1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Thông tin và dữ liệu

20 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K.Ngọc T.Trang Khả Tú THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU BÀI 2... 2 3 5 4 KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN CÁC DẠNG THÔNG TIN MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH BIỂU DIỄN THÔNG TI

Trang 1

K.Ngọc

T.Trang

Khả Tú

THÔNG TIN

DỮ LIỆU BÀI 2

Trang 2

2

3

5

4

KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN CÁC DẠNG THÔNG TIN

MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

Trượt để mở

Trang 3

KHÁI NIỆM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU

THÔNG TIN là những hiểu biết có được

từ một sự vật sự kiện được gọi là thông tin về sự vật sự kiện đó.

DỮ LIỆU là thông tin đã được đưa vào máy tính.

Trang 4

ĐƠN VỊ ĐO LƯỢNG THÔNG TIN

Bit: là phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính lưu trữ trong hai kí hiệu 0,1

Trang 5

CÁC DẠNG THÔNG TIN

Có 2 loại :

•Số :số nguyên, số thực,……

•Phi số :Văn bản, hình ảnh , âm thanh,….

LOẠI SỐ

LOẠI PHI SỐ: dạng văn bản LOẠI PHI SỐ:dạng hình ảnh LOẠI PHI SỐ: dạng âm thanh

Trang 6

MÃ HÓA THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH

Để máy tính sử lí được thông tin cần phải được biến thành dãy bit (biểu

diễn bằng các số 0,1)

Cách biến đổi như thế được gọi là mã

hóa thông tin.

1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1

1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1

1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0

1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1

1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1

MÃ HÓA THÔNG TIN

Ví dụ :

01101001

Thông tin

mã hóa

=>Trong tin học dữ liệu là thông tin được đưa vào máy tính

Trang 7

BIỂU DIỄN THÔNG TIN

TRONG MÁY TÍNH

A) Thông tin loại số

•Hệ thập phân:

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

•Hệ nhị phân:

0, 1.

•Hệ cơ số mười sáu (hexa)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F.

•Hệ đếm

Trang 8

•Hệ thập phân:

Ví dụ

N = a n 10 n + a n-1 10 n-1 + …+ a1 101 + a0 100

+ a -1 10 -1 +…+ a-m 10 -m, 0 ≤ a i 9

102 + × 101 + × 100

Trang 9

•hệ nhị phân

Ví dụ

N = an 2 n + a n-1 2 n-1 + …+ a1 21 + a0 20

+ a -1 2 -1 +…+ a-m 2 -m , a i = 0, 1

11012 = 1 × 2 3 + 1 × 2 2 + 0 × 2 1 + 1 × 2 0 = 13 10

Trang 10

•Hệ hexa

Ví dụ

N = a n 16 n + a n-1 16 n-1 + …+ a1 161 + a0160

+ a -1 16 -1 +…+ a -m 16-m , 0 a i 15

1BE 16 = 1 × 16 2 + 11 × 16 1 + 14 × 16 0 = 446 10 Quy ước: A = 10, B = 11, C = 12,

D = 13, E = 14, F = 15

Trang 11

•Chuyển đổi giữa các hệ đếm

Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2,16

3

6

1

2 2

1

0

0

1

 7(10) = 1 1 1 (2)

2

32

13

16 0

2

0

45(10) = 2 D

Trang 12

0 0 0 0 0 1 1 1

7(10) = 111 (2)

Trong đó

Phần nhỏ nhất của bộ nhớ lưu trữ là 0 hay1:1

Một byte có 8 bit ,bit cao nhất thể hiện dấu(dấu bit)

Bit

1 byte

0 là dấu dương

1 là dấu âm

Có thể dùng 1,2,4 byte dể biểu diễn số nguyên

•Biểu diễn số trong các hệ đếm

Biểu diễn số nguyên

Trang 13

Ví dụ: 13456,25 = 0.1345625 x 10 5

± M x 10± K

Trong đó:

•M:là phần định trị(0,1<=M<1)

•K: là phần bậc(K>=0)

Biếu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động:

Biểu diễn số nguyên

Trang 14

Ví dụ: 0,00 7 = 0.7 x 10 -2

Dấu

định

phần

trị

Dấu

phần

bậc

0 1

0 0

0 0

1

Đoạn bit biểu diễn giá trị

phần bậc

Các bit dùng cho giá trị

định trị.

4 byte

Biểu diễn số thực

Trang 15

B)Thông tin loại phi số

Biểu diễn văn bản

mã hóa thông tin dạng văn bản thông qua việc mã hóa từng kí tự và thường sử dụng

 Bộ mã ASCII: dùng 8 bit để mã hóa kí tự mã hóa

được 256=2^8 kí tự

 Bộ mã unicode:dùng 16 bit dể mã hóa kí tự mã

hóa được 65536=2^16 kí tự

Trong bảng mã ASCII mỗi kí tự được bieu dien bang 1 byte

Trang 16

01010100 01001001 01001110

Kí tự Mã ASCII

thập phân Mã ASCII nhị phân

Kí tự Mẫu ASCII

thập phân Mẫu ASCII nhị phân

Xâu kí tự “TIN””

Bảng mã kí tự ASCII

Ví dụ

01000001

Trang 17

Các dạng khác:hình ảnh , âm thanh cũng phãi mã hóa thành các dãy bit

Trang 18

Thông tin có nhiều dạng khác nhau như

số , văn bản , hình ảnh , âm thanh, khi đưa vào máy tính chúng đều biến đổi

thành dạng chung dãy bit.dãy bit đó là

mã nhị phân của thông tin mà nó biểu

diễn.

Nguyên lí mã hóa nhị phân

Trang 19

CH1: đơn vị đo lượng thông tin

nhỏ nhất trong máy tính là ?

a)Bit b)Byte c)Me-ga-bai d)Ki-lô-bai

CH2: mã hóa thông tin được biểu diễn bằng các số nào?

a)0 b)0,1,2 c)0,1 d)0,1,2,3,4,…

CH3: biểu diễn thông tin trong máy tính có mấy loại?

a)1 loại b)2 loại c)3 loại d)4 loại

CH4: có những dạng thông tin nào ?

CH1: thông tin khi đưa vào máy tính đều biến thành gì?

a)Dãy bit b)Dãy byte c)Dãy ASCII d)Dãy phân số

Dạng số,dạng văn bản, dạng âm thanh,dạng hình ảnh, v.v…

C

Ũ

N

G

C Ố

Trang 20

Xin chân thành cảm ơn

Ngày đăng: 21/09/2017, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w