1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC CÔNG THỨC

3 126 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập số 2: Biến đều độ lệch tiêu chuẩn bằng nhau.. Nhập số 2 : Đuôi đôi giả thiết không có định hướng.. Nhập số 3: Biến không đều 90% các trường hợp là biến không đều... 9 TÍNH CHÊNH LỆC

Trang 1

CÁC CÔNG THỨC

1) HỆ SỐ TƯƠNG QUAN CHẴN – LẺ:

rhh = correl(array1; array2)

2) ĐỘ TIN CẬY SPEARMAN – BROWN:

rSB = 2*rhh /(1 + rhh)

3) SO SÁNH KẾT QUẢ:

SB

SB

4) MỐT:

Mode(number1; number2; …)

5) TRUNG VỊ:

Median(number1; number2; …)

6) GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH:

Average(number1; number2; …)

7) ĐỘ LỆCH CHUẨN:

Stdev(number1; number2; …)

8) PHÉP KIỂM CHỨNG T-TEST ĐỘC LẬP:

p = t-test(array1;array2,tail;type)

Đuôi (tail) Đuôi (type)

(Nhập số 1): Đuôi đơn (giả

thiết có định hướng)

(Nhập số 2): Biến đều (độ lệch tiêu chuẩn bằng nhau)

(Nhập số 2 ): Đuôi đôi (giả

thiết không có định hướng)

(Nhập số 3): Biến không đều (90%

các trường hợp là biến không đều)

Trang 2

9) TÍNH CHÊNH LỆCH GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH CỦA 2 NHÓM:

Lấy điểm trung bình của nhóm thực nghiệm trừ đi điểm trung bình của

nhóm đối chứng: a - b

10) PHÉP KIỂM CHỨNG T-TEST PHỤ THUỘC:

P = t-test(array1;array2,tail;type)

Đuôi (tail) Dạng (type)

(Nhập số 1): Đuôi đơn (giả

thiết có định hướng) T-test phụ thuộc: Nhập số 1 vào

công thức

(Nhập số 2 ): Đuôi đôi (giả

thiết không có định hướng)

Kết quả Chênh lệch giữa giá trị trung bình của 2 bài kiểm tra

p 0,05 ≤ Có ý nghĩa (chênh lệch không có khả năng xãy ra

ngẫu nhiên)

p 0,05 > Không có ý nghĩa (chênh lệch có khả năng xãy ra

ngẫu nhiên)

11) ĐỘ CHÊNH LỆCH GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH (SMD):

Giá trị mức độ ảnh hưởng Ảnh hưởng

SMD Giá trị TB Nhóm thực nghiệm – Giá trị TB Nhóm đối chứng

Độ lệch chuẩn Nhóm đối chứng

=

Trang 3

12) PHÉP KIỂM CHỨNG KHI BÌNH PHƯƠNG:

Khi kết quả Tương quan giữ thành phần nhóm và kết quả

p 0,001 ≤ Tương quan có ý nghĩa (các dữ liệu không có

khả năng xảy ra ngẫu nhiên)

p 0,001 > Tương quan không có ý nghĩa (các dữ liệu có

khả năng xảy ra ngẫu nhiên)

13) HỆ SỐ TƯƠNG QUAN (r) THEO BẢNG THAM CHIẾU Hopkins:

Giá trị r Mức độ tương quan

Ngày đăng: 28/09/2017, 16:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

13) HỆ SỐ TƯƠNG QUAN (r) THEO BẢNG THAM CHIẾU Hopkins: Giá trị rMức độ tương quan - CÁC CÔNG THỨC
13 HỆ SỐ TƯƠNG QUAN (r) THEO BẢNG THAM CHIẾU Hopkins: Giá trị rMức độ tương quan (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w