ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY_HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP PHÂN ĐÔI FULL full file thuyết minh + CAD ( được lưu trong file đính kèm và trong đường link gg driver trong bản thuyết minh).
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ Học kỳ I-Năm học 2016-2017
Giáo viên hướng dẫn:PGS.TS Vũ Như Phan Thiện
Trang 2Hệ thống dẫn động băng tải bao gồm:
1 Động cơ điện 3 pha không đồng bộ
2 Bộ truyền đai thang
3 Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp phân đôi
Thời gian phục vụ L(năm): 5
Số ngày làm/năm Kng (ngày): 200
Số ca làm việc trong ngày (ca): 2
t1 (s): 21
t2 (s): 25
T1 : T
T2: 0,8T
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Đất nước ta đang trên đà phát triển, do đó khoa học kĩ thuật đóngmột vai trò quan trọng trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đấtnước Việc áp dụng khoa học kĩ thuật chính là làm tăng năng suất laođộng, thay thế sức lao động của người lao động một cách có hiệu quảnhất, bảo đảm an toàn cho người lao động trong quá trình làm việc Để tạonền tảng tốt cho bước phát triển trong tương lai, chúng ta cần đầu tư,nghiên cứu, giáo dục, phát triển khoa học kĩ thuật một cách nghiêm túcngay từ trong các trường đại học
Đồ án môn học Chi Tiết Máy là một môn học giúp sinh viên ngànhChế Tạo Máy có bước đi chập chững, làm quen với công việc thiết kế màmỗi người kĩ sư cơ khí sẽ gắn cuộc đời mình vào đó Học tốt môn học này
sẽ giúp cho sinh viên mường tượng ra được công việc tương lai, qua đó cócách nhìn đúng đắn hơn về con đường học tập đồng thời tăng thêm lòngnhiệt huyết, yêu nghề cho mỗi sinh viên Không những thế quá trình thựchiện đồ án sẽ là thử thách thực sự đối với những kĩ năng mà sinh viên đãđược học từ những năm trước như vẽ cơ khí, kĩ năng sử dụng phần mềm:Autocad, Autocad Mechanical, Autodesk Inventor… cùng với những kiếnthức trong những môn học nền tảng: Nguyên lí máy, Chi tiết máy, Dungsai và Kĩ thuật đo…
Trong quá trình thực hiện đồ án, chúng em nhận được sự chỉ dẫn rất
tận tình của thầy PGS.TS Vũ Như Phan Thiện cùng các quý thầy cô
khác trong Khoa Sự giúp đỡ của các thầy cô là nguồn động lực lớn lao cỗ
vũ tinh thần cho chúng em trên con đường học tập, rèn luyện đầy gian lao
Trang 4vất vả.
Do đây là bản thiết kế kĩ thuật đầu tiên mà chúng em thực hiện nênchắc chắn sẽ mắc phải những thiếu xót, sai lầm Em rất mong nhận được
sự góp ý chân thành từ phía các thầy cô Em xin chân thành cảm ơn
Sinh viên thực hiện
Toàn bộ file và file CAD được lưu ở đường link gg driver cuối
bài!
Trang 5MỤC LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO 8
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 9
1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 9
2 PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 10
3 LẬP BẢN ĐẶC TÍNH 11
PHẦN II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI 12
1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BỘ TRUYỀN ĐAI 13
2 TRÌNH TỰ THIẾT KẾ 13
PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC BỘ 16
1 CHỌN VẬT LIỆU 16
2 XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT CHO PHÉP 16
a) Ứng suất tiếp xúc cho phép 16
b) Ứng suất uốn cho phép 18
c) Ứng suất cho phép khi quá tải 19
