- Nắm đợc các khái nệm về: quang tâm, trục chính, trục phụ, tiêu điểm ảnh, vật, tiêu diệnảnh, vật, tiêu cự, độ tụ của thấu kính hội tụ.. đặc điểm của đờng truyền ánh sáng qua quang tâm t
Trang 1Tiết 56 Thấu kính mỏng
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức.
- Nắm đợc cấu tạo của thấu kính
- Phân loại thấu kính
- Nắm đợc các khái nệm về: quang tâm, trục chính, trục phụ, tiêu điểm (ảnh, vật), tiêu diện(ảnh, vật), tiêu cự, độ tụ của thấu kính hội tụ
2 Kỹ năng:
- Thiết kế các phơng án thí nghiệm
- Quan sát GV tiến hành thí nghiệm, từ đó rút ra kết luận
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Chuẩn bị các loại thấu kính để giới thiệu với học sinh
- Chuẩn bị bộ thí nghiệm quang laze biểu diễn
- Máy chiếu Prôjecter
2 Học sinh:
Ôn tập các kiến thức về thấu kính hội tụ đã học ở lớp
III Tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV nêu câu hỏi:
- Nêu các loại thấu kính mà
em đã biết?
- HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Tìm hiểu về thấu kính mỏng.
Yêu cầu HS đọc SGK để ôn
tập kiến thức về thấu kính
Nêu câu hỏi PHT số 1
+ Thấu kính là gì?
+ Có mấy loại thấu kính?
+ Phân biệt sự khác nhau về
hình dạng giữa chúng?
- Cá nhân đọc mục I SGK trả lời các câu hỏi PC1
- HS làm việc cá nhân với Phiếu học tập sau đó thảo luận chung toàn lớp
I Thấu kính Phân loại thấu kính
1 Định nghĩa.
Thấu kính là một khối chất trong suốt(thuỷ tinh, nhựa) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng
2 Phân loại thấu kính.
* Theo hình dạng:
Gồm 2 loại:
Trang 2GV bổ sung:
- Ta chỉ xét các thấu kính
mỏng Nghĩa là các thấu kính
có bề dày ở tâm rất nhỏ
- Bán kính các mặt cầu ( mặt
phẳng đợc coi là vô cực)
- Thấu kính lồi (Thấu kính rìa móng)
- Thấu kính lõm (Thấu kính rìa dày)
* Trong không khí
- Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ
- Thấu kính lõm là thấu kính phân kỳ
* Ký hiệu thấu kính
TKHT TKPT
Hoạt động 3: Tìm hiểu các khái niệm quang học của thấu kính hội tụ.
GV nêu câu hỏi
+ Quang tâm thấu kính là gì?
đặc điểm của đờng truyền ánh
sáng qua quang tâm thấu
kính?
GV làm thí nghiệm về quang
tâm và rút ra nhận xét
+ Trục chính, trục phụ của
tháu kính là gì?
Thảo luận chung toàn lớp
Quan sát và rút ra nhận xét
II Khảo sát thấu kính hội tụ.
1 Quang tâm, tiêu điểm, tiêu diện.
a Quang tâm.
- Là điểm nằm chính giữa thấu kính mà ánh sáng đi qua điểm đó thì truyền thẳng
- Trục chính:Là đờng thẳng đi qua quang tâm và vuông góc với mặt của thấu kính
Trang 3- Làm thế nào để xác định đợc
tiêu điểm của thấu kính?
GV tiến hành thí nghiệm, yêu
cầu học sinh quan sát
GV thông báo:
- Tiêu điểm của thấu kính hội
tụ mà ta vừa xác định ở trên
gọi là tiêu điểm ảnh F’ của
thấu kính hội tụ
GV hớng dẫn HS cách xác
định tiêu điểm ảnh phụ
- Ngoài tiêu điểm ảnh thấu
kính hội tụ còn có một tiêu
điểm F gọi là tiêu điểm vật
GV sử dụng máy chiếu cho
học sinh quan sát để biết đặc
điểm của tiêu điểm vật của
thấu kính hội tụ và yêu cầu
học sinhh trả lời câu hỏi
- Nếu nguồn ánh sáng là một
điểm sáng đặt tại tiêu điểm vật
phát ra các tia sáng tới thấu
kính, thì chùm tia ló có đặc
điểm gì?
HS quan sát thí nghiệm và rút ra nhận xét
HS quan sát GV mô phỏng
đờng đi của tia sáng khi nguồn sáng đặt tại tiêu điểm vật
Quan sátvà trả lời câu hỏi
- Trục phụ:Các đờng thẳng khác đi qua quang tâm thấu kính gọi là trục phụ
b Tiêu điểm, tiêu diện.
* Tiêu điểm:
- Trên mỗi trục của thấu kính có một tiêu điểm ảnh + Tiêu điểm ảnh chính: F’ + Tiêu điểm ảnh phụ: F’n
-Trên mỗi trục của thấu kính có một tiêu điểm vật + Tiêu điểm vật chính: F + Tiêu điểm vật phụ: Fn
- Tiêu điểm ảnh và tiêu
điểm vật trên một trục nằm
đối xứng với nhau qua quang tâm
* Tiêu diện:
F’n
O
O F’
o
' n
F
Trang 4GV nêu câu hỏi:
Tiêu cự của thấu kính là gì?
+ Viết biểu thức? Đơn vị của
tiêu cự?
+ Độ tụ của thấu kính là gì?
+ Viết biểu thức độ tụ ?đơn vị
của độ tụ?
- Cá nhân suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Cá nhân suy nghĩ, trả lời câu hỏi
Là mặt phẳng vuông góc với trục chính và qua tiêu
điểm chính
Mỗi thấu kính có hai tiêu diện:Tiêu diện ảnh và tiêudiện vật
2 Tiêu cự Độ tụ
a Tiêu cự: (f)
+ Định nghĩa
Tiêu cự của thấu kính (f) là khoảng cách từ tiêu điểm
đến quang tâm của kính + Biểu thức:
f = OF '= OF
+ Đơn vị: (m) + Quy ớc với thấu kính hội
tụ f > 0
b Độ tụ.
+ Định nghĩa
Độ tụ của thấu kính đặc
tr-ng cho khả nătr-ng tụ sátr-ng của thấu kính
+ Biểu thức:
D =
f 1
+ Đơn vị: dp + Thấu kính hội tụ: D > 0
Hoạt động 4: Vận dụng, củng cố
- Cho HS thảo luận theo phiếu
học tập số 2
- Nhận xét, đánh giá nhấn
mạnh kiến thức trong bài
- Thảo luận, trả lời câu hỏi theo phiếu học tập số2
Nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 5: Giao nhiệm vụ về nhà.
Trang 5Bµi tËp vÒ nhµ: 1,2,3,4 GSK.
- §äc tiÕp phÇn cßn l¹i cña
bµi
Giao nhiÖm vô vÒ nhµ Ghi nhiÖm vô vÒ nhµ
Trang 6phiếu học tập số 2.
Câu1 Thấu kính là một khối chất trong suốt đợc giới hạn bởi
A Hai mặt cầu lồi
B Hai mặt phẳng
C Hai mặt cầu lõm
D Hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng
Câu 2 Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ:
A Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dơng
B Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn
C Độ tụ của thấu kính đặc trng cho khả năng hội tụ của ánh sáng mạnh hay yếu
D Đơn vị của độ tụ là điốp
Câu 3 Vẽ các tia ló ra khỏi thấu kính trên các hình vẽ sau: