1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lượng giác

27 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lượng giác
Người hướng dẫn Nguyễn Bốn
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác Asin 2 t+Bsint+C=0 giải đợc t.

Trang 1

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

sin

k x

k x

Π+

−Π

=

Π+

2arcsinsin

sin

k a x

k a x

Π+

−Π

=

Π+

sin ) 1

2

3

*) a=1: ⇔ x= ⇔ x=Π+k2 Π /kZ

2 1

sin ) 1

360180

360sin

sin)1(

0 0 0

0 0

k x

k x

2)()(

2))()sin)sin

k x g x f

k x g x f x g x

Π+

−Π

=

Π+

cos *) a=-1: ( 1 ) ⇔ cosx= − 1 ⇔x= Π +k2 Π = ( 2k+ 1 ) Π /kZ.

Thì: ( 1 ) ⇔ tanx= tan α ⇔x= α +kΠ /kZ.

*) Nếu a không là số đặc biệ t: Thì đặt a=tanα với

2 2

tan

)1(

k x

k a x

Trang 2

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

L u ý : Nếu: *) a=0 (1) ⇔ tanx= 0 ⇔x=kΠ /kZ

*) a=-1: ⇔ x= − ⇔x= −Π+kΠ /kZ

4 1

tan ) 1

*) a=1: ⇔ x= ⇔x= Π+kΠ /kZ

4 1

tan ) 1

*) ( 1 ) ⇔ tanx= tan β 0 ⇔x= β 0 +k180 0 /kZ.

2 )(

2 )(

)(

)(

)(

tan )(

tan

2

1 kk k Z k

xg

k xf

k xg xf xg

*) Nếu a không là số đặc biệt : Thì đặt a=cotα với 0 < α < Π Ta viết: α =arc cot a

Thì: )1( cot cot cot ,/1 .

1

Zk

k kx

cot *) a=-1: ⇔ x= − ⇔x= −Π+kΠ /kZ

4 1

cot ) 1

*) a=1: ⇔ x= ⇔x= Π+kΠ /kZ

4 1

cot ) 1

k xf

k xg

xf xg

Dạng: at+b=0 với: a,bR,a ≠ 0 t∈{sin f(x); cos f(x); tan f(x); cot f(x)}

Dạng: at2+bt+c =0 với: a,b,cR,a≠ 0 t∈{sin f(x); cos f(x); tan f(x); cot f(x)}

Dạng: asinf(x)+bcosf(x) =c (1)

PP giải:

Trang 3

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

PP 1 *) khi a2 +b2 ≠ 0: Chia 2 vế (1) cho a2 +b2 ta đa về dạng:

sin[ ( ) ] 2 2

b a

c x

c x

=

+

1 )(

cos )(

sin

)(

cos )(

sin

x f x

f

c x f b x f

aX

Tìm đợc X,Y thay vào (*) tìm đợc f(x) từ đú giải x.

PP 3 *) Khi a=0 (hoặc b=0) bài toán trở thành dạng A) giải đợc

*) khi a ≠ 0(hoặc b ≠ 0):Chia 2 vế (1) cho: a (hoặc b) đa phơng trình về sin[ ( ) ] 2 2

b a

c x

c x

) (

1

1 ) ( cos

; 1

2 ) ( sin 2

) ( tan

t

t x

f t

t x

f x

f t

+

= +

(1)⇔ tan f(x) =b a với: b≠ 0 hoặc (1)⇔ cot f(x) =a b với: a≠ 0

L

Dạng: asin 2 x+bsinxcosx+ccos 2x=0 Nếu vế phải bằng d thì thay: d=d(sin2 x+cos 2 x) a,b,c ∈R và a,b,c không đồng thời bằng 0.

PP 1 giải:

*) Kiểm tra trực tiếp cosx=0

*) Chia hai vế cho cos 2 x đặt t=tanx (*) ta đợc: at 2 +bt+c=0 giải đợc t

Thay vào (*) giải đợc x.

