- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản về Châu Á Vị trí địa lí, địa hình khoáng sản; khí hậu; sông ngòi và cảnh quan; đặc điểm dân cư,xã hội - Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: nhận biết,
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC CHƯ P RÔNG
TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2011 – 2012 THỜI GIAN : 45 PHÚT MÔN : ĐỊA LÍ 8
1 Xác định mục tiêu kiểm tra
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp dạy
học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản về Châu Á (Vị trí địa lí, địa hình khoáng sản; khí hậu; sông ngòi và cảnh quan; đặc điểm dân cư,xã hội )
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu và vận dụng
2 Xác định hình thức kiểm tra Hình thức kiểm tra trắc nghiệm, tự luận
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra
- Ở đề kiểm tra học kì I Địa lí 8, nội dung kiểm tra ở chủ đề Vị trí địa lí, địa hình khoáng sản; khí hậu; sông ngòi và cảnh quan; đặc điểm dân cư,xã hội gồm 7 tiết (bằng 100%)
- Trên cơ sở phân phối số tiết (như quy định trong PPCT ), kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng ta xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
MA TRẬN Chủ đề
(nội
dung,
chương)/
Mức độ
nhận
thức
Phần I
THIÊN
NHIÊN
VÀ
CON
NGƯỜI
Ở CÁC
Nhận biết vị
trí địa lí, giới
hạn của châu
Á
Nêu được các dãynúi lớn,con sông lớn,đồng bằng lớn ở Châu Á?
Hiểu được đặc điểm khí hậu của châu Á
Giải thích được sự khác nhau về chế
độ nước của các khu vực sông
Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện dân số của các châu lục trên thê giới
-Rút ra nhận xét và giải thích về dân
số của châu Á qua biểu đồ
Trang 2LỤC
( tiếp
theo)
CHÂU
Á
SC : 1
SĐ : 0.5 SC :1SĐ :1.5 SC :1SĐ :0.5 SC :1SĐ :2.5 S C :1SĐ: 2 SC :1SĐ : 1 Biết đặc điểm
dân cư của
Châu Á
Biết được một
số quốc gia ở
1 số khu vực của châu Á
SC :2
Tổng số
câu: 12
TSĐ:
10điểm
100%
Số câu :3
Số điểm: 1.5 Số câu :1Số điểm: 1.5 Số câu :5Số điểm: 1.5 Số câu :1Số điểm:2.5 Số câu :1Số điểm: 2 Số câu :1Số điểm: 1
Số câu : 4
Số điểm: 3 30%
Số câu : 6
Số điểm: 4 40%
Số câu 1
Số điểm: 2 20%
Số câu :1
Số điểm: 1 10%
Trang 3ẹEÀ KIEÅM TRA VIẾT TỪ MA TRẬN I.TRAẫC NGHIEÄM (3ủ)
A Khoanh troứn vaứo ủaàu yự caõu maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt
Caõu 1 Phớa ẹoõng Chaõu AÙ tieỏp giaựp vụựi:
a ẹaũ Taõy Dửụng b Thaựi Bỡnh Dửụng
Cõu 2 : Ngời Việt nam thuộc chủng tộc nào trên thế giới , chủng tộc này phổ biến ở châu lục nào ?
a ơ-rô-pê-ô-it,Châu á b Mông-gô-lô-it, Châu á
c nê-g-rô-it, Châu á d tất cả đều sai
Caõu 3 Khớ haọu Chaõu AÙ phaõn hoựa thaứnh 5 ủụựi vỡ laừnh thoồ vỡ?
a Chaõu AÙ traỷi daứi tửứ vuứng cửùc ủeỏn vuứng xớch ủaùo c Chaõu AÙ coự dieọn tớch lụựn
b Chaõu AÙ traỷi daứi treõn nhieàu vú ủoọ d.Caỷ 3 yự a, b, c ủeàu ủuựng
Caõu 4 Tổ leọ gia taờng daõn soỏ tửù nhieõn cuỷa Chaõu AÙ xeỏp vaứo loaùi.
a Cao nhaỏt theỏ giụựi b Thaỏp nhaỏt theỏ giụựi
c Trung bỡnh so vụựi theỏ giụựi d ẹửựng thửự 2 theỏ giụựi
B Nối caực dửừ lieọu sau sao cho phuứ hụùp
Nối 1-……….; 2 -……….; 3 - ……… ; 4 - ……… II-Tệẽ LUAÄN: (7ủ )
Cõu1 (1,5 điểm): Kể tờn cỏc dóy nỳi lớn, con sụng lớn, đồng bằng lớn ở Chõu Á?
