GVPT Lớp 1/3: Phạm Thị Huệ
Trang 21.Đọc âm,vần:
- e, ê, a, o, u, ư, c, t, d, đ, l, th, g, gh, ng, ngh, h, nh, qu, p, ph, b, ch, s, r, x, k, kh,
gi, y, tr.
- ia, ui, ua, ưa, ai, ôi, ơi, ưi, oi, uôi, ươi.
2 Đọc từ:
cá trê, trí nhớ, y tế, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, kì
cọ, cá ngừ, chợ quê, cụ già, giã giò, gồ
ghề, ghi nhớ, ghế gỗ, phá cỗ, nho khô,
rổ khế, kẽ hở, khe đá,
:
Trang 3chữ số, cá rô, thợ xẻ, chả cá, da dê, lá mạ, thợ mỏ, ti vi, đi bộ, vỉa hè, lá mía, chia
quà, cà chua, ngựa gỗ, mùa dưa, ngựa
tía, nhà ngói, gà mái, ngà voi, bé gái, trái
ổi, thổi còi, bơi lội, gửi thư, vui vẻ, tuổi
thơ, tươi cười, nải chuối, buổi tối, múi
bưởi
:
Trang 43 Đọc câu:
- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Chú Tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
- Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga
có nghề giã giò.
- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
Trang 54 Luyện viết:
- a, b, x, s, ch, th, g, kh, gh, ng
- xe, tổ, bà, mẹ, thợ, nhà, ghế
- xe ô tô, cá thu, da thỏ, rổ khế, tỉa
lá, quả dừa, cà chua, gửi thư, trái ổi
- Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
- Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
:
Trang 65 Bài tập:
1 Điền k hay c ? .ẽ hở nhổ ỏ .ì cọ
2 Điền g hay gh?
à ri .ế gỗ .à gô i nhớ õ mõ gồ ề
3 Điền ng hay ngh ?
:
Trang 7Thư giãn
Trang 8
:
B MÔN TOÁN
B MÔN TOÁN
1 >, <, =?
4 5 2 10 10 7
7 3 6 9 8 0
2 Số?
Trang 9
:
3.Chọn kết quả đúng 2 + 3 =
a 6 b 4 c 5 4.Tính:
2 + 1 = 3 + 1 = 2 + 2 =
1 + 2 = 1 + 4 = 2 + 3 =
5 Số?
2 + = 3 + 2 = 5
+ 1 = 5 1 + = 2
+ = 5 + 3 = 5
Trang 10
:
6 Tính:
2 3 2 + + +
2 2 3
7 Có mấy hình tam giác ?
a 3 hình tam giác b 5 hình tam giác
c 4 hình tam giác d 6 hình tam giác