2

1 cos sin

; 2

2 cos 1 cos

; 2

2 cos 1

đa phơng trình đã cho về dạng: Asin2x+Bcos2x=C giải đợc

Dạng: a(sinx±cosx)+bsinxcosx+c=0 (1)

PP 1 giải: Đặt: sinx+cosx=t (*)

2

1 cos

sin

2 −

=

x x t Thay vào (1) giải đợc t

Từ (*) giải đợc x.( Nếu: sinx-cosx=t thì

2

1 cos sin

2

t x

2 x Do đó đặt t=x+

4 Π

(*)thì (1) có dạng:

Trang 4

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

Asin 2 t+Bsint+C=0 giải đợc t Thay vào (*) tìm đợc x.

; 2 5

; 2 3

2

3

1 arcsin

; 2 2 3

Π + Π

10)

3

2 )

1

3

2 arcsin 1

; 2 3

2 arcsin

; 2 3

3

4

; 2

4

3

; 2

; =Π+ Π Π

sin(x+ 0 = ⇔x= 40 0 +k360 0 ;x= 100 0 +k360 0

18) sin 4 =sin Π5

2 20

Π +

Π

=

Π +

sin x+Π = − ⇔ = − Π+ Π = Π+ 10 Π

6

29

; 10 6

11

k x

2 18

7

k x

k x

22) 8sin2xcos2xcos4x= 2

4 32

3

; 4 32

Π +

Π

=

Π +

Π

=

Trang 5

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

27)

2

2 )

2 5

19

4 95

22

; 21

4 35

; 2 16 arccos

; 2 16

1 4

9

; 2 8

5

; 2 8

3

; 2 4

; 2

2 24

Π + Π

= Π + Π

Π + Π

2)

2

2 ) 60

cos(x+ 0 = ⇔x= − 15 0 +k360 0 ;x= − 105 0 +k360 0

3)

6 cos

cos x= −

3

2 4

Π + Π

±

=

x k 5) cosx= −21

5)

2

3 ) 30

Trang 6

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

7) cos 3x= cos 12 0 ⇔x= ± 4 0 +k120 0

8) cos(x− 1 ) =32 ⇔ = ± + 2 Π

3

2 arccos

5

; 3

4 18

4

3

k x

14)

2

2 )

15 3

; 0

2 180 tan 45

cos( x− 0 =

2

tan 4 2

Π + Π

= Π + Π

5 10

Π +

Π

=

x k 31) tan5x.tanx=1

6 12

Π + Π

cos 2 x= + ⇔x= ±Π +kΠ

34) sin4x=2cos2x-1

3 12

; 4

Π + Π

= Π + Π

=

Trang 7

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

1 3

2

1 2 cos

2

1 3

3

1 2

tan x = −

2 3

1 arctan 2

; =Π+ Π Π

=

x k x k 8)

3

3 ) 15

12 5 arctan 16) tan( 2x− 1 ) = 3 ⇔x=Π6 +12+kΠ2

17) tan( 2x− 15 0 ) = 1 /x∈(− 180 0 ; 90 0) ⇔x= − 150 0 ;x= − 60 0 ;x= 30 0 18) tan3x=tanx ⇔ x=kΠ

Π + Π

=

Trang 8

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

2

cot 3

3 ) 2 cot(

3

2

; 3

; 4

3

1 cot 11) cot3x=1 ⇔x=12Π +kΠ3

12)