Câu 2: (2.5 điểm) So sánh đặc điểm của sông ngòi Bắc á với Tây nam á và Trung á?
Câu 3: ( 3 điểm )Cho bảng số liệu sau về dân số của các châu lục trên thế giới ( triệu ngời )
a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện dân số của các châu lục trên thế giới
b Qua biểu đồ rút ra nhận xét , giải thích ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 4I Trắc nghiệm ( 3 điểm ) :
A Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Đáp án
đúng
B.Mỗi cõu đỳng được 0.25đ
Nối cỏc dữ liệu
PHầN II: Tự LUậN ( 7 điểm )
Cõu 1: (1.5đ)
- Cỏc con sụng lớn ở Chõu Á là: ễ BI, ấ Nit Xõy, Lờ Na, A Mua, Hoàng Hà, Trương Giang,
Mờ Kụng, Ấn, Hằng,Ti Cơ Rơ, Ơ Ph Rỏp… (0,5đ)
- Cỏc dóy nỳi lớn ở Chõu Á là: Hy Ma Lay A, Thiờn Sơn, Cụn Luụn, Tõy Tạng, I A Nụ Vụi,
B la Nụ Vụi…(0,5đ)
- Cỏc đồng bằng lớn ở Chõu Á là: Tõy Si Bia, Hoa Bắc, Hoa Nam,Sụng Mờ Kụng, Ấn Hằng, Lưỡng Hà, Tu Ran…(0,5đ)
Câu 2: (2.5 điểm) So sánh đặc điểm của sông ngòi Đông Á, ĐNÁ , Nam Á với Tây Nam Á
và Trung Á?
* Giống nhau : ( 0,5 điểm ): đều phân bố ở Châu á
* Khác nhau: ( 2điểm )
sông ngòi Đông Á, ĐNÁ , Nam Á Sông ngòi Tây Nam Á và Trung Á
+ Sông ngòi dày đặc và có nhiều sông
lớn, lợng nớc nhiều
+ Chế độ nớc lên xuống theo mùa,
+ Rất ít sông + Nguồn cung cấp nớc cho sông chủ yếu là băng tuyết tan
Câu 3 :
- Tính tỷ lệ % đúng : ( 0,5 điểm )
- Vẽ biểu đồ hình tròn , chia tơng đối chính xác tỷ lệ , ghi số liệu , tên biểu đồ , chú thích
đúng ( 1, 5 điểm )
- Nhận xét : ( 0,5 điểm ) :
+ Tỷ lệ dân số giữa các châu lục không đều ( 0,25 điểm )
+ Châu á tập trung đông dân nhất , chiếm ? % ( 0,25 điểm )
- Giải thích : ( 0,5 điểm ) Châu á đông dân nhất vì đồng bằng chiếm diện tích lớn, màu mỡ thuận lợi cho sản xuất nụng nghiệp nên cần nhiều nhõn lực
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC CHƯ P RÔNG
TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KIỂM TRA: 1 TIẾT HỌC KÌ I
Trang 6NĂM HỌC : 2011 – 2012 THỜI GIAN : 45 PHÚT MÔN : ĐỊA LÍ 7
1 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 2 chủ đề là: Thành phần nhân văn của môi trường và Các môi trường địa lí
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời
2 XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: trắc nghiêm, tự luận
3 XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra giữa kì học kì I, Địa lí 7, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 12 tiết (100
%), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Thành phần nhân văn của môi trường ( 4 Tiết
= 33,3%); Các môi trường địa lí ( đới nóng: gồm 8 Tiết = 66,7%)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
Trang 7MA TRẬN:
Chủ đề (nội
dung,
chương
bài)/Mức độ
nhận thức
KQ
KQ
TL
Thành phần
nhân văn
của môi
trường
- Biết được nguyên nhân của hiện tượng bùng nổ dân số
- biết được khái niệm của biên độ nhiệt năm
- Biết được những khu vực tập trung đông dân
Hiểu được
sự khác nhau giữa các chủng tộc trên thế giới
-Phân biệt các đặc điểm hình thái của chủng tộc Môn- gô-lô-it và Nê-g-rô-it
TSC: 5
TSĐ : 3
3đ = 30%
SC : 3
SĐ : 1.5
SC : 1
SĐ : 0.5
SC : 1
SĐ : 1
Môi trường
đới nóng và
hoạt động
kinh tế của
con người ở
đới nóng
Nhận biết vị trí môi trường nhiệt đới
- Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm
Hiểu được đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm
Phân tích mỗi quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường ở đới nóng
- Nhận biết môi trường qua biểu đồ
TSC: 5
TSĐ : 6
7đ = 70%
SC : 1
SĐ : 0.5
SC : 1
SĐ : 1
SC : 1
SĐ : 0.5
SC : 1
SĐ : 2
SC : 1
SĐ : 3 TSC: 10
TSĐ : 10
100%
TSC: 5 TSĐ : 3 30%
TSC: 4 TSĐ : 4 40%
TSC: 1 TSĐ : 3 30%
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA VIẾT TỪ MA TRẬN I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Hiện tượng bùng nổ dân số là :
a Dân số tăng nhanh , đột ngột b Tỷ suất sinh cao hơn tỷ suất tử
c Khi tỷ lệ gia tăng tự nhiên từ 2,1 % trở lên d.Tất cả đều đúng
Câu 2 : Dân cư Việt Nam chủ yếu thuộc chủng tộc nào trên thế giới :
Câu 3 : Môi trường nào sau đây nằm ở giới hạn từ 5 0 đến chí tuyến của hai bán cầu
Câu 4: Biên độ nhiệt của năm là :
a Sự chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất
d Tất cả đều đúng
Câu 5 : Dân số đới nóng tập trung đông đúc ở các khu vực nào sau đây ?
Câu 6: Nguyên nhân cơ bản làm cho tầng mùn ở môi trường xích đạo ẩm dễ bị rửa trôi
là ? :
II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Câu 1 : Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm ? (1 điểm )
Câu 2 : Quan sát các biểu đồ dưới đây và cho biết:
a Biểu đồ nào thuộc đới nóng ? Môi trường nào ? (1 điểm )
Trang 10b Vì sao ? ( 2 điểm )
Câu 3:
a.Phân biệt các đặc điểm của chủng tộc Môn- gô-lô-it và Nê-g-rô-it? ( 1 đ )
b Phân tích mỗi quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường ở đới nóng ( 2 đ )
Trang 11ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM : 3 điểm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
- Mỗi câu đúng được 0.5 đ
II TỰ LUẬN ( 7 đ)
Câu 1:
Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm:
- Nhiệt độ cao nóng quanh năm ( trung bình trên 250C) (0,25đ)
- Lượng mưa : mưa nhiều và mưa quanh năm (từ 1500 đến 2500 mm) (0,25đ)
- Độ ẩm cao > 80% (0,25đ)
Khí hậu nóng ẩm quanh năm (0,25đ)
Câu 2:
a Biểu đồ b thuộc đới nóng , thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa (1 đ )
b.Vì : ( 2 đ)
- Có nhiệt độ cao từ 22=> 30 0 C, biên độ nhiệt 8 0 C
- Lượng mưa lớn theo mùa gió : mưa lớn từ tháng 5=>tháng 10
Câu 3:
a Phân biệt các đặc điểm hình thái của chủng tộc Môn- gô-lô-it và Ơ rô-pê-ô-it? ( 1 đ )
Đặc điểm Chủng tộc Môn- gô-lô-it Chủng tộc Ơ rô-pê-ô-it
- Màu da
-Tóc
- Mũi
-Mắt
-Phân bố
n, dài Thấp Đen Châu Á
Trắng Nâu hoặc vàng Cao, hẹp
Xanh hoặc nâu Châu Âu
b. Dân số đông ( chiếm 1/2 dân số thế giới), gia tăng dân số nhanh đã đẩy nhanh tốc độ khai thác tài nguyên làm suy thoái môi trường, diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp, đất bạc màu, khoáng sản cạn kiệt, thiếu nước sạch ( 2đ)
Trang 12TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN KIỂM TRA : 1 TIẾT HỌC Kè I
HỌ VÀ TấN:……… MễN : Địa Lớ
LỚP :……… 8………… NĂM HỌC : 2011-2012
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ A
Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm )
A Khoanh troứn vaứo ủaàu yự caõu maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt
Caõu 1 Phớa ẹoõng Chaõu AÙ tieỏp giaựp vụựi:
a ẹaũ Taõy Dửụng b Thaựi Bỡnh Dửụng
Cõu 2 : Ngời Việt nam thuộc chủng tộc nào trên thế giới , chủng tộc này phổ biến ở châu lục nào ?
a ơ-rô-pê-ô-it,Châu á b Mông-gô-lô-it, Châu á
c nê-g-rô-it, Châu á d tất cả đều sai
Caõu 3 Khớ haọu Chaõu AÙ phaõn hoựa thaứnh 5 ủụựi vỡ laừnh thoồ vỡ?
a Chaõu AÙ traỷi daứi tửứ vuứng cửùc ủeỏn vuứng xớch ủaùo c Chaõu AÙ coự dieọn tớch lụựn
b Chaõu AÙ traỷi daứi treõn nhieàu vú ủoọ d.Caỷ 3 yự a, b, c ủeàu ủuựng
Caõu 4 Tổ leọ gia taờng daõn soỏ tửù nhieõn cuỷa Chaõu AÙ xeỏp vaứo loaùi.
a Cao nhaỏt theỏ giụựi b Thaỏp nhaỏt theỏ giụựi
c Trung bỡnh so vụựi theỏ giụựi d ẹửựng thửự 2 theỏ giụựi
B Nối caực dửừ lieọu sau sao cho phuứ hụùp
Nối 1-……….; 2 -……….; 3 - ……… ; 4 - ………
II-Tệẽ LUAÄN: (7ủ )
Cõu1 (1,5 điểm):
Kể tờn cỏc dóy nỳi lớn, con sụng lớn, đồng bằng lớn ở Chõu Á?
Câu 2: (2.5 điểm)
So sánh đặc điểm của sông ngòi Bắc á với Tây nam á và Trung á?
Trang 13Câu 3: ( 3 điểm )
Cho bảng số liệu sau về dân số của các châu lục trên thế giới ( triệu ngời )
a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện dân số của các châu lục trên thế giới
b Qua biểu đồ rút ra nhận xét , giải thích ?
-Hết-
Trang 14TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN KIỂM TRA : 1 TIẾT HỌC Kè I
HỌ VÀ TấN:……… MễN : Địa Lớ
LỚP :……… 8………… NĂM HỌC : 2011-2012
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ B
Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm )
A Nối caực dửừ lieọu sau sao cho phuứ hụùp.
Nối 1-……….; 2 -……….; 3 - ……… ; 4 - ………
B Khoanh troứn vaứo ủaàu yự caõu maứ em cho laứ ủuựng nhaỏt
Caõu 1 Phớa ẹoõng Chaõu AÙ tieỏp giaựp vụựi:
Cõu 2 : Tổ leọ gia taờng daõn soỏ tửù nhieõn cuỷa Chaõu AÙ xeỏp vaứo loaùi.
a Cao nhaỏt theỏ giụựi b Thaỏp nhaỏt theỏ giụựi
c Trung bỡnh so vụựi theỏ giụựi d ẹửựng thửự 2 theỏ giụựi
Caõu 3 Khớ haọu Chaõu AÙ phaõn hoựa thaứnh 5 ủụựi vỡ laừnh thoồ vỡ?
a Chaõu AÙ traỷi daứi tửứ vuứng cửùc ủeỏn vuứng xớch ủaùo c Chaõu AÙ coự dieọn tớch lụựn
b Chaõu AÙ traỷi daứi treõn nhieàu vú ủoọ d.Caỷ 3 yự a, b, c ủeàu ủuựng
Caõu 4 . Ngời Việt nam thuộc chủng tộc nào trên thế giới , chủng tộc này phổ biến ở châu lục nào ?
a ơ-rô-pê-ô-it,Châu á b Mông-gô-lô-it, Châu á
c nê-g-rô-it, Châu á d tất cả đều sai
II-Tệẽ LUAÄN: (7ủ )
Cõu1 (1,5 điểm):
Kể tờn cỏc dóy nỳi lớn, con sụng lớn, đồng bằng lớn ở Chõu Á?
Câu 2: (2.5 điểm)
So sánh đặc điểm của sông ngòi Bắc á với Tây nam á và Trung á?