3 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP NHANH 19
a) Xác định khoảng cách trục sơ bộ 19
b) Xác định các thông số ăn khớp 20
c) Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc 21
d) Kiểm nghiệm độ bền uốn 23
e) Kiểm nghiệm quá tải 25
f) Các thông số về kích thước cơ bản của bộ truyền 26
4 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP CHẬM 27
a) Xác định khoảng cách trục sơ bộ 27
b) Xác định các thông số ăn khớp 27
c) Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc 28
Trang 6d) Kiểm nghiệm độ bền uốn 30
e) Kiểm nghiệm quá tải 32
f) Các thông số về kích thước cơ bản của bộ truyền 33
KIỂM TRA BÔI TRƠN NGÂM DẦU 34
PHẦN IV: TÍNH TOÁN TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN 35
I TRỤC 35
1 Chọn vật liệu 35
2 Xác định dường kính sơ bộ của trục 35
3 Chọn nối trục đàn hồi 35
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặc lực 37
5 Xác định trị số và chiều lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 38
a Trục I 38
b Trục II 39
c Trục III 39
6 Định đường kính và chiều dài các đoạn trục 44
7 Kiểm nghiệm độ bền trục 45
8 Kiểm nghiệm độ bền then 46
II CHỌN Ổ LĂN 47
1 Tính toán ổ lăn trục I 47
a Chọn loại ổ lăn 47
b Chọn cấp chính xác cho ổ lăn 47
c Kiểm tra khả năng tải của ổ 47
2 Tính toán ổ lăn trục II 49
a Chọn loại ổ lăn 49
b Chọn cấp chính xác cho ổ lăn 50
c Kiểm tra khả năng tải của ổ 50
3 Tính toán ổ lăn trục III 51
Trang 7b Chọn cấp chính xác cho ổ lăn 52
c Kiểm tra khả năng tải của ổ 52
PHẦN V: KẾT CẤU VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 54
I THIẾT KẾ KẾT CẤU VỎ HỘP GIẢM TỐC 54
1 Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp 54
2 Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp 57
a Bulông vòng 57
b Chốt định vị 57
c Cửa thăm 58
d Nút thông hơi 59
e Nút tháo dầu 59
f Que thăm dầu 60
g Bôi trơn ổ lăn 62
II LẮP GHÉP VÀ DUNG SAI 62
1 Chọn cấp chính xác chế tạo 62
2 Chọn kiểu lắp 62
3 Bảng thống kê các kiểu lắp, trị số của sai lệch giới hạn và dung sai các kiểu lắp 63
Bảng dung sai lắp bánh răng, ổ lăn, bạc lót và phớt chắn dầu 64
Bảng dung sai lắp ghép then 64
Trang 8TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] “Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí-Tập 1”-Trịnh Chất và Lê Văn Uyển-NXB Giáo Dục;
[2] “Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí-Tập 2”-Trịnh Chất và Lê Văn Uyển-NXB Giáo Dục;
[3] “Cơ sở thiết kế máy”-Nguyễn Hữu Lộc-NXB Đại học Quốc gia TPHCM[4] “Vẽ kỹ thuật cơ khí”-Lê Khánh Điền-NXB Đại học Quốc gia TPHCM
Trang 9PHẦN I CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
P
Trang 10 Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Số vòng quay của trục công tác:
.450
lv
v n
u : Tỷ số truyền của bộ truyền xích ống con lăn
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
n u n
Ta chọn u Dựa vào hình 3.20 tài liệu tham khảo ta chọn h 10 u 1 3,58 là
tỷ số truyền của cặp bánh răng cấp nhanh, u 2 2,79 là tỷ số truyền của cặp bánh răng cấp chậm
Tỷ số truyền của bộ truyền đai:
1 2
30,16
3,02 3,58.2,79
ch d
u u
u u
Trang 115,578( ) 0,97.0,99
5,578
5,808( ) 0,97.0,99
dc d
n n u
(vòng/phút)
1 2 1
953,6
266, 4 3,58
n n u
(vòng/phút)
2 3 2
266,4
95,5 2,79
n n u
1 9,55.10 P 58165,3
