NGUYỄN HOÀNG VŨ 27Thanh mạcDưới thanh mạc CơDưới niêmNiêm mạc... Nhánh vị sau.
Trang 121/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 1
Trang 221/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 2
DẠ DÀY
ThS.BS Nguyễn Hoàng Vũ
BM Giải Phẫu Học
ĐH Y Dược TP.HCM
Trang 321/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 3
Đại cương
Ống tiêu hóa, tạng rỗng
Vị
Chứa thức ăn
Thực hiện một trong những giai đoạn tiêu hóa thức ăn
dịch vị
Là một trong những nơi thường xảy ra bệnh lý của ống tiêu
hóa, lành và ác
Trang 421/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 4
Vị trí và hình thể ngoài
Vị trí:
Vùng thượng vị
Trang 521/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 5
Hình chữ “J” hay hình cái “tù và”.
Trang 621/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 6
Hai mặt trước và sau.
Hai bờ cong: Bờ cong lớn (trái), bờ
cong nhỏ (phải).
Hai đầu: Tâm vị (trên), môn vị (dưới)
Trang 721/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 7
Tâm vị:
Liên tục với thực quản, nằm ngang đốt sống ngực X, lệch về bên trái đường giữa cơ thể.
Khuyết tâm vị
lỗ tâm vị
Trang 8Không có van thực sự nhưng bình thường dịch và thức ăn không trào từ dạ dày lên thực
Trang 9Tuy nhiên, các cơ chế trên không phải luôn
luôn đủ mạnh
trào ngược dịch vị lên thực quản.
Viêm đoạn dưới thực quản: viêm
thực quản trào ngược (GERD)
Trang 1021/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 10
Trang 1121/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 11
Trang 1221/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 12
Đáy vị:
Có hình dạng như cái chén úp ngược.
Khuyết tâm vị
Chứa không khí khi ở tư thế đứng
Bóng hơi dạ dày trên film Xquang.
Trang 1321/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 13
Khuyết tâm vị
Đáy vị
Trang 1421/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 14
Trang 1521/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 15
Thân vị:
Từ giới hạn dưới của đáy vị (khuyết tâm vị) đến mặt
phẳng ngang khuyết góc
Khuyết góc
Khuyết tâm vị
Thân vị
Trang 1621/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 16
Phần môn vị
- Hang môn vị.
- Ống môn vị
Lỗ môn vị thông dạ dày
với tá tràng, có cơ vòng
rất dày, nằm ngang đs
TLI, lệch sang phải
đường giữa.
Ống môn vị
Hang môn vị
lỗ
môn vị
Trang 1721/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 17
Trang 1821/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 18
Bờ cong nhỏ.
Bờ cong lớn
Các bệnh lý của dạ dày
thường ở vùng hang
môn vị, phía bờ cong
nhỏ nhiều hơn ở bờ
cong lớn
Trang 19Liên quan:
Dạ dày là tạng di động.
Trước : Gan, cơ hoành,
thành bụng trước.
Trang 2021/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 20
Trang 2121/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 21
Sau: Cơ hoành, lách,
thận và tuyến thượng
thận trái, tụy, mạc
treo kết tràng ngang,
kết tràng góc lách
(góc kết tràng trái)
Trang 2221/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 22
Trang 2321/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 23
Trang 2421/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 24
d/c vị-lách
d/c lách- thận
Mạc nối lớn
d/c gan-vị
d/c gan-tá tràng
dạ dày
Trang 2521/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 25
Trang 26CẤU TẠO CỦA THÀNH DẠ DÀY
5 lớp: từ ngoài vào trong
- Thanh mạc: Phúc mạc.
- Tấm dưới thanh mạc.
- Cơ: có 3 lớp: dọc, vòng, chéo.
- Dưới niêm mạc.
- Niêm mạc (có lớp cơ niêm).
Trang 2721/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 27
Thanh mạcDưới thanh mạc
CơDưới niêmNiêm mạc
Trang 28 Thanh mạc : Chỉ là lá phúc mạc tạng
(xem bài phúc mạc)
Trang 29 LỚP CƠ: 3 lớp (3 tầng), từ
ngoài vào trong:
- Cơ dọc:
- Cơ vòng: Lớp cơ chính của
thành dạ dày, liên tục từ thực
quản đến môn vị, tạo thành
cơ thắt môn vị.
- Cơ chéo: Chủ yếu ở thân vị
và tâm vị.
Trang 30Lớp dưới niêm
Là lớp mô liên kết (Y2).
Chứa mạch máu nuôi dưỡng lớp niêm mạc (lớp mạch).
Trang 3121/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 31
Trang 3221/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 32
Trang 33 Nhiều loại tế bào
acid
Trang 34MẠCH MÁU
ĐỘNG MẠCH:
1 ĐM hai bờ cong:ĐM thân tạng :
ĐM vị trái
ĐM gan chung
ĐM lách
Trang 35ĐM THÂN TẠNG
ĐM GAN CHUNG ĐM VỊ TRÁI ĐM LÁCH
ĐM vị phải
BCN
ĐM vị - mạc nối phải
ĐM vị - mạc nối trái
BCL
Trang 362 ĐM ở vùng và đáy vị tâm vị
Trang 3721/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 37
Trang 38Tĩnh mạch
Nói chung: về TM cửa.
TM cửa
TM mạc treo
tràng trên
Trang 39Bạch huyết
Chuỗi hạch tụy-lách
Chuỗi hạch quanh tâm vị
Chuỗi hạch vị trái Chuỗi hạch thân tạng
Chuỗi hạch môn vị
Chuỗi hạch vị-mạc nối (T) Chuỗi hạch vị-mạc nối (P)
Trang 40THẦN KINH
Giao cảm:
Ngực 6 đến ngực 10
Hạch tạng
Trang 4121/03/24 ThS.BS NGUYỄN HOÀNG VŨ 41
trước sau
X phải X trái
Đối giao cảm:
Thần kinh lang thang (X)
Tăng vận động, tăng bài
tiết dịch vị.
Cắt dây TK X để ĐT loét dạ dày trước
đây.
1 Nhánh gan 2 Nhánh vị trước
3 Nhánh tạng 4 Nhánh vị sau
Trang 42Cám ơn!