3

1 tan 6

2

cot x = −

2 6

3

cot x= Π

3 30

Π + Π

1 3

2

cot x= x

VN 19) cot(x-2)=5

Trang 9

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

5) 3 tan 2x+ 3 = 0

2 6

Π + Π

=

x k 6) 2 cosx− 3 = 0 ⇔ = ±Π+ 2 Π

6 k

7) 3 tan 3x− 3 = 0

3 9

Π +

0 3

3

k x

k x

8) (3 tanx+ 3)( 2 sinx− 1 ) = 0 ⇔ = Π+ Π =Π+ 2 Π

6

; 6

5

k x

k x

9) (2+cosx)(3cos2x-1)=0 ⇔x= ± +kΠ

3

1 arccos 2

1

10) Cos3x-cos4x+cos5x=0 ⇔ =Π+ Π = ±Π+ 2 Π

3

; 4

; 5 10

12) cos2x-sin2x=sin3x+cos4x ⇔ = Π =Π+ Π = Π+ 2 Π

6

5

; 2 6

;

k x

4

1 3 sin 2 sin

2

; 4 8

Π

= Π + Π

Trang 10

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

3

;

k x

2 cos 2 2

19) cot23x-cot3x-2=0 arctan 2 3

3

1

; 3 4

Π +

= Π + Π

; 4

23) cos2x+sinx+1=0 ⇔ = −Π+ 2 Π

2 k

x 24) 3 tan 2 x−(1 + 3)tanx+ 1 = 0 ⇔x=Π+kΠ x=Π+kΠ

6

; 4

26) cot2x-3cotx-10=0 x∈(0 ; Π)

27) (tanx+cotx)2-(tanx+cotx)=2 ⇔x=Π+kΠ

4 28) 2sin2x-3cosx=2 x∈[0 0 ; 360 0]

Trang 11

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

; 2

; 2

x

sin

1 sin sin

1 sin 2 + 2 = + ⇔ =Π+ 2 Π

9 ) cos

4 (cos

x

x x

3

2

; ) 1 2

4 cot

; 2 41

6 arcsin 5

4

arc x

1 sin 4 cos 3

6 sin

4 cos

+ +

+ +

x x

x

3

4 arctan k x

44) sin22x+sin24x=3/2 ; 6 2

4 8

Π +

Π

±

=

Π +

cot = + ⇔ = − Π + 2 Π

3

2

k x

;

k x

1

; 3

1 arccos 2 1

2

5 cos

2 tan

Trang 12

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

56) 2cos22x+3sin2x=2 ⇔x=kΠ x= ± − +kΠ

4

1 arccos 2

14 sin 5 cos 12

5 sin

5 cos

+ +

+ +

x x

5 arcsin

; 2 13

; 2 6

5

; 2

;

k x

; 2

; 3

11) sin2x+sin2x-2cos2x=1/2 ⇔x=Π+kΠ ;x= arctan( − 5 ) +kΠ

Trang 13

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

;

14)3sin22x-sin2xcos2x-4cos22x=2

2 3 arctan 2

1

; 2 ) 2 arctan(

; 4

16)2 sin 2x+(3 + 3)sinxcossx+( 3 − 1)cos 2x= − 1 ⇔x= −Π+kΠ x= −Π+kΠ

3 cos sin 3

3

2

; 4

3

21) 3 sin 2x−(1 − 3)sinxcosx− cos 2x= sin 2xx= Π+kΠ x=Π+kΠ

6

; 4

3

22) 2sin2x-5sinxcosx-8cos2x=-2 ⇔x= +kΠ x= − ) +kΠ

4

3 arctan(

; 2

23) sin2x+sin2x=1/2

2 2

Π +

1 sin

;

32) 3sin2x-3sinxcosx+4cos2x=1 VN 33) sin2x-2sin2x=2cos2x ⇔x=Π+kΠ x=Π+kΠ

4

; 2

2

1

; 2 4

Π +

= Π + Π

4 2 cos

+ Π +

;

Trang 14

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

5

; 5

2 30

; 5

2 30

7

; 3

2 cos 4 cos sin

4 sin

6) 12 sin 2x+ 5 cos 2x− 13 = 0 ⇔ x=Π− +kΠ

2 4

5 sin

4

; 3

Π +

Π

= Π +

1 sin

3 sin

Trang 15

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

Π + + Π

3

2 sin

4 sin

5

15) 5sin2x-6cos2x=13 VN

2 sin

sinx+ 2 x = ⇔x= +kΠ

2

1 arctan 17) sinx− 2 cosx= 3 VN

18) sinx= 2 sin 5x− cosx ; 16 2

3 8

Π + Π

= Π + Π

1

20) 2 cosx− sinx = 1 ⇔ = ± + 2 Π

5

4 arccos k

x 21) 2 sinx− 2 cosx= 1 − 3 ⇔ =Π+ Π = Π+ 2 Π

3

4

; 2

; 12

Π + Π

= Π + Π

; 2

Π + + Π

= Π +

13

3 sin

α α

Trang 16

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

26) 3 sinx+ 4 cosx= 5 ⇔ x= α +k2 Π với:

2

0/

5

4 cos 5

3 sin

α

27) sin 4x+ 3 cos 4x= 2

2 48

; 2 48

; 2

45 cos

sin

cos 3

; 6 12

Π +

− Π

= Π +

13

2 sin

9 arccos 7

1 2

= Π + Π

cos 2

sin 1 +

5

; 2 2

6 2

; 12

7 cos 4

Trang 17

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

3

; 2 4

2 arcsin

13) sin3x+cos3x=cosx ⇔x=kΠ x= Π+kΠ

;

15) 2sin2x+3sinx=-3cosx ⇔ = Π± + 2 Π

2 2

1 arccos

; 2

23) sin3x+cos3x=cos2x ⇔x=k Π x= Π+k Π x= Π+kΠ

4

3

; 2 2

3

; 2

2

2 1 arccos 4

; 5

= Π + Π

Π Π +

− Π Π Π + Π

− Π + Π

; 2 4

2 arcsin 4

5

; 2

; 4

; 2

VN

k x

k

3) x 2 x xsin 2 x cos 2 x sin 2x

2 sin 2 cos 2

7) sinx+sin2x=cosx+cos2x

3

2 6

;

2Π =Π+ Π +

Π

=

Trang 18

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

8) sin2x+sin4x=sin6x ?

3

; 2

Π

= Π

; 5

10) sin24x+sin23x=sin22x+sin2x

5

; 2

Π

= Π +

Π

=

x k x k 11) (1-tanx)(1+sin2x)=1+tanx ⇔x=kΠ x= −Π+kΠ

4

; 12) tanx+cot2x=2cot4x ⇔x= ±Π+kΠ

2 2

cos

1 2

sin

1 + = VN

2 sin 1

2 cos cos

sin

= + ⇔x=k Π x= −Π+k Π x= −Π+kΠ

4

; 2 2

; 2

17)

x

x x

x

2 cos 1

2 sin cos

Π +

Π

=

x k 20) sin 2 2x−sin 2 x=sin 2 Π4

sin 1

cos 1 tan 2

x

x x

x

cos

3 sin 2 tan

5 cos 3 cos

cos

5 sin 3 sin

+ +

+ +

x x

x

x x

cos 4

=

4 2

cos 4

Trang 19

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

2 tan

x

=

4 3

Π +

3 sin 2

sin 4

5 sin 4

) 2 sin(

5

cos

+ +

Π +

=

3

2 4

; 3

2 12

; 5 10

Π + Π

= Π + Π

= Π + Π

=

4 sin(

) 4 cos(

) 4 2

= Π + Π

; =Π+ Π Π

=

3 cos 6 6 sin

cos

1 sin

; 2

1 arctan

cos

5 sin 3 sin

x

x x

3 sin 2 sin sin 2

3 cos 2 cos

cosx x xx x x = ⇔x= −Π+k Π x=Π+k Π x= −Π+kΠ

4

; 3

2 6

; 2

54)

x

x x

x

2 sin

5 cos 2

; 2

Π + Π

= Π + Π

= Π + Π

5 sin 2 2

3 sin 3

4

Trang 20

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

58) cos2x+4sin4x=8cos6x

2 4

Π + Π

= Π + Π

=

60) 2cos24x+sin10x=1

9 36

; 4

Π +

Π

= Π +

x x

x

cot tan

2 cos 4 4

2 tan 4 2

x x

x x

2 sin 2 cos 2

cos sin

2

cos sin

2 2

4 4

10 10

+

+

= +

x x

x x

2 cos sin

; 4

; 2

66)

x

x x

x

2 cos 1

2 sin sin

68) sin4xcos5x=sin2xcos3x

14 ) 1 2 (

; 2

Π +

=

Π

=

x k x k 69) sin3x+sin5x+sin7x=0 ⇔x=kΠ x= ±Π+kΠ

3

; 5

73) sin2x+sin22x+sin23x+sin24x=2

5 10

; 2 4

Π +

Π

=

Π +

1arccos

; ) 1 2

x

76) tan2x-2sin2x=sin2x ⇔x=kΠ;x=Π8 +kΠ2

77)

4

3 cos

sin 4x+ 4x=

2 8

Π + Π

Π +

5

1 arccos 5

3 arccos

;

k x

83) sin2xsin5xsin7x=1 VN

Trang 21

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

4 sin

2 cot

92) sinx+2sin2x=3+sin3x VN

1 4

tan 4

x x

VN

x x

x x

2 tan 4

1 sin

cos

cos

sin

2 2

6 6

sin 2 4

; 3

Π + Π

= Π + Π

101) cos2x+cos22x+cos23x=1

2 4

; 3 6

Π + Π

= Π + Π

2

; 4 8

=

Π +

Π

=

2 )1 2(

2 4

l y

k x

107)

8

1 ) sin 1 ( sin 4 x+ − x 4 = ⇔ =Π+ Π = Π+ 2 Π

6

5

; 2

sin 4x+ 4x− 2x+ 2 x− = ⇔x=( 2k+1 ) Π2

Trang 22

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

109)

x x

x

3

cos sin

1 cos

Π

= Π + Π

4

2

2 2 arccos 4

; 6 ) 1

Π

= Π

cot

) 2 cot 2

x x

x= Π+kΠ

12 7

116) 1 − sinx+ 1 + sinx = 2 cosxx=k2 Π

117) 4 cos 2x+ 3 tan 2x− 4 3 cosx+ 2 3 tanx+ 4 = 0 ⇔x= −Π+kΠ

6

2

1 2

sin

cos

x x x

x

x x

2 2

2

tan cos

4 2

sin

2 2 sin

=

2 4

Π +

;

k x

4

3 cos 2

cos x+ x− = ⇔ x=k8 Π

122) 1-tan2x=2tanxtan2x ⇔x= Π8 +kΠ2

4 81 2

cos

1 2 cos 2

sin

1 2

2

3 3

4 cos 4

tan 4

tan

2 cos 2

cos 1 tan 2

128) (cosx− 2 sin 3x)sin 3x+(1 + sinx− 2 cos 3x)cos 3x= 0

129) 2cos3 x=sin3x ⇔x=Π+kΠ ;x= arctan( − 2 ) +kΠ

Π + Π

2 cos

2 4

Π + Π

=

133) 3 sin 2x− 2 cos 2x= 2 2 + 2 cos 2xx=Π+kΠ

Trang 23

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

134) tan22xtan23xtan5x=tan22x-tan23x+tan5x

cot

) 2 cot 2

x x

x= −Π+kΠ x= Π+kΠ

12

; 12

3 6

; 10 20

Π + Π

= Π + Π

=

x x x

x x

2 2

4 4

tan 2

sin 1 sin tan sin

1

2

cos 2

sin

+ +

Π +

2 4 cos 2 sin 2 cos sin

2

sin

x x x

; 2 2

k x

cos 3 cos

cos

3 sin 3 sin

+ +

+ +

x x

x

x x

x

x= Π6 +kΠ2

1 cos sin 2

2 sin sin 2 3 sin

x x

x x

4

3

k x

sin 1

cos 1 tan

Π

− Π + Π Π

2

2 1 arcsin 4

3

; 2 2

2 1 arcsin 4

; 4

;

