1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi + Đáp án môn Phương pháp tính Toán ứng dụng CKM UTE

18 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: ( 2 điểm) Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy. Từ thời điểm tắt máy, ô tô chuyển động theo phương trình sau 5400yy  8,276y2  2000. Biết y  y(t) (métgiây) là vận tốc của ô tô và t (giây) là thời gian. Thời điểm bắt đầu tắt máy ô tô có vận tốc là y(0)  15. a. y tính theo y là (1). b. Dùng phương pháp Euler với h  0,5 tính gần đúng y(1,5)  (2). Gia tốc của xe tại t  1,5 là y (1,5) (3). c. Dùng phương pháp Euler cải tiến với h  0,5 tính gần đúng y(1,5)  (4). Câu 2: (2 điểm) Công của một lực f (Newton) dùng để dịch chuyển một vật từ x  a (mét) đến x  b (mét) được tính như sau ( ) b a W   f x dx , trong đó x (mét) là vị trí, đơn vị của W là Joule. Cho một vật có lực tác động tại vị trí x là 15 x  5 . a. Công thực hiện để di chuyển vật đó từ x  1 đến x  4 tính bằng công thức hình thang 6 đoạn chia là (5) với sai số là (6). b. Công thực hiện để di chuyển vật đó từ x  1 đến x  4 bằng công thức Simpson 6 đoạn chia là (7). c. Nếu số đoạn chia là n thì sai số khi tính công thực hiện để di chuyển vật đó từ x  1 đến x  4 bằng công thức hình thang n đoạn chia là (8). Câu 3: (2 điểm) Cho phân thức 2 5 3 ( ) ( 1)( 2)( 3) D x x x x x x       . a. Biểu diễn D(x) thành dạng ( 1)( 2) ( 1)( 3) ( 2)( 3) ( 1)( 2)( 3) A x x B x x C x x x x x            thì A  (9), B  (10). b. Biểu diễn D(x) thành dạng (x 1)(x 2)(x 3) (x 2)(x 3) (x 3) M  N  P       thì P  (11), N  (12). Câu 4: (2 điểm) Cho phương trình f (x)  x3  x  5  0 () có khoảng tách nghiệm là 2,1 Ta sẽ giải phương trình trên bằng phương pháp lặp đơn.

Trang 1

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA: KHOA HỌC CƠ BẢN

BỘ MÔN: TOÁN

-

ĐỀ THI CUỐI KỲ HK II NĂM HỌC 2014-2015 Môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH

Mã môn học: 1001030

Đề số/Mã đề: 1001030-15-2-01

Đề thi có 2 trang

Thời gian: 90 phút

Được phép sử dụng tài liệu

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: ( 2 điểm)

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy Từ thời điểm tắt máy, ô tô chuyển động theo phương trình sau

2

5400yy' 8, 276y 2000

Biết yy(t) (mét/giây) là vận tốc của ô tô và t (giây) là thời gian Thời điểm bắt đầu tắt

máy ô tô có vận tốc là y(0)15

a y' tính theo y là (1)

b Dùng phương pháp Euler với h 0,5 tính gần đúng y(1,5)  (2) Gia tốc của xe tại

1,5

t y'(1, 5) (3)

c Dùng phương pháp Euler cải tiến với h 0,5 tính gần đúng y(1,5) (4)

Câu 2: (2 điểm)

Công của một lực f (Newton) dùng để dịch chuyển một vật từ xa(mét) đến

xb(mét) được tính như sau

( )

b

a

W  f x dx , trong đó x (mét) là vị trí, đơn vị của W là Joule

Cho một vật có lực tác động tại vị trí x là 15

5

x 

a Công thực hiện để di chuyển vật đó từ x 1 đến x 4 tính bằng công thức hình thang 6

đoạn chia là (5) với sai số là (6)

b Công thực hiện để di chuyển vật đó từ x 1 đến x 4 bằng công thức Simpson 6 đoạn

chia là (7)

c Nếu số đoạn chia là n thì sai số khi tính công thực hiện để di chuyển vật đó từ x 1 đến 4

x  bằng công thức hình thang n đoạn chia là (8)

Câu 3: (2 điểm)

Cho phân thức

2

( )

D x

a Biểu diễn D(x) thành dạng ( 1)( 2) ( 1)( 3) ( 2)( 3)

A  (9), B  (10)

b Biểu diễn D x( ) thành dạng

(x 1)(x 2)(x 3) (x 2)(x 3) (x 3)

N  (12)

Câu 4: (2 điểm)

Cho phương trình

3

fxx  có khoảng tách nghiệm là   2, 1

Ta sẽ giải phương trình trên bằng phương pháp lặp đơn

Trang 2

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

a Biểu diễn phương trình (*) thành một trong hai dạng

3

x   x (B)

Phương pháp lặp đơn luôn hội tụ với dạng phương trình (13) (chọn A hoặc B) Với dạng

phương trình đã cho, chọn giá trị khởi đầu x  0 1.5

b Tính x  (14) 3

c Nghiệm của phương trình đã cho với điều kiện hai bước lặp liên tiếp khác nhau không quá 105 là (15)

d Nghiệm của phương trình đã cho với sai số không quá 105 là (16)

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 5: (2 điểm)

Độ cao h của một quả bóng theo thời gian t được ghi nhận trong bảng sau

a Áp dụng phương pháp bình phương bé nhất với dạng phương trình hAt2 Bt cho bảng số liệu trên, hãy tìm các hệ số ,A B

b Từ phương trình đã tìm, hãy cho biết thời điểm quả bóng chạm đất

c Từ phương trình đã tìm, hãy tính độ cao tối đa của quả bóng

Lưu ý: Các kết quả được làm tròn đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy

Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi

Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra

[CĐR 1.1]: Có khả năng vận dụng các phương pháp Euler,

Euler cải tiến vào giải các phương trình vi phân thường với

điều kiện đầu

Câu 1

[CĐR 1.1, 1.2]: Có khả năng áp dụng công thức hình thang

và công thức Simpson vào tính gần đúng và đánh giá sai số

các tích phân xác định cụ thể

Câu 2

[CĐR 1.1, 1.2]: Nắm được ý nghĩa và phương pháp sử

dụng đa thức nội suy trong xấp xỉ hàm số cụ thể

Câu 3

[CĐR 1.1, 1.2]: Có khả năng áp dụng các phương pháp lặp

đơn, phương pháp Newton vào giải gần đúng và đánh giá

sai số các phương trình đại số cụ thể

Câu 4

[CĐR 1.1, 1.2]: Nắm bắt ý nghĩa phương pháp bình

phương bé nhất và vận dụng tìm một số đường cong cụ thể

Câu 5

Ngày 02 tháng 06 năm 2015

Thông qua bộ môn

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 3

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA: KHOA HỌC CƠ BẢN

BỘ MÔN: TOÁN

-

ĐỀ THI CUỐI KỲ HK II NĂM HỌC 2014-2015 Môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH

Mã môn học: 1001030

Đề số/Mã đề: 1001030-15-2-02

Đề thi có 2 trang

Thời gian: 90 phút

Được phép sử dụng tài liệu

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: ( 2 điểm)

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy Từ thời điểm tắt máy, ô tô chuyển động theo phương trình sau

2

5200yy' 8, 276y 2200

Biết yy(t) (mét/giây) là vận tốc của ô tô và t (giây) là thời gian Thời điểm bắt đầu tắt

máy ô tô có vận tốc là y(0)15

a y' tính theo y là (1)

b Dùng phương pháp Euler với h 0,5 tính gần đúng y(1,5) (2) Gia tốc của xe tại

1,5

t y'(1, 5)  (3)

b Dùng phương pháp Euler cải tiến với h 0,5 tính gần đúng y(1,5)(4)

Câu 2: (2 điểm)

Công của một lực f dùng để dịch chuyển một vật từ xa (mét) đến xb (mét) được tính như sau

( )

b

a

W  f x dx , trong đó x (mét) là vị trí, đơn vị của W là Joule

Cho một vật có lực tác động tại vị trí x là 18

3

x 

a Công thực hiện để di chuyển vật đó từ x 1 đến x 4 tính bằng công thức hình thang 6

đoạn chia là (5) với sai số là (6)

b Công thực hiện để di chuyển vật đó từ x 1 đến x 4 bằng công thức Simpson 6 đoạn

chia là (7)

c Nếu số đoạn chia là n thì sai số khi tính công thực hiện để di chuyển vật đó từ x 1 đến 4

x  bằng công thức hình thang n đoạn chia là (8)

Câu 3: (2 điểm)

Cho phân thức

2

( )

D x

a Biểu diễn D(x) thành dạng ( 1)( 2) ( 1)( 3) ( 2)( 3)

A  (9), B  (10)

b Biểu diễn D(x) thành dạng

(x 1)(x 2)(x 3) (x 2)(x 3) (x 3)

N  (12)

Câu 4: (2 điểm)

Cho phương trình

3 (x) 2 10 0 (*)

fxx  có khoảng tách nghiệm là   2, 1

Ta sẽ giải phương trình trên bằng phương pháp lặp đơn

Trang 4

Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

a Biểu diễn phương trình (*) thành một trong hai dạng

3

2

10 (x)

2

x

x    (B)

Phương pháp lặp đơn luôn hội tụ với dạng phương trình (13) (chọn A hoặc B) Với dạng phương trình đã cho, chọn giá trị khởi đầu x  0 1.5

b Tính x  (14) 3

c Nghiệm của phương trình đã cho với điều kiện hai bước lặp liên tiếp khác nhau không quá 105 là (15)

d Nghiệm của phương trình đã cho với sai số không quá 105 là (16)

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 5: (2 điểm)

Độ cao h của một quả bóng theo thời gian t được ghi nhận trong bảng sau

a Áp dụng phương pháp bình phương bé nhất với dạng phương trình hAt2 Bt cho bảng số liệu trên, hãy tìm các hệ số ,A B

b Từ phương trình đã tìm, hãy cho biết thời điểm quả bóng chạm đất

c Từ phương trình đã tìm, hãy tính độ cao tối đa của quả bóng

Lưu ý: Các kết quả được làm tròn đến 5 chữ số thập phân sau dấu phẩy

Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi

Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra

[CĐR 1.1]: Có khả năng vận dụng các phương pháp Euler,

Euler cải tiến vào giải các phương trình vi phân thường với

điều kiện đầu

Câu 1

[CĐR 1.1, 1.2]: Có khả năng áp dụng công thức hình thang

và công thức Simpson vào tính gần đúng và đánh giá sai số

các tích phân xác định cụ thể

Câu 2

[CĐR 1.1, 1.2]: Nắm được ý nghĩa và phương pháp sử

dụng đa thức nội suy trong xấp xỉ hàm số cụ thể

Câu 3

[CĐR 1.1, 1.2]: Có khả năng áp dụng các phương pháp lặp

đơn, phương pháp Newton vào giải gần đúng và đánh giá

sai số các phương trình đại số cụ thể

Câu 4

[CĐR 1.1, 1.2]: Nắm bắt ý nghĩa phương pháp bình

phương bé nhất và vận dụng tìm một số đường cong cụ thể

Câu 5

Ngày 02 tháng 06 năm 2015

Thông qua bộ môn

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 5

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1/4

ĐÁP ÁN PHƯƠNG PHÁP TÍNH (ngày 3/6/2015)

Đề 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

0, 00153y

y

10

(8) 0, 287052

0,5

II PHẦN TỰ LUẬN (câu 5)

Cách 1:

a) Đặt

7

1

( i i i)

i

   thì S nhỏ nhất khi S  và 'A 0 S  Ta được hệ phương trình 'B 0

Thay số liệu đã cho ta được

142,1875 55,125 260,75

55,125 22, 75 142,5

0,5 đ

Giải hệ này ta được A=-9,8125 (0,25 đ), B=30,04018 (0,25 đ), do đó phương trình cần tìm là