2 9,55.10 P 199962,1
3 9,55.10 P 535700
dc
dc
P T
n
(Nmm)
6 9,55.10 ct 525000
ct
ct
P T
n
(Nmm)
Trang 13PHẦN II THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI
1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BỘ TRUYỀN ĐAI
Công suất bộ truyền: 6,114 kW
Chọn tiết diện đai:
Chọn đai tiết diện A (H.4.1)
400
2,915 (1 ) 140.(1 0,02)
d u
Trang 15d2=873,465da2=891,683df2=851,025Vận tốc trung bình(m/
s)
v = 2,135
Trang 16PHẦN III THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
1 CHỌN VẬT LIỆU
Do không có yêu cầu đặc biệt và theo quan điểm thống nhất trong thiết kế,
ta chọn vật liệu hai cấp bánh răng như nhau Chọn vật liệu nhóm I, tra theo bảng 6.1 ta chọn các vật liệu cho bánh răng chủ động và bị động như sau:
Vậtliệu
Nhiệtluyện
[σ b] (MPa)
[σ ch] (MPa)
Độ rắnHBBánh chủ
động
Thép45
Tôi cải
2 XÁC ĐỊNH ỨNG SUẤT CHO PHÉP
Với vật liệu đã chọn như trên, ta chọn độ rắn HB1 = 245, HB2 = 230
a) Ứng suất tiếp xúc cho phép
Sử dụng công thức (6.5) và (6.7), ta tính được NHO và NHE:
Vì NHE2 > NHO2 nên KHL2 = 1
Suy ra NHE1>NHO1 nên KHL1 = 1
Trang 17Theo bảng 6.2, với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn 180 … 350
Trang 18b) Ứng suất uốn cho phép
Khi tính sơ bộ lấy YRYSKxF = 1, ứng suất uốn cho phép [σ F] được xác định theo công thức (6.2a):
Trang 19Từ đó theo công thức (6.2a), ta có:
[σ F1]=441.1.1
[σ F2]=414.1.1
c) Ứng suất cho phép khi quá tải
Theo công thức (6.13), ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải là:
Trang 20Giá trị của ba bánh răng nghiêng: ta chọn ba1 = 0,3
Với bánh răng 2 cấp phân đôi: ba1 =0,3/2= 0,15
Chọn sơ bộ 360 , theo (6.31):
0 1
1
1
2 cos 2.160.cos(36 )
22,61 ( 1) 2,5(3,58 1)
w
a z
Tính lại tỷ số truyền: u1=79/22=3,59
Tính lại góc β :
1 2 ( ) 2.(22 79)
Trang 210 037,9 37 54'
Trang 22KHv : hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp khi tính về tiếp xúc :
Tra bảng 6.15 δH= 0,002 , tra bảng 6.16 g o 73
1 11 1
/ 0, 002.73.3, 489 160 / 3,58 3, 405 3, 405.24.69,87
2 2.29082,65.1,04.1,142 1,142.1,04.1,083 1, 286
H w w Hv
H H
b d K
Trang 23d) Kiểm nghiệm độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không đượcvượt quá một giá trị cho phép Theo công thức (6.43) và (6.44):
Trong đó:
T1 = 29082,65 (Nmm)
m = 2,5 (mm)bw: chiều rộng vành răng,theo tính toán ở trên, bw1 = 24 (mm)dw1: đường kính vòng lăn bánh chủ động, dw11 = 69,87 (mm)Y = 1/: hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Trang 24KF : hệ số tính đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răngkhi tính về uốn Tra bảng 6.14 với v = 3,489 m/s, CCX 9 : KF = 1,38KFv :hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khitính về uốn:
Tra bảng 6.15 F 0,006, tra bảng 6.16 g o 73
1 11 1
/ 0,006.73.3, 489 160 / 3,58 10, 216 10, 216.24.69,87
2 2.29082,65.1,1.1,38
F w w Fv
F F
b d K
Với m = 2,5 mm, YS = 1,08 - 0,0695ln(2,5) = 1,02; YR = 1; KxF = 1 ,theo (6.2) và (6.2 a)
Trang 25e) Kiểm nghiệm quá tải
Theo (6.48) với
max 1,8
qt
T K T
Vậy bộ truyền không bị quá tải
f) Các thông số về kích thước cơ bản của bộ truyền
Trang 264 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP CHẬM
2 1
2
42, 22 ( 1) 2,5.(2,79 1)
w
a z
m u
Trang 27z2 = u2z1 = 2,79.42= 117,18 (răng)Lấy z2 = 117(răng) (Zmax=120).
Tính lại tỷ số truyền: u2=117/42=2,786
c) Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc
Trang 28KH : hệ số tính đến sự phân bố không đều tải trọng cho ácdôi răng khi tính về tiếp xúc Tra bảng 6.14 với v = 1,472 m/s,CCX 9 : KH = 1,13
KHv : hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp khi tính về tiếp xúc :
Tra bảng 6.15 H 0,004, tra bảng 6.16 g o 73
2 21 2
/ 0,004.73.1, 472 200 / 2,79 3,64 3, 64.80.105,54
2 2.199962,1.1,02.1,13 1,13.1,02.1,067 1, 230
H w w Hv
H H
b d K
Trang 29d) Kiểm nghiệm độ bền uốn
Để đảm bảo độ bền uốn, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không đượcvượt quá một giá trị cho phép Theo công thức (6.43) và (6.44):
Trong đó:
T1 = 199962,1 (Nmm)
m = 2,5 (mm)bw: chiều rộng vành răng,theo tính toán ở trên, bw2 = 80 (mm)dw21: đường kính vòng lăn bánh chủ động, dw21 = 105,54 (mm)Y = 1/: hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
v v
Trang 30KF : hệ số tính đến sự phân bố không đều tải trọng cho cácđôi răng khi tính về uốn Tra bảng 6.14 với v =1,472 m/s, CCX 9 :KF = 1,37
KFv :hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ănkhớp khi tính về uốn:
Tra bảng 6.15 F 0,011, tra bảng 6.16 g o 73
2 21 2
F F
b d K
Trang 31e) Kiểm nghiệm quá tải
Theo (6.48) với
max 1,8
qt
T K T
Vậy bộ truyền không bị quá tải
f) Các thông số về kích thước cơ bản của bộ truyền
Trang 32KIỂM TRA BÔI TRƠN NGÂM DẦU
Điều kiện bôi trơn ngâm dầu đối với hộp giảm tốc bánh rang trụ 2 cấp (theo giáo trình cơ sở chi tiết máy_thầy Nguyễn Hữu Lộc):
1 Mức dầu thấp nhất ngập (0,75-2) chiều cao răng h2 (h2 =2,25m) của bánh răng 2 ( nhưng ít nhất 10mm)
2 Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất hmax – hmin =10…15mm
3 Mức dầu cao nhất không được ngập quá 1/3 bán kính bánh răng 4 (d4/6).Tổng hợp 3 điều kiện trên thì để đảm bảo điều kiện bôi trơn phải thỏa:
Trang 33PHẦN IV TÍNH TOÁN TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN
I.TRỤC
1 Chọn vật liệu
Vật liệu hay dùng trong thiết kế, chế tạo trục ở các hộp giảm tốc thường
là thép 45 thường hoá Tra bảng 6.1 về cơ tính của một số vật liệu, ta được:
b = 600(MPa); [] = 15 30 MPa
2 Xác định dường kính sơ bộ của trục
Theo 10.9 đường kính trục thứ k với k=1 3: dk =
Trang 34Theo bảng 16.10a tài liệu [I] có bảng thông số nối trục sau:
125
18
M1
80
42
20
3
Suy ra:σd =2.1,35.5357008.160.18,36 =1,744(MPa)<[σ ]
Vậy nối trục đảm bảo sức bền dập
Kiểm nghiệm bền của chốt:σ u= k T l o
0,1.(d¿¿c)3 z D o<[σ u] ¿
Với : [σ u]-ứng suất cho phép của chốt,ta chọn [σ u]=70(MPa)
lo = l1 +l2
2= 42 +202 =52(mm)
Trang 35Suy ra: σ u= 1,35.535700 52
0,1 183.8 160 =50,38<[σ u]
Vậy nối trục đảm bảo sức bền của chốt
4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặc lực
Tra bảng 10.2, tính gần đúng chiều đúng chiều rộng ổ lăn:
b01 = 17 mm ; b02 = 23 mm ; b03 = 29 mmXác định chiều dài mayơ đĩa xích và bánh răng trụ: theo 10.10
lm22 = (1,2 1,5) 40 = 48 60 (mm)-> chọn lm22 =51 mmlm13 = (1,2 1,5) 20 = 24 30 (mm)->chọn lm13 = 25mmlm32= lm33 = (1,2 1,5) 55 = 66 …82,5 (mm)->chọn lm32= 70mmChiều dài mayơ bánh đai và mayơ nửa khớp nối trục vòng đàn hồi (theo 10.13):
lm12 = (1,2 1,5) 20 = 24 30 (mm)->chọn lm12 = 20 mmlm33 = (1,4 2,5) 55 = 77 137,5 (mm)->chọn lm33 = 80 mm
Khoảng cách lki trên trục thứ k từ gối đỡ 0 đến chi tiết quay thứ i như sau:
l12 = -lc12 = 0,5 ¿ (lm12 + b01) + k3 +hn= 0,5 ¿ (25 + 17) + 13 + 20= -55 mm
Trang 36lc33=0,5(lm33+b03)+k3+hn=0,5(80+29)+15+20=89,5Lấy lc33=90mm
