1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

9 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 805 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các số có năm chữ số (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

GV : Trần Thị Tú Chinh

TOÁN 3

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

31 945 ; 97 942

Đọc các số sau:

Toán:

Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2017

Trang 3

30 050

Toán:

Các em thấy số này khác số có năm chữ số

chúng ta học chỗ nào ?

Các em đã biết đọc, viết,các hàng của các

số trường hợp không có chữ số 0 ở giữa thì cách đọc, viết,các hàng có gì khác

Hôm nay cô trò chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài “ Các số có năm chữ số ( tiếp

theo)

Trang 4

Toán :

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2017

Trang 5

Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vi

3

3

3

3

3

3

0

0

0 0

0

0

0

0

0 0

0 0

5 5

5 5

5

5

5 6

2 2

2

2

32 500

32 050

32 560

32 505

30 050

30 005

ba mươi nghìn

ba mươi hai nghìn

ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi

ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm

ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi

ba mươi nghìn không trăm năm mươi

ba mươi nghìn không trăm linh năm

ba mươi hai nghìn năm trăm

Cac h viế

t số

Cách đọc số

Các chữ số 0 trong số 30 000

30000 đứng ở hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vi

Hãy nêu cách viết số 30 000 ?

viết từ trái sang phải, viết từ hàng cao đến hàng thấp.

viết từ trái sang phải, viết từ hàng cao đến hàng thấp.

3 0 005

Chữ số 0 màu đỏ

đứng ở hàng nào?

. Chữ số 0 màu đo

đứng ở hàng nghìn

Trang 6

Hàng Viết sô Đọc sô

Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vi

3 0 0 0 0 30 000 Ba mươi nghìn

3 2 0 0 0 32 000 Ba mươi hai nghìn

3 2 5 0 0 32 500 Ba mươi hai nghìn năm trăm

3 2 5 6 0 32 560 Ba mươi hai nghìn năm trăm

sáu mươi

3 2 5 0 5 32 505 Ba mươi hai nghìn năm trăm

linh năm

3 2 0 5 0 32 050 Ba mươi hai nghìn không trăm

năm mươi

3 0 0 5 0 30 050 Ba mươi nghìn không trăm

năm mươi

3 0 0 0 5 30 005 Ba mươi nghìn không trăm linh

năm

Trang 7

Luyện tập – Thực hành

Bài 1: Viết (theo mẫu):

86

030

62

300

42

980

60

002

Tam mươi sau nghìn không trăm ba mươi

Đọc số Viết số

Năm mươi tam nghìn sau trăm linh một

Bảy m ươi nghìn không trăm ba mươi môt

58

601

70

031

Sau mươi hai nghìn ba trăm

Bôn mươi hai nghìn chín trăm tam mươi

Sau m ươi nghìn không trăm linh hai

Các số có năm chữ số ( tiếp theo)

Toán:

Trang 8

Sô ́?

a, 18 301 ; 18 302 ; … ……… ; … …… …… ;

……… ; 18 306 ; ………

Số đứng liền trước số 18 302 bằng số

đứng liền trước nó thêm mấy đơn vi?

Số đứng liền trước số 18 302 bằng số

đứng liền trước nó thêm mấy đơn vi?

Số đứng liền trước số 18 302

là số 18 301

Số 18 302 bằng

số liền trước

nó một đơn vi.

Số đứng liền trước số 18 302

là số 18 301

Số 18 302 bằng

số liền trước

nó một đơn vi.

Bài 2

Toán: Các số có năm chữ số (tiếp theo)

b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……… ;

………… ; 32 611 ; ……….

c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ……… ;

……… ; 93 004 ; ………

Thứ tư ngày 22 tháng 3 năm 2017

Trang 9

Sô ́?

a, 18 000; 19 000 ; ………… ; ……… ;

………… ; ……… ; 24 000 Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi? Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi? Mỗi số trong dãy số a bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000 đơn vi. Mỗi số trong dãy số a bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000 đơn vi. b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; ……… ; ………… … ;

……… ; ………

c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; ……… ; ………… ;

………… ; ……… .

Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi ?

Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi ? Mỗi số trong dãy số b bằng số đứng ngay trước nó thêm 100 đơn vi. Mỗi số trong dãy số b bằng số đứng ngay trước nó thêm 100 đơn vi.

Bài 3:

Toán: Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Ngày đăng: 25/09/2017, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w