2

9,8125t 30, 04018

b) Thời điểm quả bóng chạm đất tương ứng với giá trị của t làm cho h=0 trong phương trình đã tìm Giải

ra ta được hai nghiệm t=0 (loại) và t=3,06142 (nhận) 0,5 đ

Trang 6

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 2/4

c) Tìm độ cao tối đa của quả bóng là tìm giá trị lớn nhất của hàm sốh 9,8125t230, 04018t Đạo hàm bậc nhất của hàm số này và giải phương trình h’=0 ta được t=1,53071 Thay vào phương trình ta được max 22, 99140

h  0,5 đ

Cách 2:

a) Chia cả 2 vế của phương trình 2

hAtBt cho t ta được

h

At B

t   0,5 đ

Ta dùng bảng dữ liệu mới cho h/t và t (bỏ điểm h=0 và t=0) và dùng máy tính bỏ túi ta tìm được

A=-9,82705 (0,25 đ) và B=30,07289 (0,25 đ)

b) t=3,06022 0,5 đ

c) hmax 23,00738 0,5 đ

Đề 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

0, 00159 y

y

(8) 0, 949222

0,5

II PHẦN TỰ LUẬN (câu 5)

Cách 1:

a) Đặt

7

1

( i i i)

i

   thì S nhỏ nhất khi S  và 'A 0 S  Ta được hệ phương trình 'B 0

Trang 7

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 3/4

Thay số liệu đã cho ta được

142,1875 55,125 535,05

55,125 22, 75 255, 7

0,5 đ

Giải hệ này ta được A=-9,81161 (0,25 đ), B=35,01384 (0,25 đ), do đó phương trình cần tìm là

2 9,81161 35, 01384

b) Thời điểm quả bóng chạm đất tương ứng với giá trị của t làm cho h=0 trong phương trình đã tìm Giải

ra ta được hai nghiệm t=0 (loại) và t=3,56861 (nhận) 0,5 đ

c) Tìm độ cao tối đa của quả bóng là tìm giá trị lớn nhất của hàm số h 9,81161t2 35, 01384t Đạo hàm bậc nhất của hàm số này và giải phương trình h’=0 ta được t=1,78431 Thay vào phương trình ta được hmax 31, 23771 0,5 đ

Cách 2:

d) Chia cả 2 vế của phương trình 2

hAtBt cho t ta được

h

At B

t   0,5 đ

Ta dùng bảng dữ liệu mới cho h/t và t (bỏ điểm h=0 và t=0) và dùng máy tính bỏ túi ta tìm được

A=-9,78229 (0,25 đ) và B=34,94733 (0,25 đ)

e) t=3,57251 0,5 đ

f) hmax 31, 21242 0,5 đ

Trang 15

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM ĐỀ THI MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNH

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN Mã môn học: MATH121101

BỘ MÔN TOÁN Thời gian: 75 phút

Đề số 01 Đề thi có 01 trang

Ngày thi: 05/11/2014

Sinh viên được phép sử dụng tài liệu

Bài 1: (2,5 điểm) Xét hệ phương trình

a) Ta có T

 (1)

b) Áp dụng phương pháp lặp đơn, X( 0) C, ta được nghiệm gần đúng X D(2) (2) với sai số

D

  (3)

c) Áp dụng phương pháp lặp Seidel, X( 0) C, ta được nghiệm gần đúng X S( 2)  (4) với sai số

S

  (5)

Bài 2: (2,5 điểm) Cho bài toán Cauchy

2

(2) 0, 5

y

a) Áp dụng công thức Euler với h = 0,1 ta có y(2,2) ≈ (6) và y(2,5) ≈ (7)

b) Áp dụng công thức RK2 với h = 0,2 ta có y(2,2) ≈ (8) và y(2,4) ≈ (9)

c) Áp dụng công thức Euler cải tiến 2 vòng lặp với h = 0,2 ta có y(2,2) ≈ (10)

Bài 3: (4 điểm) Cho bảng giá trị của hàm y = f(x) như sau

( ) 0, 5; 0, 2;0, 6

( ) 0,8; 0;1, 2

a) Sai phân cấp 1 và cấp 2 của hàm f(x) tại x = 0,2 lần lượt là ∆1 = (11) và ∆2 = (12)

b) Áp dụng nội suy bậc 2 tại 3 mốc 0,2; 0,4; 0,6 ta có f(0,25) ≈ (13) và sai số ∆ ≤ (14)

c) Áp dụng công thức SimpSon ta có

1,2

0 ( )

f x dx 

(15) với sai số không quá (16)

d) Áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất với công thức xấp xỉ dạng 3

( )

f xaxb cho

bảng số liệu trên ta được a = (17) và b = (18)

Bài 4: (1 điểm) Tự luận Biết phương trình 2 2

4xe x 5 0 có 1 nghiệm x* nằm trong (1; 2) Chứng minh rằng với x 0 (1; 2) tùy ý, dãy lặp  2 

1

1

ln 4 5 2

x  x  sẽ hội tụ về nghiệm x* của phương trình trên

HẾT

Ghi chú:

1 Trong các tính toán lấy kết quả với 4 chữ số thập phân

2 Nghiệm của hệ phương trình trong bài 1 được viết dưới dạng vector dòng

3 Cán bộ coi thi không giải thích đề thi.

Trang 16

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM ĐỀ THI MÔN: PHƯƠNG PHÁP TÍNH

KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN Mã môn học: MATH121101

BỘ MÔN TOÁN Thời gian: 75 phút

Đề số 02 Đề thi có 01 trang

Ngày thi: 05/11/2014

Sinh viên được phép sử dụng tài liệu

Bài 1: (2,5 điểm) Xét hệ phương trình

a) Ta có T

 (1)

b) Áp dụng phương pháp lặp đơn, X( 0) C, ta được nghiệm gần đúng X D(2) (2) với sai số

D

  (3)

c) Áp dụng phương pháp lặp Seidel, X( 0) C, ta được nghiệm gần đúng X S( 2)  (4) với sai số

S

  (5)

Bài 2: (2,5 điểm) Cho bài toán Cauchy

2

(2) 0, 5

y

a) Áp dụng công thức Euler với h = 0,1 ta có y(2,2) ≈ (6) và y(2,5) ≈ (7)

b) Áp dụng công thức RK2 với h = 0,2 ta có y(2,2) ≈ (8) và y(2,4) ≈ (9)

c) Áp dụng công thức Euler cải tiến 2 vòng lặp với h = 0,2 ta có y(2,2) ≈ (10)

Bài 3: (4 điểm) Cho bảng giá trị của hàm y = f(x) như sau

( ) 0, 2; 0, 2;0, 6

( ) 0, 5; 0;1, 2

a) Sai phân cấp 1 và cấp 2 của hàm f(x) tại x = 0,2 lần lượt là ∆1 = (11) và ∆2 = (12)

b) Áp dụng nội suy bậc 2 tại 3 mốc 0,2; 0,4; 0,6 ta có f(0,25) ≈ (13) và sai số ∆ ≤ (14)

c) Áp dụng công thức SimpSon ta có

1,2

0 ( )

f x dx 

(15) với sai số không quá (16)

d) Áp dụng phương pháp bình phương nhỏ nhất với công thức xấp xỉ dạng 3

( )

f xaxb cho

bảng số liệu trên ta được a = (17) và b = (18)

Bài 4: (1 điểm) Tự luận Biết phương trình 2 2

4xe x 5 0 có 1 nghiệm x* nằm trong (1; 2) Chứng minh rằng với x 0 (1; 2) tùy ý, dãy lặp  2 

1

1

ln 4 5 2

x  x  sẽ hội tụ về nghiệm x* của phương trình trên

HẾT

Ghi chú:

1 Trong các tính toán lấy kết quả với 4 chữ số thập phân

2 Nghiệm của hệ phương trình trong bài 1 được viết dưới dạng vector dòng

3 Cán bộ coi thi không giải thích đề thi.

Trang 17

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Đáp án môn: PHƯƠNG PHÁP TÍNH

Ngày thi: 05/11/2014

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM (9 điểm)

BẢNG TRẢ LỜI - ĐỀ 1

(4) (0,6185; 10,6546; -2,9968) (13) 1,7581

BẢNG TRẢ LỜI - ĐỀ 2

Trang 18

B– PHẦN TỰ LUẬN (1 điểm)

điểm

4

2

x

xe    xx   x

4 '( )

x x

x

0,5

2 2 2

4

x

x

1; 2

x

  1;2

5

4

1

1

ln 4 5 2

x   x  sẽ hội tụ về nghiệm x* của phương trình với x 0 (1; 2) tùy ý

0,5

Ngày đăng: 27/08/2019, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w