l32=l23=138 mm
Trang 38l31=l21=276mml33=2l32+lc33= 366 mml11=l21=l31=2l32= 276 mm
5 Xác định trị số và chiều lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
a Trục I
Chọn hệ toạ độ như sơ đồ phân tích lực:
Lực từ bộ truyền đai tác dụng lên trục 1:
.780
d v
Trang 40Lực khớp nối đàn hồi tác dụng lên trục 1:
3
2 2.535700
5102 210
tnt t
Trang 41BIỂU ĐỒ MOMEM TRỤC I
Trang 42BIỂU ĐỒ MOMEN TRỤC II
Trang 43BIỂU ĐỒ MOMEN TRỤC III
Trang 446 Định đường kính và chiều dài các đoạn trục
Momen tương đương tại tiết diện j:
tdj j
M d
là ứng suất cho phép của thép chế tạo trục Với b 600MPa tra bảng
10.5 ta chọn 1 63MPa; 2 63MPa; 3 50MPa
Kết quả tính toán momen tương đương:
Trang 46Kết quả tính toán đ ường kính trục ở các tiết diện:
Trang 478 Kiểm nghiệm độ bền then
Tiết
T N.mm
dMPa
cMPa
Ta tiến hành kiểm tra mối ghép then bằng về độ bền dập theo 9.1 và độ
bền cắt theo 9.2 Kết quả tính toán thu được như sau:
Kết luận: Với 100MPa (bảng 9.5: va đập nhẹ) và 40 60MPa cả 3trục đều đảm bảo an toàn
II CHỌN Ổ LĂN
1 Tính toán ổ lăn trục I
a Chọn loại ổ lăn
Đặc điểm làm việc:
Trang 48c Kiểm tra khả năng tải của ổ
Khả năng tải động của ổ được tính theo công thức:
m d
Trang 49Xác định tải trọng động quy ước: theo 11.3
( r YF )a t d
Đối với ổ đũa trụ ngắn đỡ: Q =VFrktkđ
Ở đây:
- Fr và Fa là tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục kN
- V: hệ số kể đến vòng quay Vì vòng trong quay nên V=1;
- kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiêt độ Lấy kt=1 với nhiệt độ làm việc
- kd: hệ số kể đến đặc tính tải trọng tra bảng 11.3 với hộp giảm tốc công suất nhỏ, tải trọng tĩnh, va đập nhẹ, kd=1,2
- X: hệ số tải trọng hướng tâm
h
L L
n
(giờ)Kiểm tra khả năng tải tĩnh:
0B rB 1, 24 0 8,61
0B 0 r 0 a 0,744 0 8,61
Trang 50Kết luận: ổ đã chọn thoả mãn các yêu cầu về lắp ghép và khả năng chịu tải trọng.
Trang 51c Kiểm tra khả năng tải của ổ
Khả năng tải động của ổ được tính theo công thức:
m d
( r YF )a t d
Ở đây:
- Fr và Fa là tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục kN
- V: hệ số kể đến vòng quay Vì vòng trong quay nên V=1;
- kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiêt độ Lấy kt=1 với nhiệt độ làm việc
- kd: hệ số kể đến đặc tính tải trọng tra bảng 11.3 với hộp giảm tốc công suất nhỏ, tải trọng tĩnh, va đập nhẹ, kd=1,2
- X: hệ số tải trọng hướng tâm
Trang 52Tuổi thọ thật sự của ổ:
3
22000
566,85 2658,27
m
A
C L Q
h
L L
Trên cơ sơ đặc điểm làm việc của ổ lăn ta chọn sơ bộ loại ổ: chọn ổ bi
đỡ 1 dãy cỡ trung kí hiệu 310 (theo GOST 8338-75):
Đường kính vòng trong:d=50 mm
Trang 53c Kiểm tra khả năng tải của ổ
Khả năng tải động của ổ được tính theo công thức:
m d
Xác định tải trọng động quy ước: theo 11.3
( r YF )a t d
Ở đây:
- Fr và Fa là tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục kN
- V: hệ số kể đến vòng quay Vì vòng trong quay nên V=1;
- kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiêt độ Lấy kt=1 với nhiệt độ làm việc
- kd: hệ số kể đến đặc tính tải trọng tra bảng 11.3 với hộp giảm tốc công suất nhỏ, tải trọng tĩnh, va đập nhẹ, kd=1,2
- X: hệ số tải trọng hướng tâm
Trang 55PHẦN V KẾT CẤU VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC
I.THIẾT KẾ KẾT CẤU VỎ HỘP GIẢM TỐC
1 Xác định các kích thước cơ bản của vỏ hộp
Chiều dày thân hộp: 0, 03a3
d3=(0,8…0,9)d2=11,2…12,6mmChọn d3=12mm
Vít ghép nắp ổ:
d4=(0,6…0,7)d2=8,4…9,8
Chọn d4=10mm