k x

3 sin 2 sin sin

1 3

cot 2

x x x x

152) 3sinx+2cosx=2+3tanx ⇔x=k Π x= − +kΠ

3

2 arctan

1

= +

2 12

; 6

Π + Π

= Π + Π

x

Trang 24

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

2 3

19 2 arcsin 4

3

; 2 2 3

19 2 arcsin

x

2 cos 2

cos 4 sin 5 cos 2 sin

162)

x

x x

x

4 cos 1

4 sin 2

sin

2

4 cos

1 cos 2 ) 2 3 sin 2

(

= +

− +

x

x x

2 2 2

2 2

2

7 cos

1 cos

, 3

; 3

180)

x x

x x

x x

2 sin 2 cos 4

cos sin

4

cos sin

2 2

6 6

10 10

1 3 cos 1 cos

1

x

x x

k x

2 2

2

2  +  +  = +

Trang 25

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

184)

x x

x x

2 sin

1 2

sin 2 cot tan

2 4

; 6

Π + Π

= Π + Π

Π +

tan 3 sin

1 ) cos (sin

sin

− +

− +

x x

x x

x

x= −Π+k Π x= Π+kΠ

4

; 2 2

x

x x

sin 4 cos

cos 1 cos

1

= +

4

5 1 arcsin

; 2 4

5 1

2

2 2 arccos 4

; 2

sin 1

cos 1 tan

2

2 arccos 4

; 4

; ) 1 2

Π + Π

3

Π

=

x k 206) 2sin3x(1-4sin2x)=1

x= Π +k Π km+ mZ x= Π+k Π kn+ ,nZ

2

2 5

&

5

2 10

; , 2

3 7

Trang 26

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

208) cos4x+(cos2x-sinx)2=5 ⇔ =Π+ 2 Π

2 k

x

209) tan2x+tan22x+cot23x =1 VN

210) 3(tan2x+tan22x+tan23x)=tan2xtan22xtan23x ⇔ x=kΠ

211) cosx-3 3sinx=cos7x ⇔ x=kΠ

2

1 cos

sin 4 + 4 = − 2 VN

213) sin6x+cos6x+12 sin4x=0 arccos54 2

4

1 8

; 2

Π + Π

= Π

3 arccos

sin

1 sin

sin

1 sin − = − ⇔x=Π+kΠ

sin 2

cos 2

sin 2

cos 2 sin 3 2 2

3 cos 2

= +

3

; 2

x

220) cosxcos3x-sin2xsin6x-sin4xsin6x=0

9 18

; 2

Π +

Π

= Π +

; 5

223) cosx+cos3x+2cos5x=0

x=Π+kΠ x= ± − +kΠx= ± + +kΠ

8

17 1 arccos 2

1

; 8

17 1 arccos 2

Π + Π

= Π + Π

= Π + Π

; 3

Π + Π

= Π + Π

;

k x

Trang 27

Tài liệu ôn thi ĐH-CĐ Chủ đề Lợng giác

233) sin2xtanx+cos2xcotx-sin2x=1+tanx+cotx ⇔x= −Π +kΠ x= Π+kΠ

12

7

; 12

234) sin6x+3sin2xcosx+cos6x=1 ⇔x=kΠ2

235) cosxsin3x-sinxcos3x=

8

2 16

Π +

Π

=

Π +

± Π Π +

± Π Π

2 2

3 1 arccos 4

; 2 2 2

3 1 arccos 4

x x

; 3

2 12

; 5

238) tan2x+cos4x=0 ⇔x=Π+kΠ x= ± − +kΠ

2

1 5 arccos 2

1

; 2 4

4

1 4

;

k x

4 sin

5 1 arccos 4

; 2 6

5

; 2

; 2

2 sin

2 cos 1 2

cot

2 4

Π + Π

x

2 cos 2

cos 4 sin 5 cos 2 sin

1

=

− +

7

; 10

3

;

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w