Với hệ thống tải trọng : bánh răng cấp chậm sử dụng răng thẳngTương tự ta tính được NHE > NHo nên KHL=1 i t t T - Ứng suất tiếp xúc cho phép Bộ truyền quay 1 chiều KFC=1... Xác định kh
Trang 1
PHẦN THUYẾT MINH
I CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:
1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Công suất trên trục động cơ điện
Gọi Pct: Công suất cần thiết trên trục động cơ
Pt công suất trên trục công tác
: hiệu suất chung
Ta có công thức
.V Ft
4,13
Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện :
nsb=u.nlv
nsb:Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện
.nlv:Số vòng quay của máy công tác
Trang 225 , 1 60000
=52.45(v/ph) Tỉ số truyền của hệ thống
Trang 3Kiểm tra tỉ số truyền
u’= unh.uch.un= 1,2.3,905.3= 54,89
∆u=utt- u’= 54,91-54,89=0,02 Sai lệch trong khoảng cho phép(2%÷3%)
P T
i
i i
10 55 ,
10 55 ,
Nmm n
P
2880
87 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
1 1 6
Nmm n
P
615
68 , 4 10 55 , 9
10 55 ,
2 2 6
Nmm n
P
157
49 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
3 3 6
Nmm n
P T
Mct
52
13 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
4 6
nh
Trang 4II.THI Ế T K Ế CAC B Ộ TRUY Ề N
II.1 T HIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
1. Chọn loại xích
Vì tải trọng nhỏ và va đập nhẹ nên chọn xích con lăn
Với tỉ số truyền u= 3
Theo bảng 5.4 chọn số răng đĩa nhỏ (đĩa tải) z1 = 25
Số răng đĩa lớn (đĩa bị tải) z2 = u.z1=3.25=75 < zmax =120
- công suất tính toán
K0=1 đường nối 2 tâm đĩa xích so với phương ngang < 600
Ka=1 a nằm trong khoảng 30p< a< 50p ( chọn a =40p)
Kdc=1 vị trí trục được điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích
p=31,75 (mm).thỏa mãn điều kiện mòn
Trang 6Ta có v=
60000
. 1
1 p n z
S =(1,7.21598850047,3816,44)= 23,7 Theo bảng 5-10 với n=200v/ph chọn [S]=8,5
S=23,7 > [s]= 8,5 Vậy bộ truyền xích đảm bảo độ bền
4. Đường kính đĩa xích
25 sin
75 , 31
75 sin
75 , 31
Theo công thức 5.18
Trang 7] ứng suất tiếp súc cho phép MPa
Fvđ lực va đập trên 1 dãy xích (m=1 Số dãy xích)
Fvđ = 13 n1.p3.m = 13 157.31,753.1= 6,53 (N)
Ft = 2159 (N)
E= 2,1 105 (MPa) Mođun đàn hồi
1 262
10 1 , 2 ).
53 , 6 1 2159 (
42 ,
Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB170 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép
] = 500 MPa đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1
Trang 84 , 2
t
t T
i
t
t T
T t
u
n
.
.
3
max 1
686 , 4
2880 1
Trang 9Với hệ thống tải trọng : bánh răng cấp chậm sử dụng răng thẳng
Tương tự ta tính được NHE > NHo nên KHL=1
i
t
t T
- Ứng suất tiếp xúc cho phép
Bộ truyền quay 1 chiều KFC=1
Trang 10= (MPa)
Ứng suất quá tải cho phép
Theo công thức 6.10& 6.11
] = 495,4 ứng suất tiếp xúc cho phép
răng khi tính về tiếp xúc
Theo bảng 6.7 ta có
KH = 1,12Theo công thức 6.16
, 495 2
12 , 1
Trang 11= (0,01 80 = (0,8 1,6) (mm)Theo bảng 6.8 chọn mođun m=1,5
Chọn sơ bộ
Số răng bánh nhỏ
Z1= =1,52.(.804,686.0,8661) =16,2Lấy Z1=16
Số răng bánh lớn
Z2= u z1=4,686.16= 74,9 Chọn Z2=75
Do đó tỉ số truyền thực sẽ là
um=1675 =4,687Theo công thức 6.18
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
bánh răng ăn khớp theo bảng 6.5
Trang 12Đối với răng nghiêng không dịch chỉnh
1 16
1
.0,853= 1,39
Z =
39 , 1
(m/s)Với v=4,23 (m/s) tra bảng 6.13 ta được cấp chính xác là 8
Với v<5(m/s) chọn
Trang 13kH =1,09 Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho cácđôi răng
rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
09 , 1 12 , 1 16148
2
2 13 , 28 80 3 , 0 95 ,
) 1 686 , 4 (
28 , 1 16148
=413,8 (MPa)
Trang 14Xác định chính xác ứng suất tiếp cho phép
Theo 6.1 với V= 4,23 (m/s) < 5(m/s)
là 8 Chọn mức chính xác về mức tiếp xúc là 7 , khi đó cần gia công độnhám là Ra= 2,5… 1,25 , do đó ZR= 0,95 với da<700mm KxH= 1
do đó theo 6.1 & 6.1a
chiều rông vành răng
Trang 15=> =1- =
1-140
44 ,
= 0,775 Hệ số kể đến độ nghiêng củarăng
- Số răng tương đương
853 , 0
m= 1,5
= 1,08 – 0,0695 ln(1,5) = 1,05
Trang 16Kqt= max 1
t T
- Ứng suất tiếp xúc cực đại
Các thông số đều thỏa mãn
Các thông số và kích thước bộ truyền
= 10,,5853.16= 28,13 (mm)
d2=
cos z2m
Trang 17 Xác định sơ bộ khoảng cách trục
= Ka(u2+1) Trong đó Ka = 49,5 (loại răng thẳng theo bảng 6.5)
02 , 1 72673
Z2= Z1=3,905.38= 148,3 Chọn Z2=148
Do đó khoảng cách trục a được tính lại
139,5 (mm) lên 140 (mm)
- Hệ số dịch tâm theo 6.22
Trang 18Y= - 0,5 =1401,5 -0,5.(38+148)=0,33Theo công thức 6.23
2 1
1000
z z
y
=100038.1480,33= 1,77Theo bảng 6.10a ta chọn = 0,026
Do đó theo công thức 6.24 hệ số giảm đỉnh răng
38 148 ( 3348 ,
20 cos 5 , 1
bánh răng ăn khớp theo bảng 6.5
Theo công thức 6.34
- Hệ số kễ đến hình dạng tiếp xúc
Trang 19148 (
140 2
Với um=Theo công thức 6.40
V= =3,1460000.57,2.615 =1,84 (m /s)Theo bảng 6.13 chọn cấp chính xác 9
Trang 20bw=ba.a w2= 0,4.140 = 56 Theo bảng 6.14 với cấp chính xác 9 và v < 2,5 m/s chọn kHα=1,13
= 1+
13 , 1 03 , 1 72673
2
2 , 57 56 83 ,
) 1 89 , 3 (
72673
= 409,4 (MPa)Theo công thức 6.1
Trang 21= 1+ = 1+2.7267312,86.56.1,05.57.1,2,37 =1,19
- Hệ số tải trọng động khi tính về uốn
Với = 1,77 => = =1,177 =0,56
- Số răng tương đương
Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhạy của vật liệu
Hệ số xét đến ảnh hưởng độ nhám mặt lượng chân răng
=1 ( < 400 mm) ảnh hưởng độ bền uốn
- Ứng suất cho phép
=F2YR.Y S Y XF =236,5.1.1.1,05= 248,3 (Mpa)Thay vào công thức
78 , 3 1 56 , 0 71 , 1 72673
2
= 109,5(MPa)
= =1093,,578.3,57= 103,4 (MPa)
Trang 22- Ứng suất tiếp xúc cực đại
= 409,4.1 = 409,4 (MPa)
- Ứng suất uốn cực đại
= 109,5 (MPa) < F1max 464 (Mpa)
= 103,4 (MPa) < F2max 360 (Mpa)
Các thông số và kích thước bộ truyền răng chậm
Modun pháp m=1,5 (mm)
Tỉ số truyền u= 3,89Góc nghiêng của răng
Z2=148 (răng)
Hệ số dịch chỉnh X1=0,069 ; X2=0,265Theo các công thức trong bảng 6.11
Đường kính vòng chia
d1=
cos z1m
=1,5.38=57 (mm)
d2=
cos z2m
=1,5.148=222 (mm) Đường kính đình răng
= d2+2.(1+x2-∆y).m=222+2.(1+0,265-0,0048).1,5=225,78 (mm) Đường kính chân răng
df1=d1-(2,5 -2.x1).m= 57-(2,5-2.0,069).1,5 = 53,457 (mm)
df2=d2-(2,5 -2.x2).m= 222 -(2,5-2.0,265).1,5 = 219,045 (mm)
Trang 23III TÍNH TOÁN CÁC TRỤC TRONG HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG PHÂN ĐÔI
1. Chọn vật liệu chế tạo là thép 45 có b 600MPa
Ứng suất xoắn cho phép [
d1= 20 mm => b01= 15 (chọn b0i theo bảng 10.3)
d2= 30 mm => b02= 19
d3= 48 mm => b03= 26Trục động cơ nối với trục hộp số
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Từ công thức 10.10 ,xác định được chiều dài mayơ của bánh răngCông thức 10.13 để xác định chiều dài nữa nối trục (chọn nối trụcvòng đàn hồi)
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
∙ hn =15 chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Các thông số
Trang 24Khoảng cách giữa các gối dỡ
Trang 25 Sơ đồ trục,chi tiết quay& lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trụcTrục 1
