- Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.. Cả nhà vui quá... Gió lùa kẽ lá Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ Bé vừa ngủ trưa... Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo... Viết phép t
Trang 1
GVPT LỚP 1/1: Phan Thị Tuyết Mai
Trang 2
I.Luyện đọc:
1.Đọc âm, vần::
e, ê, b, v, l, h, o, c, ô, ơ, i, a, n ,m, d, đ, t,
th, u, ư, x, ch, s, r, k, kh, ph, nh, g, gh, q,
qu, gi, ng, ngh, y, tr, ia, ua, ưa, oi, ai, ôi,
ơi, ui, ưi, uôi, ươi
:
Trang 32.Đọc từ:
bờ hồ, lò cò, vơ cỏ, lá cờ, ba lô, bi ve, ca
nô, bó mạ, da dê, đi bộ, thợ mỏ, cá thu, đu
đủ, thủ đô, chả cá, chì đỏ, cá rô, chữ số, kẽ
hở, kì cọ, cá kho, củ sả, phở bò, nho khô, nhà lá, phố xá, gà ri, nhà ga, ghế gỗ, ghi
nhớ, chợ quê, quả thị, cụ già, giỏ cá, cá
ngừ, củ nghệ, ngã tư, nghệ sĩ, nhà trẻ, cá
trê, trí nhớ, y tá, chú ý, tờ bìa, vỉa hè, lá
mía, chia quà, cà chua, nô đùa, ngựa gỗ,
:
Trang 4mua mía, ngựa tía, mùa dưa, nhà ngói, ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở, trái ổi, bơi lội, cái chổi, thổi còi, đồ chơi, ngói mới, lễ hội, đồi núi, gửi thư, cái túi, vui vẻ, gửi quà,
tươi cười, túi lưới, múi bưởi, nải chuối,
buổi tối, tuổi thơ
:
Trang 53.Đọc câu:
- Bé Hà có vở ô li
- Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Xe ô tô chở cá về thị xã
- Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
- Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
:
Trang 6- Quê bé Hà có nghề xẻ gỗ, phố bé Nga
có nghề giã giò
- Nghỉ hè, chị Kha ra nhà bé Nga
- Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.
:
Trang 7
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
:
Trang 8
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
:
Trang 9II Bài tập::
1.Điền: g hay gh ?
- nhà …a - …a ri - …ê gỗ
2 Điền: ng hay ngh ?
- củ ệ - .ã tư - ỉ hè
- cá ừ - ệ sĩ - õ nhỏ
3.Điền: c hay k ?
- ẽ hở - nhổ ỏ - .ì cọ
- á kho - ủ từ - bó ê
:
Trang 104 Điền vần: ua, ưa hay ia ?
trái d… lá m… ch… quà
6.Nối:
:
chua
Bè nứa
Trang 111.Tính:
2 3 2 0 5 1
2 2 1 4 0 1
2 Tính:
3 + 2 = 5 + 0 = 2 + 2 =
1 + 3 = 1 + 2 = 0 + 4 =
Trang 123 Điền dấu <,>,= vào ô trống:
2 7 3 + 2 2 + 3
4 3 4 + 0 5 + 0
4.a Khoanh vào số lớn nhất: 3, 7, 1, 0, 4, 6
b Khoanh vào số bé nhất: 2, 9, 6, 1, 5, 8
5 Viết các số 9, 6, 0, 2, 8 theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn:………
b Từ lớn đến bé:………
Trang 13
5 Điền số thích hợp vào ô trống :
3 + = 5 + 2 = 3
+ 0 = 4 2 + = 4 + = 5 + 4 = 5 6.Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
a 4 b 6 c 5 d 3
B 4 + 0 =
a 2 b 4 c 7 d 3
Trang 14
7 Viết phép tính thích hợp ô trống:
Trang 15
8 Hình bên có:
- Có hình vuông.
- Có hình tam giác