1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KTRA hóa học lớp 10 có đa

30 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 167,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn... Clo đóng vai trò là chất gì: A/ Chất khử B/ Không đóng vai trò gì.

Trang 1

Mã đề 101 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh

Trường

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKI- KHỐI 10

Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề) 1/ Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn, sản phẩm thu được là:

A/ Nước Given và khí H2 B/ Chỉ có khí H2

C/ Dung dịch NaOH Khí H2 và khí Cl2 D/ Nước clo và khí H2

2/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:

C/ 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 D/ 2Fe + 6HCl  2 FeCl3 + 3H2

5/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):

A/ BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + CO2 H2O B/ 2K + 2HCl  2KCl + H2

C/ ZnO + 2HCl  ZnCl2 + H2

D/ 2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

6/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2  X  Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc axit.Vậy X là:

A/ FeCl3 B/ HCl C/ NaCl D/ HClO4

7/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Cl2 và H2 là:

A/ Axit Clohidric B/ Nước clo

C/ Khí hidroclorua D/ Khí hidroclorua và axit clohidric

8/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:

A/ CO B/ N2 C/ Cl2 D/ H2

9/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:

Trang 2

A/ Xanh B/ Hồng C/ Đỏ D/ Không đổi màu

10/ Cho 4,6g Na tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:

A/ NaCl và Na dư B/ NaCl C/ NaCl và Cl2 dư D/ Cl2 và NaCl2

11/ Chất nào sau đây không tác dụng với clo(điều kiện có đủ):

A/ O2 B/ H2 C/ Fe D/ Cu

12/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:

A/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh

B/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh

C/ Clo có tính oxi hóa mạnh

D/ Clo độc

13/ Số oxi hóa của Clo trong đơn chất và hợp chất :NaCl , Cl2 , HClO lần lượt là:

A/ +1, 0 , +1 B/ -1, 0 , -1 C/ -1 , 0 , +1 D/ +1 , 0, -1

14/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ,sau đó mất màu:

A/ Khí Nitơ B/ Khí hidrôclorua khô C/ Dung dịch NaCl D/ Khí Hidrô

15/ Cho phản ứng Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Vai trò của Al là:

A/ Chất oxi hóa B/ Chất khử

C/ Không đóng vai trò gì D/ Vừa khử vừa oxi hóa

Trang 3

19/ Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và với dung dịch HCl cho cùng một loại muối:

A/ Fe B/ Cu

C/ Au D/ Al

20/ Số oxi hóa của S trong hợp chất : Na2S, K2SO4, SO2 lần lượt là:

A/ -2 , +4, +4 B/ -2, +6, +4 C/ +2 , +6, +4 D/ -2, +4, +6

21/ Cho phản ứng sau: Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò là chất gì:

A/ Không đóng vai trò gì B/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa

C/ Chất khử D/ Chất oxi hóa

22/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp:

A/ MnO2, KMnO4 B/ NaCl C/ Thuốc tím và muối ăn D/ MnO2, NaCl

23/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : H2SO4, NaOH, NaNO3 , Na2SO4 là:

A/ Dung dịch HCl, quì tím B/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3

C/ Dung dịch AgNO3, quì tím D/ Quì tím, dung dịch BaCl2

24/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, KOH, BaCl2.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là: A/ Dung dịch AgNO3, quì tím B/ Quì tím, dung dịch AgNO3

C/ Dung dịch HCl , quì tím D/ Quì tím, dung dịch HCl

25/ Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

A/ 12 B/ 14 C/ 10 D/ 20

26/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen

A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Có tính khử mạnh

C/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh D/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

27/ Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với ddHCl dư, thì thu được 8,96 lít khí thoát ra(đkc).Khối lượng của Al phản ứng là:

A/ 2,7g B/ 5,4g C/ 7,2g D/ 2,4g

28/ Cho hỗn hợp gồm Al và Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là:

A/ AlCl3 B/ Al C/ Ag D/ AgCl

Trang 4

29/ Cho các chất sau: FeO,Fe, Cu, KMnO4, KOH, Ba(NO3)2, K2SO3.Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HCl?

