1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI - LỚP 1

15 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.. Cả nhà vui quá... Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa... Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo... Viết phép t

Trang 1

GVPT LỚP 1/1: Phan Thị Tuyết Mai

Trang 2

I.Luyện đọc:

1.Đọc âm, vần::

e, ê, b, v, l, h, o, c, ô, ơ, i, a, n ,m, d, đ, t,

th, u, ư, x, ch, s, r, k, kh, ph, nh, g, gh, q,

qu, gi, ng, ngh, y, tr, ia, ua, ưa, oi, ai, ôi,

ơi, ui, ưi, uôi, ươi

:

Trang 3

2.Đọc từ:

bờ hồ, lò cò, vơ cỏ, lá cờ, ba lô, bi ve, ca

nô, bó mạ, da dê, đi bộ, thợ mỏ, cá thu, đu

đủ, thủ đô, chả cá, chì đỏ, cá rô, chữ số, kẽ

hở, kì cọ, cá kho, củ sả, phở bò, nho khô, nhà lá, phố xá, gà ri, nhà ga, ghế gỗ, ghi

nhớ, chợ quê, quả thị, cụ già, giỏ cá, cá

ngừ, củ nghệ, ngã tư, nghệ sĩ, nhà trẻ, cá

trê, trí nhớ, y tá, chú ý, tờ bìa, vỉa hè, lá

mía, chia quà, cà chua, nô đùa, ngựa gỗ,

:

Trang 4

mua mía, ngựa tía, mùa dưa, nhà ngói, ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở, trái ổi, bơi lội, cái chổi, thổi còi, đồ chơi, ngói mới, lễ hội, đồi núi, gửi thư, cái túi, vui vẻ, gửi quà,

tươi cười, túi lưới, múi bưởi, nải chuối,

buổi tối, tuổi thơ

:

Trang 5

3.Đọc câu:

- Bé Hà có vở ô li

- Bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Xe ô tô chở cá về thị xã

- Bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù

- Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

:

Trang 6

- Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga

có nghề giã giò

- Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga

- Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá

- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

- Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.

:

Trang 7

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

:

Trang 8

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

:

Trang 9

II Bài tập::

1.Điền: g hay gh ?

- nhà …a - …a ri - …ê gỗ

2 Điền: ng hay ngh ?

- củ ệ - .ã tư - ỉ hè

- cá ừ - ệ sĩ - õ nhỏ

3.Điền: c hay k ?

- ẽ hở - nhổ ỏ - .ì cọ

- á kho - ủ từ - bó ê

:

Trang 10

4 Điền vần: ua, ưa hay ia ?

trái d… lá m… ch… quà

6.Nối:

:

chua

Bè nứa

Trang 11

1.Tính:

2 3 2 0 5 1

2 2 1 4 0 1

2 Tính:

3 + 2 = 5 + 0 = 2 + 2 =

1 + 3 = 1 + 2 = 0 + 4 =

Trang 12

3 Điền dấu <,>,= vào ô trống:

2 7 3 + 2 2 + 3

4 3 4 + 0 5 + 0

4.a Khoanh vào số lớn nhất: 3, 7, 1, 0, 4, 6

b Khoanh vào số bé nhất: 2, 9, 6, 1, 5, 8

5 Viết các số 9, 6, 0, 2, 8 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:………

b Từ lớn đến bé:………

Trang 13

5 Điền số thích hợp vào ô trống :

3 + = 5 + 2 = 3

+ 0 = 4 2 + = 4 + = 5 + 4 = 5 6.Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

a 4 b 6 c 5 d 3

B 4 + 0 =

a 2 b 4 c 7 d 3

Trang 14

7 Viết phép tính thích hợp ô trống:

Trang 15

8 Hình bên có:

- Có hình vuông.

- Có hình tam giác

Ngày đăng: 26/09/2017, 23:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Hình bên có: - ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI - LỚP 1
8. Hình bên có: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w