Bài 30. Giảm phân tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, k...
Trang 1GV: Đoàn Ngọc Linh
Trường: THPT Đồng Đăng
Trang 2Câu 1: Các NST tự nhân đôi ở pha nào của kì trung gian ?
A Pha G1 B Pha G2
C Pha S D Pha G1 và pha G2.
Câu 2: Trong kì đầu của quá trình nguyên phân, NST có đặc điểm ?
A Ở trạng thái kép, bắt đầu co xoắn.
B Ở trạng thái đơn, bắt đầu co xoắn.
C Ở trạng thái kép, co xoắn cực đại.
D Ở thái đơn, co xoắn cực đại.
Câu 3: Hiện tượng NST co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào kì nào của quá trình nguyên phân?
A Kì cuối B Kì trung gian
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy nêu ý nghĩa của quá trình nguyên phân ?
Trang 4Bài 30
Trang 5Hãy quan sát đoạn băng sau và
Trang 7- Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp (Giảm phân I, giảm phân II), nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần ở kì trung gian.
- Mỗi lần phân bào gồm 4 kì: kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
Trang 8I - NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
Trang 9I - NHỮNG DIỄN BIẾN CƠ BẢN CỦA GIẢM PHÂN
Hãy nhắc lại hoạt động của NST và các bào
quan ở kì trung gian, trước khi bước vào quá trình phân bào?
- Trung tử nhân đôi,
các bào quan nhân đôi.
Trang 10Các kì Giảm phân I Giảm phân II
Trang 12TÕ bµo mÑ
Trang 13TÕ bµo mÑ K× trung gian
Trang 14TÕ bµo mÑ K× trung gian K× ®Çu I
Trang 15TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
K× gi÷a I
Trang 16TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
K× gi÷a I
Trang 17TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
Trang 18TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
Trang 19TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
Trang 20TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
Trang 21TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
Trang 22TÕ bµo mÑ K× trung gian I K× ®Çu I
Trang 23- Màng nhân, nhân con biến mất.
Kì giữa - NST co xo n c c đ i;T ng c p ắn cực đại;Từng cặp ực đại;Từng cặp ại;Từng cặp ừng cặp ặp NST kép tương đồng tập
- Màng nhân và nhân con mới được tạo thành.
- Thoi vô sắc tiêu biến.
- Tế bào chất phân chia tạo thành 2 tế bào con, chứa bộ nNST kép, khác nhau về nguồn gốc thậm chí cả cấu trúc
Đáp án PHT về “Giảm phân I ”
Trang 25TÕ bµo
Trang 26Tế bào K× ®Çu II
Trang 27Tế bào K× ®Çu II
Trang 28K× ®Çu II
K× gi÷a II
Trang 29K× ®Çu II
K× gi÷a II K× sau II
Trang 30K× ®Çu II
K× gi÷a II K× sau II K× cuèi II
Trang 31K× ®Çu II
K× gi÷a II K× sau II K× cuèi II
Trang 32K× ®Çu II
K× gi÷a II K× sau II K× cuèi II
Trang 33K× ®Çu II
K× gi÷a II K× sau II Hai tÕ bµo con
Trang 34Đáp án PHT về “Giảm phân II ”
Các kì Giảm phân II
Kì đầu - Không có sự sao chép AND và nhân đôi NST.
- NST co xoắn, thấy rõ số lượng NST.
Kì giữa - NST kép co xoắn cực đại và xếp thành 1 hàng ở mặt
phẳng xích đạo.
- Các nhiễm sắc tử chị em tách nhau một phần.
Kì sau - Tâm động phân chia đã tách hoàn toàn hai nhiễm sắc tử
chị em và mỗi chiếc đi về một cực của tế bào.
Kì cuối
- NST dần dãn xoắn.
- Màng nhân và nhân con mới được tạo thành.
- Tế bào chất phân chia tạo thành các tế bào con chứa bộ NST đơn bội (n NST đơn).
Trang 35Hãy nêu kết quả của quá trình giảm phân ?
Kết quả:
1 tế bào mẹ GP 4 tế bào con
(2n NST) (n NST)
Trang 36Sự kiện nào diễn ra ở cặp NST kép tương đồng trong kì
đầu lần phân bào I ? Ý nghĩa của sự kiện
đó?
Trong kì đầu lần phân bào I, diễn ra sự tiếp hợp
giữa các NST kép tương đồng theo suốt chiều dọc NST và có thể xảy ra sự
trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn.
Sự hoán vị của các gen tương ứng, tạo ra
nhiều loại giao tử khác nhau về cấu trúc, đó là cơ
sở tạo nên các biến dị tổ hợp và tăng tính đa dạng của sinh giới.
Trang 37Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các
NST khác nguồn, chính là cơ sở tạo nên
nguồn gốc
Do vậy tạo nên nhiều loại giao tử
khác nhau.
Trang 38Chú ý: Kết quả quá trình phát sinh giao tử ở động vật:
1 TB sinh tinh (2n) 1 TB sinh trứng (2n)
(n)
(tiêu biến)
Trang 39Thực chất quá trình phân bào
giảm nhiễm diễn ra ở lần phân
bào nào của giảm phân ?
* Sơ đồ số lượng NST qua quá trình giảm phân:
(n) NST đơn (n) NST kép GP II
(n) NST đơn 1TB mẹ GP I
Trang 40Ở loài sinh sản hữu tính:
II – Ý NGHĨA CỦA GIẢM PHÂN
Nếu không có quá trình giảm phân thì số lượng NST của loài sau mỗi thế hệ sẽ như thế nào ?
Nếu không có quá trình giảm phân thì bộ NST của loài sẽ tăng lên về
số lượng sau mỗi thế hệ.
Trang 41- Nhờ quá trình giảm phân, tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội và qua thụ tinh bộ NST lưỡng bội
được khôi phục.
- Nhờ quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ
tinh, đã đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể.
- Sự phân li độc lập và trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng trong giảm phân, kết hợp với quá trình thụ tinh, là cơ sở tạo ra nguồn biến dị tổ hợp
ở những loài sinh sản hữu tính, đó là nguồn
nguyên liệu phong phú cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
Trang 42CỦNG CỐ
phân là
A Xảy ra sự biến đổi của NST
B Có sự phân chia của tế bào chất
C.Có 2 lần phân bào
D.Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Trang 43CỦNG CỐ
trong giảm phân ?
A Kì đầu I
B Kì đầu II
C Kì giữa I
D Kì giữa II
quá trình giảm phân I là
A n NST đơn
B n NST kép
C 2n NST đơn
D 2n NST kép