì tuần trăng và hoạt động của thuỷ triều

-Chu kì tuần trăng.Ví dụ:SGK

-Chu kì hoạt động của thuỷ triều.Ví dụ:SGK

c.Chu kì mùa

Mùa xuân và mùa hè sâu hại xuất hiện nhiều

Mùa đông ếch nhái,côn trùng giảm

d.Chu kì nhiều năm:

Lũ lụt gây thiệt hại gì đối các quần thể?

Thế nào là biến động không theo chu kì?

Nguyên nhân nào gây ra biến động không theo chu kì?

Trong thực tế muốn cho số lượng cá thể của quần thể không

bị giảm đột ngột do những nguyên nhân ngẫu nhiên có thể sử dụng những biện pháp gì?

Thế nào là biến động theo chu kì?

Nguyên nhân nào gây ra những biến động theo chu kì?

Biến động theo chu kì ngày đêm là hiện tượng phổ biến của các loại sinh vật nào Cho ví dụ

Có nhận xét gi về tương

động theo chu kì -Lũ lụt các quần thể không kịp chạy,thiếu thức ăn,không có chỗ ở do đó chết nhiều làm số lượng cá thể giảm đột ngột

-Dựa vào ví dụ lũ lụt nêu khái niệm

Do nguyên nhân ngẫu nhiên như bão lụt cháy rừng…

Phòng chống cháy rừng lũ lụt dịch bệnh

Là những biến động xảy ra

do những biến dổi có tính chu kì của diều kiện môi trường

Do các tác nhân hoạt động theo chu kì như chu kì ngày đêm,chu kì mùa…

-Các loại sinh vật có kích thước nhỏ và tuổi thọ thấp

Ví dụ

Ví dụ Để đánh bắt rươi,cá suốt

Muỗi phát triển vào mùa hè Ếch nhái phát triển vào mùa mưa

Mùa thu chim ngói,mùa hè chim cu

Trang 27

-Phoơ bieân ôû nhieău loaøi chim thuù soâng ôû phöông

Baĩc

-Ví dú:söï bieân ñoông soâ löôïng thoû röøng vaø meøo

Röøng ôû Baĩc Mó theo chu kì 9-10 naím

III.Cô cheâ ñieău chưnh soâ löôïng caù theơ cụa QT

Cô cheâ ñieău chưnh soâ löôïng caù theơ cụa quaăn theơ

laø söï thay ñoơi möùc sinh sạn vaø möùc töû vong cụa

quaăn theơ thođng qua ba cô cheâ

1.Cánh tranh laø nhađn toâ ñieău chưnh soâ löôïng caù

theơ cụa quaăn theơ

Khi maôt ñoô QT taíng vöôït quaù möùc chòu döïng cụa

mođi tröôøng thì khođng moôt caù theơ naøo coù theơ kieâm

ñụ thöùc aín do ñoù söï cánh tranh giöõa caùc caù theơ

xuaùt hieôn laøm cho möùc töû vong taíng sinh sạn giạm do

ñoù kích thöôùc quaăn theơ giạm

Ví dú:söï töï tưa thöa cụa thöïc vaôt

2.Di cö laø nhađn toâ dieău chưnh soâ löôïng caù theơ cụa

quaăn theơ

-ÔÛ ñoông vaôt maôt ñoô cao táo ra nhöõng thay ñoơi veă

caùc daịc ñieơm hình thaùi sinh lí,taôp tính sinh thaùi

cụa caùc caù theơ

-Nhöõng bieân ñoơi ñoù coù theơ gađy ra söï di cö cụa

ñaøn hoaịc moôt boô phaôn cụa ñaøn laøm kích thöôùc

quaăn theơ giạm

3.Vaôt aín thòt,vaôt kí sinh,dòch beônh laø nhöõng nhađn

toâ ñieău chưnh soâ löôïng caù theơ cụa QT

Quan heô kí sinh- vaôt chụ:Vaôt kí sinh haău nhö

khođng gieât cheât vaôt chụ maø chư laøm noù suy yeâu

quan soâ löôïng giöõa thoû röøng vaø meøo röøng?

Cho theđm moôt soâ ví dú khaùc

HÑ 3: Tìm hieơu cô cheâ ñieău chưnh soâ löôïng caù theơ cụa quaăn theơ

Khi soâ löôïng caù theơ trong quaăn theơ taíng hoát giạm quaù möùc thì soâ löông caù theơ döôïc ñieău chưnh theo nhöõng cô cheâ naøo ? Khi naøo trong QT xạy ra söï cánh tranh ? Söï cánh tranh daên ñeẫn keât quạ gì? Cho ví dú?

ÔÛ ñoông vaôt khi maôt doô cao coù nhöõng thay ñoơi gì?Nhöõng thay doơi ñoù coù theơ gađy

ra nhöõng hieôn töôïng gì?

Daên ñeân keât quạ gì?

Vaôt kí sinh vaø vaôt chụ coù quan heô vôùi nhau nhö theâ naøo? Keât quạ?

Quan heô giöõa vaôt aín thòt vaø con moăi? Keât quạ

Soâ löôïng thoû taíng laøm cho soâ löông meo röøng taíng do meøo röøng coù nhieău thöùc aín neđn soâ löôïng thoû giạm

Neđu ví dú:SGK

Neđu teđn ba cô cheâ

Khi maôt ñoô quaăn theơ taíng quaù cao

Soâ löôïng caù theơ giạm

Ví dú: SGK

Ñóc múc III-2 SGK ñeơ trạ lôøi

Ñóc múc III-3 SGK ñeơ trạ lôøi

Trang 28

do đó dễ bị vật ăn thịt tấn công

Quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi:

-Vật ăn thịt là nhân tố quan trọng khống chế kích thước quần thể của con mồi

-Con mồi là nhân tố điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể vật ăn thịt do đó tạo nên trạng thái cân bằng sinh học trong tự nhiên

4.Củng cố:Tóm tắc bài trong khung

-Câu hỏi trắc nhiệm

Câu 1:Là biến động theo chu kì mùa:

A.Cá cơm ở biển Peru có biến động số lượng cá thể theo chu kì là 10-12 năm

B.Muỗi tăng số lượng vào mùa hè

C.Số lượng cá thể của loài thực vật nổi tăng vào ban ngày giảm vào ban đêm

D.Cháy rừng U Minh làm cho số lượng cá thể của các QT sinh vật giảm đột ngột

Câu 2:Là biến động không theo chu kì:

A.Cháy rừng U Minh

B.Muỗi giảm số lượng vào mùa đông

C.Số lượng thỏ giảm khi số mèo rừng tăng

D.Chim di cư vào mùa đông

Câu 3:Biến động số lượng là:

A.Sự tăng sô lượng cá thể của quần thể

B.Sự giảm số lượng cá thể của quần thể

C.Sự tăng và giảm số lượng cá thể của quần thể D.Sự tăng hay giảm số lượng cá thể của quần thể

Câu 4:Các dạng biến động số lượng;

A.Biến động không theo chu kì

B.Biến động theo chu kì

C.Biến động do sự cố bất thường

D.Biến động theo chu kì và không theo chu k

Câu 5:Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của

*Trả lời các câu hỏi 1,2,3 SGK.tr227

5.Dặn dò :Học bài và tìm hiểu bài 55:”Khái niệm quần xã” ,tìm ví dụ,cấu trúc quần xã

Trang 29

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm quần xã và quần xã là nơi tồn tại và tiến hóa của loài

- Học sinh nắm được các đặc trưng cơ bản của quần xã, vai trò và các hoạt động chức năng của từng cấu trúc trong quần xã

Trọng tâm : Khái niệm quần xã và các thành phần cấu trúc của quần xã

II Phương pháp :

Vấn đáp nêu vấn đề và giảng giảiIII Phương tiện :

- Thầy : Tranh ảnh sưu tầm

- Trò : Xem bài trước ở nhà và trả lời câu hỏi SGK

IV Tiến trình tiết dạy :

1 Ổn định lớp : ( 1ph ) Kiếm tra sĩ số , vệ sinh , nề nếp lớp học

2 Kiểm tra bài cũ : ( không kiểm tra vì bài đầu chương)

3 Mở bài : Loài có thể tồn tại một cách độc lập được không?

4 Phát triển bài : ( 35 ph )

Thờ

i

I.Khái niệm:

Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh

vật khác loài sống trong một không gian xác

định ở đó chúng có quan hệ chặt chẽ với

nhau và với môi trường để tồn tại và phát

triển ổn định theo thời gian

 GV hướng dẫn HS xem H.55A, 55B SGK

Nêu ví dụ cụ thể về quần xã:

 Quần xã là gì?

Tiết: ( Bài: 55) : KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ

Trang 30

i

II.Các đặc trưng cơ bản của quần xã:

1 Tính đa dạng về loài của quần xã:

- Sự phong phú hay mức độ đa dạng về laòi

của quần xã là do các quần xã thường khác

nhau về số lươngï loài trong sinh cảnh mà

chúng cư trú

- Mức đa dạng của quần xã phụ thuộc vào các

nhân tố: sự cạnh tranh giữa các laòi, mối quan

hệ con mồi – vật ăn thịt, và sự thay đổi của

các nhân tố môi trường vô sinh

2.Cấu trúc của quần xã:

a.Số lượng các nhóm loài:

- Quần xã gồm 3 nhóm loài:

+ Loài ưu thế:

+ Loài thứ yếu:

+ Loài ngẫu nhiên:

Ngoài ra còn có loài chủ chốt và loài đặc

trưng

- Vai trò số lượng của các nhóm loài trong

quần xã được thể hiện bằng các chỉ số rất

quan trong:

+ Tần suất xuất hiện: là tỉ số % của các loài

gặp trong các điểm khảo sát so với tổng số

các điểm được khảo sát

+ Độ phong phú là tỉ số % về số cá thể của 1

loài nào đó so với tổng số cá thể của tất cả

các loài trong quần xã

D n1.100

N

=

b.Hoạt động chức năng của các nhóm loài:

Theo chức năng, quần xã sinh vật gồm:

+ Sinh vật tự dưỡng:

+ Sinh vật dị dưỡng:

 Mức đa dạng của quần xã được thể hiện như thế nào?

 Mức độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào những nhân tố nào?

 Hãy cho biết thế nào là loài ưu thế, thứ yếu, ngẫu nhiên, loài chủ chốt và loài đặc trưng?

 Hãy cho biết mối quan hệ giữa số laòi và số lượng cá thể của mỗi loài biến động ra saokhi chúng cùng sống trong một sinh cảnh?

 Giải thích khái niệm về tần suất xuất hiện, cách tính dộ phong phú:

 Tại sao kho đi từ mtj đất lên đỉnh núi cao hay từ mặt đất xuống vùng sâu của đại dương thì số lượng loài giảm?

Hãy giải thích mối quan hệ sinh học của các laòi sống trong vùng nhiệt đới lịa căng thẳng hơn so với những loài sống ở vùng ôn đới? Ví dụ?

 Hướng dẫn trả lời lệnh trong SGK:

Theo chức năng của các nhóm loài, quần xã gồm mấy loài? Hãy nêu rõ chức năng của từng loài?

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau trong 5 phút - Bài 47 đến 64 Sinh 12 NC
Bảng sau trong 5 phút (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w