1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sánh các số trong phạm vi 10 000

7 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh các số trong phạm vi 10 000 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

BÀI: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG

PHẠM VI 10000 GIÁO VIÊN: NGÔ THỊ THẢO

Trang 2

Ví dụ 1:

999 … 1000

<

>

=

<

1000 999

998 997

996 995

994

(Vì 999 kém 1000 một đơn vị)

(Vì khi đếm số, ta đếm 999 trước rồi đến 1000)

(Vì 999 chỉ có 3 chữ số còn 1000

có 4 chữ số)

ít chữ số hơn thì bé hơn và số nào có nhiều chữ

số hơn thì lớn hơn.

Ví dụ 2:

10 000 … 9999> (Vì 10 000 có 5 chữ số còn

9999 có 4 chữ số)

Trang 3

Ví dụ 3:

9000 … 8999

Ví dụ 4:

6579 … 6580

> (Vì ở hàng nghìn có 9 > 8)

< (Vì các chữ số ở hàng nghìn đều là

6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8)

<

>

=

Trang 4

Ví dụ 5:

10 000 … 10 000

<

>

=

chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai

số đó bằng nhau.

=

Trang 5

Bài 1.a

>

<

=

?

900 + 9 … 9009

1942 … 998

1999 … 2000

6742 … 6722

Vì ở hàng nghìn có 1< 2

Vì ở hàng chục có 4 > 2

909

>

<

>

<

9009

Trang 6

Bài 2.

>

<

=

?

b) a) 1 km … 985 m

600 cm … 6 m

60 phút … 1 giờ

50 phút … 1 giờ

1000 m

600cm

1000 mm

60 phút

60 phút

>

=

<

=

<

>

Ngày đăng: 25/09/2017, 00:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN