1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

16 265 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN - LỚP 3 Giáo viên: ĐẶNG THỊ THU HÀ... Mời cả lớp viết số vào bảng con.Chín mươi ba nghìn ba trăm linh một... Viết số?Sáu mươi hai nghìn bảy

Trang 1

CHÀO MỪNG

QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

MÔN TOÁN - LỚP 3

Giáo viên: ĐẶNG THỊ THU HÀ

Trang 2

Thứ tư, ngày 18 tháng 3 năm 2015

Trang 3

Đọc các số sau :

72 138; 22 156; 23 720;

14 387; 65 789; 21 321.

Trang 4

Mời cả lớp viết số vào bảng con.

Chín mươi ba nghìn ba trăm linh một.

Trang 5

Viết số?

Sáu mươi hai nghìn bảy trăm hai mươi hai.

Trang 6

Em hãy nêu cách viết và cách đọc các

số có 5 chữ số?

Viết từ trái sang phải (từ hàng cao

nhất đến hàng thấp nhất)

Đọc từ trái sang phải (từ hàng cao

nhất đến hàng thấp nhất).

Trang 7

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2015

Toán:

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Trang 8

Hàng

Viết số Đọc số

Chục

nghìn nghìn Trăm Chục Đơn vị

32 050

ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm

32 500

32 560

32 505

32 000

30 050

32 005

ba mươi hai nghìn năm trăm

ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi

ba mươi nghìn không trăm năm mươi

ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi

ba mươi hai nghìn

ba mươi hai nghìn không trăm linh năm

3 2 5 0 5

ba mươi nghìn

3 2 0 0

0

3 2 5 0 0

Tổ 1

Tổ 2

Tổ 3

Tổ 4

Trang 9

Viết số Đọc số

86 030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi

62 300

Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một

Bài 1: Viết ( theo mẫu ) SGK / 143

Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi

60 002

42 980

Trang 10

Bài 2:

a) 18 301; 18 302;…; …;… ;18 306;

b) 32 606; 32 607;…;… ;…; 32 611;…

Số ?

Trang 11

Bài 3:

V

a)18 000; 19 000; …………;……… ; ……….;

……… ;; 24 000.

b) 47 000; 47100; 47 200;……… ;…… ;

……… ;

000

21

23 000

Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2015 Toán: Các số có năm chữ số (tiếp theo)

500;

47

47 600.

Số ?

Trang 12

Các số có năm chữ số (tiếp theo)

Trang 13

Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên Hãy xếp thành hình dưới đây :

Trang 14

0

1

89

16 17 20 30

Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như

hình bên Hãy xếp thành hình dưới đây :

31 36 40 37

Trang 15

Ngày đăng: 25/09/2017, 00:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mời cả lớp viết số vào bảng con. - Các số có năm chữ số (tiếp theo)
i cả lớp viết số vào bảng con (Trang 4)
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.    Hãy xếp thành hình dưới đây : - Các số có năm chữ số (tiếp theo)
i 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây : (Trang 13)
Bài 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây : - Các số có năm chữ số (tiếp theo)
i 4: Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây : (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN