SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT CÁC DẠNG BÀI TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI BIỂU THỨC BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA BIẾN BIỂU THỨC SỐ -Rút gọn biểu thức -Chứ
Trang 2Bµi 75(a, c) tr.40 SGK: Chứng minh các đẳng thức sau:
2 3 6 216 1
1 5 3
1
a b b a
Gi¶i
VT VP (PCM)
ab
Trang 3a)Rút gọn biểu thức A
b)Tính giá trị của A khi
c)Tìm các giá trị của x để A = 12
4 2 3
x
d)Tìm các giá trị của x để A < 1
e)Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên
f)Tìm GTNN của A
Bài tập
Cho biểu thức A = ( với )x x 11 x x 1 31 x x 11
Trang 4
)
1 1 3 1 2 1 2 1 3 1
1 2 1
1
a A
x
b)Ta có
Thay vào biểu thức A được :
4 2 3
x
x
TXĐ
Trang 51 2 1 1
x
x
(không thỏa mãn đk )
Vậy không có giá trị của x để A 12
d A
Vì nên .Do đó A<1 x 0, x 1 x 1 0 x 2 0 x 4
Kết hợp với điều kiện (*),ta có A < 1 khi 0 x 4, x 1
Trang 6
2
x x
A
e)Ta có:
Vì ,nên để thì Ư(3) =
3
x
1; 3
1
x
Trang 7SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT CÁC DẠNG BÀI TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
BIỂU THỨC
BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA BIẾN (BIỂU THỨC SỐ)
-Rút gọn biểu thức -Chứng minh đẳng thức -So sánh hai số
-Rút gọn biểu thức -Sử dụng kết quả rút gọn để:
Tính giá trị biểu thức khi biết giá trị của biến.
.Giải phương trình, bất
phương trình (so sánh biểu thức với một số)
.Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn
nhất của một biểu thức
.Tìm giá trị nguyên của
biếu thức ứng với các giá
Trang 8H ớng dẫn về nhà:
- ôn tập các câu hỏi ôn tập ch ơng, các công thức.
- xem lại các dạng bài tập đã làm.
-BTVN: 103, 106, 108 tr.19, 20 SBT.
Trang 91 2
S
Cho biểu thức:
a) Rút gọn S
b)Tính giá trị của S khi 1
2
x
c)Tìm các giá trị nguyên của x để S là số nguyên d)Tìm GTNN của S với x > 1