CỜ LIÊN HỢP QUỐC... Đây là một tổ chức tập hợp các nước trên thế giới nhằm bảo vệ hịa bình, tăng cường hợp tác và phát triển... Chính tả nghe –viết Liên hợp quốc - Liên hợp quốc thành lậ
Trang 1
chÝnh t¶ - líp 3A
GV: ĐOÀN THỊ KIỀU VÂN
Trang 2CỜ LIÊN HỢP QUỐC
Trang 3Chính tả (nghe - viết)
Liên hợp quốc
Liên hợp quốc được thành lập ngày 24 - 10 -1945 Đây là một tổ chức tập hợp các nước trên thế giới nhằm bảo vệ hịa bình, tăng cường hợp tác và phát triển Tính đến tháng 10 năm 2002, Liên hợp quốc cĩ 191 nước và vùng lãnh thổ là thành viên Việt Nam ta trở thành thành viên Liên hợp quốc ngày 20 – 9 – 1977
Trang 4Chính tả (nghe –viết )
Liên hợp quốc
- Liên hợp quốc thành lập nhằm mục đích gì ?
• Nhằm mục đích bảo vệ hoà bình, tăng cường
hợp tác và phát triển giữa các nước.
hợp tác và phát triển giữa các nước
- Có bao nhiêu nước thành viên tham gia Liên hợp quốc ?
• Có 191 nước và vùng lãnh thổ Có 191 nước và vùng lãnh thổ
-Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp quốc
vào lúc nào ?
vào lúc nào ?
• Vào ngày 20 - 09 - 1977
Trang 5
Chính tả ( nghe viết )
Liên hợp quốc
Liên hợp quốc được thành lập ngày 24 - 10 -1945 Đây là một tổ chức tập hợp các nước trên thế giới nhằm bảo vệ hịa bình, tăng cường hợp tác và phát triển Tính đến tháng 10 năm 2002, Liên hợp quốc cĩ 191 nước và vùng lãnh thổ là thành viên Việt Nam ta trở thành thành viên Liên hợp quốc ngày 20 – 9 – 1977
Liên hợp quốc 24 - 10 -1945
thế giới phát triển
thành viên
20 – 9 – 1977
lãnh thổ
Trang 6Chính tả ( nghe viết )
Liên hợp quốc
Liên hợp quốc được thành lập ngày 24 - 10 -1945 Đây là một tổ chức tập hợp các nước trên thế giới nhằm bảo vệ hịa bình, tăng cường hợp tác và phát triển Tính đến tháng 10 năm 2002, Liên hợp quốc cĩ 191 nước và vùng lãnh thổ là thành viên Việt Nam ta trở thành thành viên Liên hợp quốc ngày 20 – 9 – 1977
T
L
-Đoạn văn cĩ mấy câu
-Đoạn văn cĩ mấy câu ?
- Đoạn văn cĩ 4 câu.
- Đoạn văn cĩ những chữ nào phải viết hoa - Đoạn văn cĩ những chữ nào phải viết hoa ?
- Các chữ đầu câu và tên riêng Liên (hợp quốc), Việt Nam
Trang 7Häc sinh viÕt chÝnh t¶
Trang 82) Chọn chữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
a) (triều, chiều)
triều
chiều
chiều
Trang 103) Chọn 2 từ ngữ vừa được hoàn chỉnh ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ ngữ đó:
Trang 113) Chọn 2 từ ngữ vừa được hoàn chỉnh ở
bài tập 1, đặt câu với mỗi từ ngữ đó: