Các số có năm chữ số (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1GV : Ma Thanh Sơn
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
TOÁN 3
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
36 521 ; 17 000
Đọc các số sau:
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
Toán:
Trang 3Toán :
Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
Trang 4Hàng Viờ́t sụ Đọc sụ
Chục
nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vi
3
3
3
3
3
3
0
0
0 0
0
0
0
0
0 0
0 0
5 5
5 5
5
5
5 6
2 2
2
2
32 500
32 050
32 560
32 505
30 050
30 005
ba mươi nghìn
ba mươi hai nghìn
ba mươi hai nghìn năm trăm sỏu mươi
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
ba mươi hai nghìn khụng trăm năm mươi
ba mươi nghìn khụng trăm năm mươi
ba mươi nghìn khụng trăm linh năm
ba mươi hai nghìn năm trăm
Cac h viờ́
t sụ́
cách đọ c số
Cỏc chữ số 0 trong số 30 000
30000 đứng ở hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vi
Hóy nờu cỏch viết số 30 000 ? viết từ trỏi sang phải,
viết từ hàng cao đến hàng thṍp.
viết từ trỏi sang phải, viết từ hàng cao đến hàng thṍp.
3 0 005
Chữ số 0 màu đỏ
đứng ở hàng nào?
.
Chữ số 0 màu đo
đứng ở hàng nghìn
Trang 5LuyÖn tËp - Thùc hµnh
Bµi 1: ViÕt (theo mÉu):
86
030
62
300
42
980
60
002
T¸m mươi s¸u ngh×n kh«ng tr¨m ba mươi
§äc sè
ViÕt
sè
N¨m m ơi t¸m ngh×n s¸u tr¨m linh mét
B¶y m ơi ngh×n kh«ng tr¨m ba m ơi mèt
58
601
70
031
S¸u mươi hai ngh×n ba tr¨m
Bèn m ơi hai ngh×n chÝn tr¨m t¸m
m ơi S¸u m ơi ngh×n kh«ng tr¨m linh hai
C¸c sè cã n¨m ch÷ sè
( tiÕp theo)
Toán:
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
Trang 6Sô ́?
a, 18 301 ; 18 302 ; … ……… ; … …… …… ;
……… ; 18 306 ; ………
Số đứng liền trước số 18 302 bằng số
đứng liền trước nó thêm mấy đơn vi?
đứng liền trước nó thêm mấy đơn vi?
Số đứng liền trước số 18 302
là số 18 301
Số 18 302 bằng
số liền trước nó một đơn vi.
Số đứng liền trước số 18 302
là số 18 301
Số 18 302 bằng
số liền trước nó một đơn vi.
Bài 2
Toán: Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
b, 32 606 ; 32 607 ; ……… ; ……… ;
………… ; 32 611 ; ……….
c, 92 999 ; 93 000 ; 93 001 ; ……… ;
……… ; 93 004 ; ………
Trang 7Sô ́?
a, 18 000; 19 000 ; ………… ; ……… ;
………… ; ……… ; 24 000 Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi? Trong dãy số a , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi? Mỗi số trong dãy số a bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000 đơn vi. Mỗi số trong dãy số a bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000 đơn vi. b, 47 000 ; 47 100 ; 47 200 ; ……… ; ………… … ;
……… ; ………
c, 56 300 ; 56 310 ; 56 320 ; ……… ; ………… ;
………… ; ……… .
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi ?
Trong dãy số b , mỗi số bằng số đứng trước nó thêm bao nhiêu đơn vi ? Mỗi số trong dãy số b bằng số đứng ngay trước nó thêm 100 đơn vi. Mỗi số trong dãy số b bằng số đứng ngay trước nó thêm 100 đơn vi.
Bài 3:
Toán: Các số có năm chữ số (tiếp theo)
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
Trang 8Hàng Viết sô Đọc sô
Chục
nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vi
3 0 0 0 0 30 000 Ba mươi nghìn
3 2 0 0 0 32 000 Ba mươi hai nghìn
3 2 5 0 0 32 500 Ba mươi hai nghìn năm trăm
3 2 5 6 0 32 560 Ba mươi hai nghìn năm trăm
sáu mươi
3 2 5 0 5 32 505 Ba mươi hai nghìn năm trăm
linh năm
3 2 0 5 0 32 050 Ba mươi hai nghìn không trăm
năm mươi
3 0 0 5 0 30 050 Ba mươi nghìn không trăm
năm mươi
3 0 0 0 5 30 005 Ba mươi nghìn không trăm linh
năm