Ki ể m tra bài c ũ1.Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên thanh công cụ sau: Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là: Để chọn phông chữ.. Chọn phông chữHiển thị kết quả định dạn
Trang 2Ki ể m tra bài c ũ
1.Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh
số trên thanh công cụ sau:
Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
Để chọn phông chữ.
Để chọn cỡ chữ.
Chọn chữ đậm.
Chọn chữ Nghiêng Chon chữ gạch chân
1:
2:
3:
4:
5:
6:
Trang 3Chọn phông chữ
Hiển thị kết quả định dạng chữ
1 4
3 2
Chọn màu chữ
Chọn kiểu đường
gạch chân chữ
Chọn màu của đường gạch chân
2 Nêu ý nghĩa của các khu vực được đánh
số trong hộp thoại Font
Trang 4Giãn cách dòng trong đoạn văn
Căn
thẳng
lề trái
Căn giữa
Căn thẳng
lề phải
Căn thẳng
hai lề
Tăng mức thụt
lề trái
Giảm mức thụt lề trái
3 Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được chỉ
mũi tên trên thanh công cụ sau:
Trang 5Căn lề Khoảng
cách lề trái
Khoảng
cách đến
đoạn văn
dưới
Khoảng cách giữa các dòng
Thụt lề dòng đầu
1
6
5 2
3
Khoảng
cách lề
phải
4 Nêu ý nghĩa của các khu vực được đánh số
trong hộp thoại Paragraph
Khoảng
cách đến
đoạn văn
trên
Trang 6A B
Trang 7Hãy xem văn bản sau:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh
buồm nâu trên biển được nắng chiếu
vào hồng rực lên như múa lượn giữa
trời xanh.
Lại đến một buổi chiều, gió mùa
đông bắc vừa dừng Biển lặng, đỏ
đục, đầy như mâm bánh đúc, loáng
thoáng những con thuyền như những
hạt lạc ai đem rắc lên.
Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng
dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên
xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá
mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc Có
quãng thâm sì, nặng trịch Những
cánh buồm ra khỏi cơn mưa, ướt
đẫm, thẫm lại, khỏe nhẹ bồi hồi, như
ngực áo bác nông dân cày xong thửa
ruộng về bị ướt.
Có buổi nắng sớm mờ, biển bốc lên
hơi nước, không nom thấy đảo xa,
chỉ một màu trắng đục Không có
thuyền, không có sóng, không có
mây, không có sắc biếc của da trời.
(Theo Vũ Tú Nam)
Phần: Tiêu đề
Phần:Tiêu đề cuối
Trang 8a) Định dạng văn bản
Định dạng tiêu đề
Định dạng nội dung
Định dạng tiêu đề cuối
Trang 9 Định dạng tiêu đề:
-Kiểu chữ đậm
-Căn giữa.
-Cỡ chữ: 22
-Màu chữ: đỏ
-Phông chữ: Tahoma
Trang 102 Định dạng nội dung :
-Căn thẳng 2 lề.
-Cỡ chữ: 16
-Màu đen
-Phông chữ:
TimesNewRoman
Trang 112 Định dạng nội dung :
-Chữ cái đầu tiên của mỗi đoạn văn có kiểu chữ đậm và cỡ chữ 20
Trang 12 Định dạng nội dung :
-Khoảng cách giữa các đoạn: 12
-Thụt dòng đầu mỗi đoạn: 0.5
Trang 13 Định dạng tiêu đề
cuối :
-Cỡ chữ: 12,
-Phông chữ: Tahoma
-Kiểu chữ nghiêng đậm, -Màu đỏ
-Căn thẳng lề phải.
Trang 14* Lưu ý:
- Các em lưu bài thực hành với tên cũ
File Save hoặc nháy nút lệnh Save
Trang 15Câu A,C đúng.
Chọn FormatFont rồi chọn phông
Chọn FormatParagraph
Bôi đen phần văn bản cần thay đổi
A
B
C
D
Để thay đổi phông chữ cho văn
bản em thực hiện? 30 18 14 13 10 11 9 7654
Câu hỏi 1
Trang 16Nháy nút lệnh Font size chọn số lớn hơn
Chọn Format font chọn cỡ lớn hơn
Bôi đen chữ rồi chọn nút lệnh Font size
Bôi đen chữ rồi chọn nút lệnh Font color
A
B
C
D
Câu hỏi 2
Trang 17Câu A,B đúng.
Chọn FormatFont rồi chọn tăng số chỗ size
Chọn FormatParagraph rồi tăng số chỗ left
Đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần thay đổi
A
B
C
D
Để tăng lề trái cho đoạn văn
bản em thực hiện? 30 18 14 13 10 11 9 7654
Câu hỏi 3
Trang 18Củng cố
Em hãy nhắc lại tất cả các thao tác vừa thực hành?
Định dạng: phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ
và màu chữ, căn lề, khoảng cách lề
của dòng đầu tiên.
Trang 19Chúc Quý Thầy sức khỏe, hạnh phúc, thành đạt!