Các em thường biết được những gì?. SÁCH BÁO MẠNG, INTERNET TIVI, RADIO... a Thời khóa biểub Biển Báo Cho biết được môn học, thời gian học, … Biển 1: Cho biết Cấm đi ngược chiều Biển 2:
Trang 3Các em thường
biết được những gì?
SÁCH BÁO
MẠNG, INTERNET TIVI, RADIO
Trang 4a) Thời khóa biểu
b) Biển Báo
Cho biết được môn học, thời gian học, …
Biển 1: Cho biết
Cấm đi ngược chiều
Biển 2: Cho biết cấm hút thuốc
Trang 5Thông tin
Dữ liệu
Là những hiểu biết
có được về một sự
vật, sự kiện nào đó
Là thông tin ã đ đưa vào máy tính để tính toán và
x lý.ử
Mã hóa
Trang 6cm, m,…
kg, tấn, tạ,…
lít, mml,…
Thông tin có o đ được không ?
i l ng o thông tin nh
nh t ?ấ
Trang 7• Đơn vị cơ bản đo thông tin là bit (Binary
Digital)
• Bit là đơn vị nhỏ nhất được lưu trữ trong máy tính để biểu diễn hai trạng thái 0 và 1 ( 0: không có điện; 1 : có điện) ta còn thường gọi
là mã nhị phân
Ví dụ: Ta sử dụng 0 và 1 biểu diễn trạng thái tắt và mở của mỗi bóng đèn
Trang 8Ngoài đơn vị bit, ta cũng thường dùng đơn vị đo lượng thông tin là Byte (đọc là bai)
Một số đơn vị bội của
Byte
Kí hi u ệ Đọ c là Độ ớ l n
KB Ki-lô-bai 1024 byte
MB Mê-ga-bai 1024 KB
GB Gi-ga-bai 1024 MB
TB Tê-ra-bai 1024 GB
PB Pê-ta-bai 1024 TB
Ví d : ụ
1) 1GB = ? KB 2) 512 MB = ? byte
Trang 9 Ví dụ 2:
₋ Một bài hát dung lượng khoảng 3.12 MB
₋ Một USB 4 GB
Hỏi: Vậy USB đó lưu được (chứa được) tối đa
khoảng bao nhiêu bài hát.
Trả lời
Bước 1:
1GB = 1024 MB
4 GB = 4096 MB Bướ 2:
3.12 MB = 1 bài
4096 MB = 1312 bài
Trang 10Có hai dạng thông tin
Dạng số (số nguyên, số thực,
…)
Dạng phi số (văn bản, hình
ảnh, âm thanh,…)
½ 3/5
1 4 7
0.5 0.01
D ng s ạ ố D ng phi s ạ ố
Trang 11Dạng văn bản : tờ báo, cuốn sách, tấm
bia, bảng thông báo…
Báo chí
Sách vở
B ng ghi ả
Trang 12Dạng hình ảnh : tranh vẽ, ảnh chụp, bản
đồ, băng hình, biển báo,….
Tranh vẽ
nh ch p
B n ả đồ
Trang 13Dạng âm thanh : tiếng nói con người,
tiếng sóng biển, tiếng đàn, tiếng chim
hót,…
Ti ng chim ế
hót
Ti ng àn ế đ
Ti ng sóng bi n ế ể
Trang 14o Để máy tính có thể xử lý được, thì ta phải
biến đổi thông tin thành dãy bit
tin
011010 01
Thông tin g c ố Thông tin mã hóa
Trang 15Vì máy tính không th hi u ngôn ng ể ể ữ
con ng ườ i Ngoài ra, ho t ạ độ ng c a ủ
máy là ho t ạ độ ng c a các m ch bán ủ ạ
d n, nó tích h p các tr ng thái óng ẫ ợ ạ đ
m trong các m ch này Do ó, thông ở ạ đ
tin ph i ả đượ c mã hóa theo d ng nh ạ ị
phân để máy tính có th nh n bi t và ể ậ ế
x lý ử đượ c
Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta chỉ cần
mã hóa kí tự Bảng mã ASCII sử dụng 8 bit để
Ví dụ 1: Dùng mã ASCII để mã hóa ký tự N (xem phần phụ lục 1 tr.169_Lớp 10)
Trang 16Do mã ASCII chưa thể mã hóa tất cả các bảng
chữ cái trên thế giới nên Unicode được hình
thành
(16bit) tương đương với
216 = 65536 ký tự
Để biểu diễn một xâu kí tự, máy tính có thể dùng một dãy byte, mỗi byte biểu diễn 1 kí tự từ trái sang phải
hoc
01010100 01001001 01001110 00000000
01101000 01101111 01100011