Quy tắc khai phương một tích: Muốn khai phương một tích của các số không âm , ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau 3.. Quy tác nhân các căn bậc hai Muốn nhân
Trang 1Bài tập toán 9 1
Chương 1: Căn bậc hai và căn bậc ba
Bài 1: Căn bậc 2
I Tóm tắt lý thuyết
1 Căn bậc hai
+) Căn bậc 2 của số thực a là số thực x sao cho x2=a
+) Số dương a có đúng 2 căn bậc hai là số đối nhau: Số dương kí hiệu là a
và số âm kí hiệu là - a
+) Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó Ta viết 0 0
2 Cho số thực không âm a Căn bậc hai của a ( kí hiệu là a) là một số x không âm mà bình phương của nó bằng a
2
0
x a
3 Với 2 số a và b dương ta có
a Nếu a< b thì a< b
b Nếu a< b thì a< b
II Bài tập
Bài 1: Tính căn bậc 2 của các số sau
a 64
b 36
c 144
d 169
Bài 2: Tìm số x không âm biết a x =4
b 2 x=6
c x <2
Trang 2Bài tập toán 9 2
d x 3 4
Bài 3 : so sánh a 2 và 3
b 6 và 37
c 26 5 và 7
d 8 24 và 65
e 2 và 2 +1
f.-3 11 và -12 ………
Trang 5Bài tập toán 9 5
(x 2) 3………
c 2 9x 6………
d 2 4x 4 ………
Bài 8 : Rút gọn biểu thức a 3 2 2 ………
b 9 4 5 ………
c 18 8 2 ………
d 12 8 2 ………
e 10 4 6 ………
f 8 2 7 ………
Bài tập luyện tập Bài 1: Tính a 16 25 49 ………
b 81 ………
c 8 5 ………
d 2 4 15 ………
e 2 3 8 ………
Trang 6Bài tập toán 9 6
f 2
2 3 ………
Bài 2: Tìm điều kiện để biểu thức sau có nghĩa a 3 4x 12………
b 2 12 1 9x ………
c 2 9x 4 ………
d 2 1 4 5 x x ………
e 2 1 x x ………
f 2 2x 2x 5 ………
Bài 3: Cho biểu thức 2 3 1 2 1 A x x x a Rút gọn A b Tính A biết x =2 c Tìm x biết A=3 Giải: ………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Bài tập toán 9 7
Bài 4: Cho biểu thức 2 1
3 1
4
A x x x
a Rút gọn A
b Tính A biết x =1
c Tìm x biết A=0,5
Giải:
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Rút gọn biểu thức a 3 3 3 ………
b 2 5 5 x x ……….
c 49 7 x x ………
d 2 2 1 1 x x x ……….
Bài 6 : Rút gọn biểu thức a 7 2 6 ………
b 7 4 3 ………
Trang 8Bài tập toán 9 8
c 13 4 3 ……….
d 5 2 6 ………
Bài 7: So Sánh a 6 2 2 và 9………
b 9 4 5 và 16………
c 2 3 và 3 ……….
d 11 3 và 2 ………
Trang 9Bài tập toán 9 9
Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
I Lý thuyết
1 Định lý
Với hai số a và b không âm , ta có a b a. b
2 Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm , ta có thể khai
phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
3 Quy tác nhân các căn bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm , ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
II Bài tập
Bài 1: Tính
a 49.4.36 ………
b 360.40 ……….
c 0,16.0, 09.400 ………
d 490.360 ………
Bài 2: Tính a 5 20 ………
b 3 60 0, 2 ………
c 7 28 ………
d 20 72 4,9 ……….
Trang 10Bài tập toán 9 10
Bài 3: Rút gọn biểu thức
a 3 12a a với a<0……….
b 2 8 16a b ………
c 3 7 63a a với a>0 ………
d 3 2 2, 7 5a a 1,5a với a>0 ………
Luyện tập Bài 1: Tính các giá trị biểu thức a 2 2 122 22 ………
b 2 2 68 32 ………
c 2 2 116 84 ………
d 16,9.490………
e 2 6 2 3 ………
Bài 2: Rút gọn biểu thức a 2 3 7 4 3 ………
b 5 2 6 2 3 ………
c 4 2 3 5 2 6 2………
………
d 3 2 2 6 4 2 ………
………
e 2 17 4 9 4 5 ………
………
Trang 11Bài tập toán 9 11
f 2 2 3 18 8 2 3………
………
Bài 3: Rút gọn biểu thức a 3 3 3 x y x y A x y ………
………
………
………
b 2 2 4 4 x x x x ………
………
c x 2 x 1 x 1 ………
………
Trang 122 Quy tắc khai phương một thương
Muốn khai thương một thương a
b, trong đó a không âm và b là số dương, ta có thể khai phương lần lượt số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ 2
3 Quy tắc chia căn bậc hai
Muốn chia căn bậc hai cẩu một số a không âm cho một số b dương,
ta có thể chia số a cho b rồi khai phương kết quả đó
Trang 14Bài tập toán 9 14
Bài 5 Rút gọn
a 6 2 5
1 5
………
b 9 6 2 6 : 3 ……….
c 3 5 : 2 ………
d 27 7 5 : 2 ………
Bài 6 Tính các giá trị biểu thức sau a 68 153 ………
b 32 50 8 : 2 ………
c 5 48 3 27 2 12 : 3 ………
d 9 1 2 : 2 2 2 ………
Bài 7: Tìm x thỏa mãn điều kiện a 3 1 1 1 x x ………
b 8 2 2 x x ………
c 4 3 2 2 1 x x ……….
d 4 1 3 2 1 x x ………
Trang 15Bài tập toán 9 15
Luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính
a 27 3 12 2 3 : 3 3 ………
………
b 1 2 1 2 : 72 1 2 1 2 ………
………
c 6 2 5 1 5 ………
d 9 6 2 6 3 ………
e 3 5 : 2………
Bài 2: So sánh a 3 7 50 5 với 10 ………
………
b 15 14 với 14 13 ………
………
………
Trang 16Bài tập toán 9 16
Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai
I Lý thuyết
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Với hai biểu thức A,B mà B 0, ta có 2
Trang 17Bài tập toán 9 17
c 4a 9a 16a với a 0………
d 16a 2 90a 3 40a với a 0………
Bài 4 Rút gọn biểu thức ( với x và y là hai số không âm) a x 1 x 1………
b x 2x 2 x 4………
c x yx y xy………
d 2 x y x y x y ………
Bài 5 Rút gọn biểu thức a 2 40 12 2 75 3 5 48………
………
b.2 80 3 2 5 3 3 20 3………
………
Bài 6 Khai triển và rút gọn các biểu thức ( với x không âm) a 2 x 2x x 2x………
b 3x 2x3 x 6x………
Bài 7 Chứng minh rằng: a 4 3 2 31 1,2 2 4 1 4 3 3 5 ………
………
………
………
Trang 18Bài tập toán 9 18
b 3 6 2 2 4 3 3 2 12 6 2
………
………
………
………
c 1 2 15 2 6 201 5 2 6 5 2 6 ………
………
………
………
………
Trang 19Bài tập toán 9 19
Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn thức bậc hai (tiếp)
Trang 21Bài tập toán 9 21
3 2 5 ………
Bài 6 Rút gọn các biểu thức a 9 6 2 6 3 ………
b 2 3 2 3 3 2 3 2 24 8 6 3 2 4 2 2 3 2 3 2 3 ………
………
………
………
………
Trang 22Bài tập toán 9 22
Luyện tập Bài 1 Tính
Trang 26b Tính giá trị biểu thức với x = -2 , x = 4,5
c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A
b Tính giá trị biểu thức với x = -3
c Với giá trị nào của x thì A =4
Trang 29Căn bậc ba của một số dương là số dương
Căn bậc ba của một số âm là số âm
Trang 30b 2 3 3 và 3 2 3 ………
Trang 33……… f) 2
………
………
………
……… d) x 1 2 x 2 7 x 6 x 2 6
………
………
………
……… e) x 5 4 x 1 x 3
………
………
Trang 34………
Trang 37………
………
……… d) 6 2( 6 3 2) 6 2( 6 3 2)
3
……… f) 1 3 2 2 3
Trang 38………
Trang 39Bài tập toán 9 39
………
………
Phần 2: Các dạng toán rút gọn Bài 1: Cho biểu thức 2 4 2 4 4 2 2 x x x x A x x x và 3 2 x B x x ( với x 0;x 4;x 9) 1 Tính giá trị của B, biết 16 25 x 2 Đặt P=A:B.Rút gọn P 3 Vơi x>9 TÌm giá trị nhỏ nhất của P Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Xét biểu thức 1.
a
a 2a 1 a a
a a A
2
a) Rút gọn A
b) Biết a > 1, hãy so sánh A với A
c) Tìm a để A = 2
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Trang 40Bài tập toán 9 40
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: Cho biểu thức C= 1 1 1 2 2 2 2 x x x x a) Rút gọn biểu thức C b) Tính giá trị của C với 9 4 x c) Tính giá trị của x để 3 1 C d) tìm giá trị nhỏ nhất của C Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 41Bài tập toán 9 41
………
………
Bài 4: Cho biểu thức : A= 1 1 : 1 1 1 1- x 1 x 1 x 1 x 1 x a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3 c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất d) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5: Xét biểu thức .
2
x) (1 1 x 2 x
2 x 1
x
2 x P
2
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng nếu 0 < x < 1 thì P > 0
c) Tìm giá trị lơn nhất của P
Trang 42Bài tập toán 9 42
d) Tính P biết 2 3
2
x
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Xét biểu thức x 3 1 x 2 2 x 3 x 6 x 5 x 9 x 2 Q a) Rút gọn Q b) Tìm các giá trị của x để Q < 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của Q cũng là số nguyên d) Tìm giá trị lơn nhất của Q Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
Trang 43Bài tập toán 9 43
………
………
………
Bài 7: Cho biểu thức B x 1 x 1 8 x : x x 3 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 a) rútt gọn B b) Tính giá trị của B khi x 3 2 2 c) Chứng minh rằng B 1 với mọi giá trị của x thỏa mãn x 0; x 1 d) TÌm giá trị nhỏ nhất của A= 1 B Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 8: Xét biểu thức .
1 a a a a
a 2 1
a
1 : 1 a
a 1
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1
Trang 44Bài tập toán 9 44
c) Tính các giá trị của A nếu a 20072 2006
d.) Cho B= A. a 1
a
Tính giá trị nhỏ nhất của B
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: Xét biểu thức x 1 2 x 2 x 1 x 2 x x 3 9x 3x M a) Rút gọn M b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị tương ứng của M cũng là số nguyên c) TÌm x biết P=2 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
Trang 45Bài tập toán 9 45
………
………
………
Bài 10: Xét biểu thức 3 x 3 x 2 x 1 2 x 3 3 x 2 x 11 x 15 P a) Rút gọn P b) Tìm các giá trị của x sao cho 2 1 P c) So sánh P với 3 2 d) Tìm giá trị Min, Max nếu có của P e) TÌm x thuộc Z để P nguyên f) TÌm x thuộc Q để P nguyên Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 46Bài tập toán 9 46
………
………
………
………
………
………
Bài 11 Cho hai biểu thức: A x x 2 x và B x 3 1 x x 1 1 x với x 0; x 1; x 4 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 36 2) Rút gọn biểu thức P A.B 3) So sánh P với 1 3 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 12 Cho biểu thức A= x 3
x 2
và ( 1 ) : 2
4
x B
Trang 47Bài tập toán 9 47
với x 0, x 4
1, Tính giá trị của biểu thức A khi x =25
16
2, Rút gọn biểu thức B 3, Tìm các giá trị của x để 1 2 B A Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 13 Cho biểu thức A= 3 6 : 9 4 2 3 x x x x x x ; 2 2 1 x B x a Rút gọn A b Tìm A biết x= 2 (3 5) 5 2 c Tìm giá trị lớn nhất của A.B Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
Trang 48Bài tập toán 9 48
………
………
………
………
Bài 14 Cho biểu thức A= 1 1 : 1 1 1 1- x 1 x 1 x 1 x 1 x a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P nếu x = 2(2 - 3) c) Tính giá trị của x khi P=4 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 15: Cho biểu thức A x 1 : x x 1 x 1
x 1
với x0;x1
a Rút gọn biểu thức A
b Tìm x để A 5
6
Trang 49Bài tập toán 9 49
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 16 Cho 2 biểu thức 1 ;
1 x A x x x 1 2 1 1 B x x ĐK: x 0 ;x 1 1) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 25 2) Rút gọn P = A.B 3) Tìm các giá trị x nguyên để . 5
1 x Q A B x nhận giá trị nguyên Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 50Bài tập toán 9 50
Bài 17 Cho biểu thức A x 1
x 1
x 1
x 1 1 x
với x ≥ 0; x ≠
1
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4
2) Rút gọn biểu thức B và tìm giá trị của x để B < 1
3) Tìm x để biểu thức P = A B có giá trị là số nguyên
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 18 Cho hai biểu thức 3 2 x A x Vµ 1 + 2
- 4 2 2 x B x x x với 0, 4 x x 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36 2) Rút gọn B
3) So sánh biểu thức P = B : A với 1
Bài làm
Trang 51Bài tập toán 9 51
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 19 Cho biểu thức A 2 x 2 x 9 x 3 và B 6 x 3 x với x 0; x 9 1) Tính giá trị của biểu thức B tại x 25 2) Rút gọn biểu thức A 3) Tìm x để B 2 x 1 A 2 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 52Bài tập toán 9 52
Bài 20 Cho biểu thức A 1 4 .2 x 6
9 x
với x 0, x 9
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A khi x 64
3) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 21 Cho các biểu thức : 1 3 x A x và 2 3 3 9 3 3 x x x B x x x với x0;x9 a) Tính giá trị biểu thức A khi x=64 b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm các giá trị của x để : 1 3 B P A Bài làm ………
………
………
Trang 53Bài tập toán 9 53
………
………
………
………
………
………
………
Bài 22 Với x 0 và x 9 Cho hai biểu thức : 3 2 x M x và 3 : 9 3 3 2 6 x x N x x x x 1) Tính giá trị biểu thức M khi x=25 2) Rút gọn biểu thức N 3) Tìm x để . 1 2 M N Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 23 Với x 0 và x 4
Cho hai biểu thức : 2 2 1
A
2
x B
x
Trang 54Bài tập toán 9 54
1) Tính giá trị của biểu thức B khi x 16;
2) Rút gọn biểu thức C=A:B
3) Tìm x để C có giá trị nguyên
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 24 Cho các biểu thức : 1 3 x A x và 2 3 3 9 3 3 x x x B x x x với x 0;x 9 d) Tính giá trị biểu thức A khi x=64 e) Rút gọn biểu thức B f) Tìm các giá trị của x để : 1 3 B P A Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
Trang 55Bài tập toán 9 55
………
………
………
Bài 25 Với x 0 và x ≠ 4 Cho hai biểu thức: A 2 2 1 2 1 2 x x x x x x x và B 1 3 2 x x 1) Tính giá trị của biểu thức B 1 3 2 x x khi x = 16; 2) Rút gọn biểu thức C = A : B; 3) Tìm x để C có giá trị nhỏ nhất Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 56x x
x x
Trang 57Bài 7: hs tự giải
Trang 58Bài tập toán 9 58
Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa
căn bậc hai (tiếp)
Bài 1: a 15
5 b
2 2