Trang 5

Mã đề 103 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh

Trường THPT Tây Thạnh

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKII- KHỐI 10

Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề)

1/ Số oxi hóa của S trong hợp chất : Na2S, K2SO4, SO2 lần lượt là:

A/ -2, +4, +6 B/ -2, +6, +4

C/ +2 , +6, +4 D/ -2 , +4, +4

2/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):

A/ 2Fe + 6HCl  2 FeCl3 + 3H2 B/ 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

Trang 6

9/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : H2SO4, NaOH, NaNO3 , Na2SO4 là:

A/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3 B/ Dung dịch HCl, quì tím

C/ Dung dịch AgNO3, quì tím D/ Quì tím, dung dịch BaCl2

10/ Chất nào sau đây không tác dụng với clo(điều kiện có đủ):

12/ Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn, sản phẩm thu được là:

A/ Dung dịch NaOH Khí H2 và khí Cl2 B/ Nước Given và khí H2

C/ Nước clo và khí H2 D/ Chỉ có khí H2

13/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ,sau đó mất màu:

A/ Khí hidrôclorua khô B/ Khí Hidrô

C/ Dung dịch NaCl D/ Khí Nitơ

14/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp:

A/ NaCl B/ MnO2, KMnO4

C/ MnO2, NaCl D/ Thuốc tím và muối ăn

15/ Cho 4,6g Na tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:

Trang 7

A/ NaCl và Na dư B/ NaCl và Cl2 dư

C/ Cl2 và NaCl2 D/ NaCl

16/ Cho phản ứng Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Vai trò của Al là:

A/ Vừa khử vừa oxi hóa B/ Chất khử

C/ Không đóng vai trò gì D/ Chất oxi hóa

17/ Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

20/ Cho phản ứng sau: Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò là chất gì:

A/ Chất khử B/ Chất oxi hóa

C/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D/ Không đóng vai trò gì

21/ Cho 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với ddHCl dư, thì thu được 8,96 lít khí thoát ra(đkc).Khối lượng của Al phản ứng là:

A/ 5,4g B/ 2,7g

C/ 2,4g D/ 7,2g

22/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Cl2 và H2 là:

A/ Nước clo B/ Khí hidroclorua

C/ Khí hidroclorua và axit clohidric D/ Axit Clohidric

23/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:

A/ Đỏ B/ Hồng

Trang 8

C/ Xanh D/ Không đổi màu

24/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, KOH, BaCl2.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là:

A/ Dung dịch AgNO3, quì tím B/ Quì tím, dung dịch AgNO3

C/ Dung dịch HCl , quì tím D/ Quì tím, dung dịch HCl

25/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2  X  Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc axit.Vậy X là:

A/ HClO4 B/ HCl

C/ FeCl3 D/ NaCl

26/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen

A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C/ Có tính khử mạnh D/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh

27/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:

A/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh B/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh

C/ Clo có tính oxi hóa mạnh D/ Clo độc

28/ Cho hỗn hợp gồm Al và Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là:

30/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):

A/ BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + CO2 H2O B/ ZnO + 2HCl  ZnCl2 + H2

C/ 2K + 2HCl  2KCl + H2 D/ 2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

(Biết M của: Na = 23, K = 39, Mg = 24, Zn = 65,Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5 , Ca = 40, H = 1,

O= 16 )

Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 9

Mã đề 104 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh

Trường THPT Tây Thạnh

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-KHII- KHỐI 10

Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề)

1/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:

A/ Cl2 B/ H2

C/ N2 D/ CO

2/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong công nghiệp:

A/ Thuốc tím và muối ăn B/ NaCl

C/ MnO2, KMnO4 D/ MnO2, NaCl

3/ Cho 80g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dd HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của dd NaOH đã phản ứng là:

A/ 50% B/ 5%

C/ 20% D/ 10%

4/ Cho phản ứng sau: Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò là chất gì:

A/ Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B/ Chất oxi hóa

C/ Không đóng vai trò gì D/ Chất khử

5/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:

A/ 2H2 + Cl2  2HCl B/ CaO + CO2  CaCO3

C/ Zn + Cl2  ZnCl2 D/ Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

6/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):

A/ BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + CO2 H2O B/ 2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

Trang 10

C/ Khí hidrôclorua khô D/ Dung dịch NaCl

9/ Cho phản ứng Al + HNO3  Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O.Vai trò của Al là:

A/ Vừa khử vừa oxi hóa B/ Không đóng vai trò gì

C/ Chất khử D/ Chất oxi hóa

10/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : H2SO4, NaOH, NaNO3 , Na2SO4 là:

A/ Quì tím, dung dịch BaCl2 B/ Dung dịch AgNO3, quì tím

C/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3 D/ Dung dịch HCl, quì tím

11/ Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O.Tổng hệ số cân bằng của phương trình là:

Trang 11

C/ AlCl3 D/ Ag

15/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):

A/ 2Fe + 6HCl  2 FeCl3 + 3H2 B/ 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

18/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen

A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Có tính khử mạnh

C/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh D/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

19/ Cho 16,8g Fe tác dụng với 6,72 lít khí Clo(đkc).Khối lượng muối tạo thành là:

22/ Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Cl2 và H2 là:

A/ Khí hidroclorua và axit clohidric B/ Khí hidroclorua

C/ Axit Clohidric D/ Nước clo

23/ Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng

Trang 12

25/ Cho 4,6g Na tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:

A/ NaCl và Cl2 dư B/ NaCl

C/ NaCl và Na dư D/ Cl2 và NaCl2

26/ Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2  X  Cl2.Biết X làø hợp chất thuộc axit.Vậy X là:

A/ HClO4 B/ HCl

C/ FeCl3 D/ NaCl

27/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:

A/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh B/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh

C/ Clo có tính oxi hóa mạnh D/ Clo độc

28/ Cho 22,7 g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd HCl,thì thu được 6,72 lít khí H2(đkc).Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A/ 3,2g B/ 2,3g

C/ 6,4g D/ 4,2g

29/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, KOH, BaCl2.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là:

A/ Dung dịch HCl , quì tím B/ Quì tím, dung dịch HCl

C/ Dung dịch AgNO3, quì tím D/ Quì tím, dung dịch AgNO3

30/ Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn, sản phẩm thu được là:

A/ Nước Given và khí H2 B/ Nước clo và khí H2

C/ Chỉ có khí H2 D/ Dung dịch NaOH Khí H2 và khí Cl2

(Biết M của: Na = 23, K = 39, Mg = 24, Zn = 65,Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, Cl = 35,5 , Ca = 40, H = 1,

O= 16 )

Trang 13

Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn

Đáp án đề 103

1/ B 2/ B 3/ D 4/ D 5/ D 6/ B 7/ D 8/ D 9/ D 10/ D

11/ D 12/ A 13/ A 14/ A 15/ D 16/ B 17/ A 18/ D 19/ A 20/ C 21/ A 22/ B 23/ A 24/ C 25/ B 26/ D 27/ A 28/ A 29/ D 30/ D

Đáp án đề 104

1/ A 2/ B 3/ B 4/ A 5/ B 6/ B 7/ D 8/ C 9/ C 10/ A

11/ A 12/ C 13/ B 14/ D 15/ B 16/ D 17/ B 18/ C 19/ D 20/ C 21/ D 22/ B 23/ D 24/ C 25/ B 26/ B 27/ A 28/ A 29/ A 30/ D

Trang 14

Mã đề 201 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh

Trường THPT Tây Thạnh

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1-HKII- KHỐI 10

Môn:Hóa học – Thời gian 45’(không kể thời gian phát đề) 1/ Chất nào sau đây dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm:

A/ Thuốc tím và muối ăn B/ MnO2, NaCl

C/ MnO2, KMnO4 D/ NaCl, KClO3

2/ Chất nào sau đây làm quì ẩm hóa đỏ:

A/ Khí hidrôclorua khô B/ Khí Nitơ

C/ Khí Hidrô D/ Dung dịch NaCl

3/ Cho 6,5g Zn tác dụng với 22,4 lít khí Clo(đkc).Chất nào tạo thành sau phản ứng:

A/ ZnCl2 B/ ZnCl2 và Cl2 dư

C/ ZnCl2 và Zn dư D/ Cl2 và ZnCl

4/ Cho 0,4 mol KOH tác dụng với 0,4 mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng ,quì tím chuyển sang màu:

A/ Hồng B/ Đỏ C/ Xanh D/ Không đổi màu

5/ Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào sau đây:

A/ Cl2 B/ N2 C/ H2 D/ CO

6/ Thứ tự thuốc thử để nhận biết các chất : HCl, NaOH, KNO3 , Na2SO4 là:

A/ Dung dịch AgNO3, quì tím B/ Quì tím, dung dịch BaCl2

Trang 15

C/ Dung dịch Ba(OH)2 , dung dịch AgNO3 D/ Dung dịch HCl, quì tím

7/ Phản ứng nào sau đây đúng(điều kiện có đủ):

A/ Fe + Cl2  FeCl2 B/ 2Cu + Cl2  2CuCl

C/ 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 D/ Fe + 3Cl  FeCl3

8/ Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 0,5M.Chất rắn thu đượ sau phản ứng là:

A/ FeCl2 B/ Fe C/ FeCl3 D/ Cu

9/ Nước Clo có tính tẩy và diệt khuẩn là do:

A/ Clo độc B/ Trong nước clo có axit HClO có tính oxi hóa mạnh

C/ Clo có tính oxi hóa mạnh D/ Trong nước clo có axit HCl có tính oxihóa mạnh

10/ Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử:

13/ Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2CO3, NaOH, KCl.Thứ tự thuốc thử nhận biết các chất là:

A/ Dung dịch HCl , quì tím B/ Quì tím, dung dịch HCl

C/ Quì tím, dung dịch AgNO3 D/ Dung dịch AgNO3, quì tím

14/ Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và với dung dịch HCl cho cùng một loại muối:

Trang 16

A/ Nước clo và khí H2 B/ Không thu được gì

C/ Nước Given và khí H2 D/ Chỉ có khí H2

17/ Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính axit của axit HCl(điều kiện có đủ):

A/ MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O B/ FeO + 2HCl  FeCl2 + H2

C/ 2Na + 2HCl  2NaCl + H2 D/ CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 H2O

18/ Cho 40g dung dịch NaOH tác dụng với 100ml dd HCl 1M vừa đủ Nồng độ % của dd NaOH đã phản ứng là:

A/ 50% B/ 100% C/ 20% D/ 10%

19/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen

A/ Ở điều kiện thường đều là chất khí B/ Có tính khử mạnh

C/ Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D/ Là phi kim có tính oxi hóa mạnh

20/ Cho 2,7g Al tác dụng với 8,96 lít khí Clo(đkc).Khối lượng muối tạo thành là:

24/ Cho phản ứng FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O.Vai trò của FeO là:

A/ Chất khử B/ Không đóng vai trò gì

C/ Vừa khử vừa oxi hóa D/ Chất oxi hóa

25/ Đều kiện phản ứng giữa Cl2 và H2 là:

A/ Đun nóng mạnh B/ Bóng tối C/ ánh sáng D/ Ở O0C

26/ Cho phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O Clo đóng vai trò là chất gì:

A/ Chất khử B/ Không đóng vai trò gì

Ngày đăng: 28/09/2017, 00:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn. - ĐỀ KTRA hóa học lớp 10 có đa
c sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w