Câu 3: ( 3 điểm )
Cho bảng số liệu sau về dân số của các châu lục trên thế giới ( triệu ngời )
Trang 15Châu á 3.766
a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện dân số của các châu lục trên thế giới
b Qua biểu đồ rút ra nhận xét , giải thích ?
-Hết-
TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN KIỂM TRA : 1 TIẾT HỌC Kè I
HỌ VÀ TấN:……… MễN : Địa Lớ
LỚP :……… 7………… NĂM HỌC : 2011-2012
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Trang 16ĐỀ B
I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Hiện tượng bùng nổ dân số là :
a Dân số tăng nhanh , đột ngột b Tỷ suất sinh cao hơn tỷ suất tử
c Khi tỷ lệ gia tăng tự nhiên từ 2,1 % trở lên d.Tất cả đều đúng
Câu 2 : Dân cư Việt Nam chủ yếu thuộc chủng tộc nào trên thế giới :
Câu 3 : Môi trường nào sau đây nằm ở giới hạn từ 5 0 đến chí tuyến của hai bán cầu
c Môi trường xích đạo ẩm d Môi trường nhiệt đới gió mùa
Câu 4: Biên độ nhiệt của năm là :
a Sự chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất
b Sự chênh lệch nhiệt độ c Nhiệt độ tháng cao nhất
d Tất cả đều đúng
Câu 5 : Dân số đới nóng tập trung đông đúc ở các khu vực nào sau đây ?
a Nam Á , ĐNÁ, Tây Nam Á b.Nam Á , ĐNÁ, Tây Phi
Câu 6: Nguyên nhân cơ bản làm cho tầng mùn ở môi trường xích đạo ẩm dễ bị rửa trôi
là ? :
II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Câu 1 : Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm ? (1 điểm )
Câu 2 : Quan sát các biểu đồ dưới đây và cho biết:
a Biểu đồ nào thuộc đới nóng ? Môi trường nào ? (1 điểm )
b Vì sao ? ( 2 điểm )
Trang 17Câu 3:
a.Phân biệt các đặc điểm của chủng tộc Môn- gô-lô-it và Nê-g-rô-it? ( 1 đ )
b Phân tích mỗi quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường ở đới nóng ( 2 đ )
-HẾT-TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN KIỂM TRA : 1 TIẾT HỌC KÌ I
Trang 18HỌ VÀ TÊN:……… MÔN : Địa Lí
LỚP :……… 7………… NĂM HỌC : 2011-2012
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Dân số đới nóng tập trung đông đúc ở các khu vực nào sau đây ?
a Nam Á , ĐNÁ, Tây Nam Á b.Nam Á , ĐNÁ, Tây Phi
Câu 2: Hiện tượng bùng nổ dân số là :
a Dân số tăng nhanh , đột ngột b Tỷ suất sinh cao hơn tỷ suất tử
c Khi tỷ lệ gia tăng tự nhiên từ 2,1 % trở lên d.Tất cả đều đúng
Câu 3 : Dân cư Việt Nam chủ yếu thuộc chủng tộc nào trên thế giới :
Câu 4: Nguyên nhân cơ bản làm cho tầng mùn ở môi trường xích đạo ẩm dễ bị rửa trôi
là ? :
Câu 5: Môi trường nào sau đây nằm ở giới hạn từ 5 0 đến chí tuyến của hai bán cầu
c Môi trường xích đạo ẩm d Môi trường nhiệt đới gió mùa
Câu 6: Biên độ nhiệt của năm là :
a Sự chênh lệch nhiệt độ tháng cao nhất và tháng thấp nhất
b Sự chênh lệch nhiệt độ c Nhiệt độ tháng cao nhất
d Tất cả đều đúng
c TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Câu 1 : Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm ? (1 điểm )
Câu 2 : Quan sát các biểu đồ dưới đây và cho biết:
a Biểu đồ nào thuộc đới nóng ? Môi trường nào ? (1 điểm )
b Vì sao ? ( 2 điểm )
Trang 19Câu 3:
a.Phân biệt các đặc điểm của chủng tộc Môn- gô-lô-it và Nê-g-rô-it? ( 1 đ )
b Phân tích mỗi quan hệ giữa dân số với tài nguyên môi trường ở đới nóng ( 2 đ )
-