Trang 27
Sơ đồ trục,chi tiết quay& lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 2
Trang 28, 34
88 , 131
=37849,56 (Nmm)
Trang 29 Sơ đồ trục,chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 3
Trang 30(YOZ) Fy31.87+ Fy02.174 – Fx.(174+77) = 0
Fy02=
Xét (YOZ)
) ( i
=3391,89 (N)
) (
1 F i
m
<=> -Fy30.145 + F y32.72,5 + Fyx.66,8=0 => Fy30=
145
5 , 72 470 8 , 66
d
22 , 253
2483=314372,63 (Nmm)
Trang 31Moment uốn tổng Mj và môment uốn tương đương Mtđj tại các tiết diện
j trên chiều dài trục
Trang 32Đường kính trục tại các tiếp diện j
xuất phát từ các yêu cầu về độ bền, lắp ghép công nghệ ta chọn đường kính các
đoạn trục như sau
Trang 34hiểm theo công thức
Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào
phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt
mặt và cơ tính vật liệu các trục được gia công trên máy tiện , tại các tiết
hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt
Kx=1,06 Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền
Ky=1
Trang 35Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón ,hệ số tập trung tại rãnh
then ứng với vật liệu có = 600MPa là
trên các tiết diện này
Theo bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, = 600MPa và đường kính của tiết diện nguy hiểm tra được tỉ số
e.Xác định hệ số an toàn ứng suất pháp
Trang 36 =0,05 =0 mj=aj
Theo các kết quả tìm được cho thấy các tiết diện nguy hiểm đều đạt đảm bảo an toàn độ bền
7.Tính kiểm nghiệm đồ bền của then
Với các tiết diện trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệmmối ghép về dộ bền dập
d= . (2 )
1
t h l d
Vậy tất cả các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập & độ bền cắt
IV TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ổ LĂN
1.TRỤC I,II
• Với kết cấu trục như trên và đường kính ngõng trục d=20(mm) chọn ổ bi đỡ chặn 1 dãy cỡ trung 46304(bảng 2.12 phụ lục ) có đường kính trong d=20(mm), đường kính ngoài D=52(mm), khả năng tải động c= 14(KN), khả năng tải tỉnh c0=9,17(KN)
• Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
Khả năng tải động Cd = Q
L : tuổi thọ ổ ( triệu vòng quay)
Trang 37L= (60.n.lh)/106
L = 2880 60 18000.10-6 = 3110,4 (triệu vòng).m = 3 bậc của đường cong mõi
.Tải trọng quy ước
Khả năng tải tĩnh
Q0=X0.Fr
X0=0,6 ổ bi đỡ 1 dãy
=> Q0= 0,6.287 =0,1722(KN) < C0=9,17(KN) =>đảm bảo điều kiện bền về tải tỉnh
Ta thấy nI=2880v/ph > nII=615v/ph mà trục I đảm bảo điều kiện bền về khả năng tải của ổ => trục II đảm bảo bền về khả năng tải của ổ
2.TRỤC III
lục 2.7) có d=30(mm), D=90(mm), khả năng tải động C=37,2(KN), khả năng tải tỉnh C0=27,2 (KN)
Khả năng tải động Cd = Q
L : tuổi thọ ổ ( triệu vòng quay)
L= (60.n.lh)/106
L = 157 60 18000.10-6 = 169,56 (triệu vòng).m = 3 bậc của đường cong mõi
.Tải trọng quy ước
Trang 38=> Cd = Q = 4,07.3 169 , 56= 22,53(KN) < C=14 (KN) =>đảm bảo điều kiện bền về tải động
V.THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC
Chọn vỏ hộp đúc mặt ghép giữa nắp và thân là mặt phẳng đi qua
đường làm các trục để việc lắp ghép được dễ dàng
Công thức cho phép ta tính được kích thước các phần tử cấu tạo vỏ hộp sau đây
Chiều dày thân hộp :
Chọn chiều dày thành hộp là 8 mm
Chiều dày nắp bích :
= 0,9 = 7,2 mm Chọn = 7 mmMặt bích ghép nắp và thân
Chiều dày bích thân hộp S3 : S3 =( 1,4 1,8) d3 = 16 mm
Trang 39Khe hở giữa các chi tiết
+ giữa bánh răng với thành hộp ( 1 1,2) = 10 mm
+ giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp ( 3 5) = 36 mm
Để quan sát các chi tiết trong hộp và rót dầu vào hộp trên đỉnh nắp hộp
ta lắp nắp cửa thăm kích thước được tra bảng Nắp được ghép bằng 4 bulông
Để kiểm tra mức dầu trong hộp, ta kiểm tra bằng thiết bị que thăm dầu
Trang 40Để cố định hộp giảm tốc trên bệ máy ở thân hộp có làm chân đế Chân
đế làm 2 phần để giảm vật liệu tạo điều kiện thoáng qua đáy hộp
Để tăng độ cứng của vỏ hộp ta làm thêm các phần gân (xác định trên bảng vẽ lắp)
Để tháo dầu cũ thay dầu mới thiết kế lỗ tháo dầu ở phần đấy hộp, kích thước nút tháo dầu được tra trong bảng
Các kích thước của nút tháo dầu như sau :
Trang 41Để điều hòa không khí trong và ngoài hộp ta dùng nút thông hơi M16
ghép trên nắp cửa thăm các kích thước tra bảng
Để ngăn cách mỡ trong ổ với dầu trong hộp, người ta thường dùng vòng giữ dầu (mỡ) Vồng này gồm từ 2 đến 3 rãnh tiết diện tam giác Cần lắp sao cho vòng lót ra ngoài vỏ 1 ÷ 2 mm Khe hở giữa vỏ (hoặc ống lót) với mặt ngoài của vòng ren lấy khoảng 0,2mm
Trang 42Để nối trục I với động cơ ta dùng khớp nối trục đàn hồi
VI BƠI TRƠN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Vận tốc vừa , chọn phương án ngâm các bánh răng trong dầu sự chênh lệch bán kính giữa bánh răng bị dẫn là khơng đáng kể, vì nước dầu thấp nhất phải ngập chiều cao bánh thứ 2 Vậy chiều sâu ngâm dầu bánh bị dẫn cấp nhanh và cấp chậm gần bằng nhau Vì vậy cơng suất tổn hao để khấy đều khơng đáng kể
engle Từ bảng 18.13 chọn loại dầu AK20
Bơi trơn ổ lăn : bơi trơn ổ bằng mỡ vì vận tốc bộ truyền bánh răng thấp , khơng dùng phương pháp bắn tĩe để hất dầu trong hộp
Để giảm mất mát công suất vì ma sát, giảm mài mòn răng, đảm bảo thoátnhiệt độ tốt và đề phòng các chi tiết bị hạn rỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ phận truyền trong hộp giảm tốc
VII THÁO LẮP BỘ TRUYỀN
Trang 43-Mở các bu lông ghép nắp và thân
-Tháo các nắp ổ
-Tháo ổ ra khỏi thân
-Tháo ổ ra khỏi trục
-Tháo bánh răng ra khỏi trục
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập một_ PGS.TS.TrịnhChất_ TS Lê Văn Uyển
2 Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập hai_ PGS.TS.Trịnh Chất_ TS Lê Văn Uyển_nhà xuất bản Giáo Dục
3 Đồ án mơn học chi tiết máy _PGS.TS Ngơ Văn Quyết_ nhà xuất bản Hải Phịng
4 Tập bản vẽ chi tiết máy_ Nguyễn Bá Dương_ Nguyễn Văn Lẫm _Hồng Văn Ngọc_Lê Đắc Phong._ nhà xuất bản Đại Học và Trung Học chuyên nghiệp
Trang 44Mục Lục
Trang
I.Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền ……… 1
1.Chọn động cơ điện ………1
2 phân phối tỉ số truyền ……….2
II.Thiết kế các bộ truyền……….………4
II.1.Thiết kế bộ truyền xích……….………….…….……… 4
II.2.Thiết kế bộ h ộ p gi ả m t ố c……… 7
I II .Tinh toán thiết kế trục và then……….……….2 0
1 Chọn vật liệu……… ………… 2 0
2 Xác định sơ bộ đường kính trục……….……….2 0
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 2 0
4 Xác định trị số và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục……….…….……… …21
5 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục……….…….……….23
6 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi……….……… 30
7 Tính kiểm nghiệm về độ bền của then……….………… ……….32
IV Tính toán thiết kế ổ lăn……… ………33
1 Trục I,II ……… ……… ………… 33
2 Trục III………….……… …………34
V.Thiết kế hộp vỏ và các chi tiết khác……… ……….… ……… … 3 4
VI Bôi trơn hộp giảm tốc……… ….……….38
VII Tháo lắp bộ truyền……….… 38