Bài 13. Tế bào nhân sơ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 2kÝnh chµo quý thÇy
c« vÒ dù giê
Tr êng THPT Ng« Th× NhËm
Trang 3Kiểm tra bài cũ
- Cho mạch 1 của một đoạn phân tử AND có trình tự nuclêôtit như sau:
AGTXGTA
Hãy cho biết trình tự nuclêôtit của mạch 2 của đoạn AND đó và trình tự nuclêôtit trên phân tử ARN được tổng hợp từ đoạn AND đó(biết mạch 2 là mạch mã gốc)
- Nêu sự khác biệt cơ bản về cấu trúc của
AND và ARN?
Trang 4Trả lời
Câu 1:
ADN ARN A - G - U - X - G - U - A
SỐ MẠCH ĐƠN
PHÂN
ĐƯỜNG BAZƠ NITƠ
Trang 5Chương II CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
Trang 6Nêu cấu trúc chung của tế bào
Màng
Tế bào chất
Nhân hoặc
Vùng nhân
Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên
mọi cơ thể sinh vật
Trang 7Thế giới sống được cấu tạo từ 2 loại tế bào
Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
Trang 8Tế bào nhân sơ
Trang 9I Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
Tế bào nhân sơ có ở giới sinh vật
nào ? Đại diện ?
Giới Khởi sinh, Đại diện là Vi khuẩn
và Vi sinh vật cổ
Quan sát 2 hình và đọc thông tin ở mục I cho
biết tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật như thế
nào ?
- Nhân chưa có màng bao bọc (nên chỉ gọi là
vùng nhân)
Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
- Tế bào chất không có hệ thống nội màng,
không có các bào quan có màng bao bọc
Vùng nhân
Tế bào chất
Roi
Lông Màng sinh chất
Thành tế bào
Vỏ nhày
Trang 10HÌNH DẠNG 1 SỐ LOẠI VÀ VI KHUẨN
Trang 11- HD: Tế bào nhân sơ có nhiều hình dạng khác nhau: Đa số có hình que, hình
cầu, hay hình xoắn.
Trang 12Hình 7.1 Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống
- Kích thước nhỏ từ 1-5 micromet (bằng 1/10 của tế bào nhân thực ) Vi khuẩn sinh trưởng và sinh sản
nhanh hơn tế bào nhân thực
Trang 13VÍ DỤ :
- Vi khuẩn tả ( TB nhân sơ ) 20 phút phân
chia một lần, còn trùng đế giày ( TB nhân thực ) thì 24 giờ mới phân chia một lần.
Trang 14
II Cấu tạo tế bào nhân sơ :
Hình 7.2 Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
Quan sát hình 7.2/sgk, tế bào nhân sơ
Thành tế bào
Vỏ nhày
Trang 16Thành tế bào vi khuẩn quy định hình dạng của tế bào
Trang 17- Cấu tạo: bởi lớp photpholipit kép và prôtêin.
- Chức năng : Giúp cho các chất qua màng một cách có chọn lọc; tổng hợp các chất cấu tạo màng; hô hấp.
Trang 18Tế bào chất
Tế bào chất có cấu tạo như thế nào ?
Cấu tạo : + Bào tương : Dạng keo.
Chức năng : Nơi diễn ra các hoạt sống của tế bào
Trang 19
Vùng nhân được cấu tạo bởi thành
phần nào ? Có chức năng gì ?
Vùng nhân :
- Chưa có màng nhân, chứa 1 phân tử ADN
dạng vòng, một số vi khuẩn có thêm plasmit
- Vùng nhân có chức năng: mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
ADN trần, dạng vòng
Chứa 1 phân tử ADN
Trang 20dưỡng khi vi khuẩn thiếu thưc ăn, giúp vi khuẩn bám vào giá thể.
Trang 21Lông và roi : (có ở một số vi khuẩn)
Lông và roi của tế bào nhân sơ có
chức năng gì ?
+ Roi giúp vi khuẩn di chuyển
+ Lông giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt tế bào vật chủ.
Trang 22Hãy chú thích vào các thành phần của
vi khuẩn trong hình sau ?
Trang 23Chọn phương án đúng trong các câu sau:
1 Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi:
A Có hay chưa có nhân
B Có hay chưa có màng nhân
C Có hay chưa có ribôxôm
D Có hay chưa có vật chất
di truyền
Trang 243 Vùng nhân của vi khuẩn chứa:
Trang 25BÀI TẬP VỀ NHÀ -Về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài -Ôn lại kiến thức về tế bào động vật, tế
bào thực vật ở lớp 8
Trang 27Thành phần Cấu tạo Chức năngThành tế bào
Trang 28Màng sinh chất
Trang 29Thế giới sống được cấu tạo từ 2 loại tế bào
Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực
Trang 30Gram + cell envelope
Trang 33helicobacter pylori
Trang 34kí sinh đường ruột đv máu nóng
Trang 35Vibrio cholerae phẩy khuẩn tả
Trang 36Vi khuẩn lao
Trang 37VK than
Trang 38Staphylococcos aureus
viêm nhiễm
Trang 39Tính chất Gram dương Gram âm
-Phản ứng với chất
nhộm Gram Tế bào có màu tím hoặc tía Tế bào có màu đỏ
Lớp peptiđôglican Dày, nhiều lớp Mỏng, chỉ có
một lớp
Chống chịu với tác nhân
vật lý Khả năng chống chịu cao Khả năng chống chịu thấp
Trang 40Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học, thành tế bào có mấy loại ?
Biết được sự khác biệt này của chúng, ta có thể
sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh
Trang 41- HD: Tế bào nhân sơ có nhiều hình dạng khác nhau:Đa số có hình que, hình cầu, hay hình xoắn.
HÌNH DẠNG 1 SỐ LOẠI VÀ VI KHUẨN
Trang 42II Cấu tạo tế bào nhân sơ :
Hình 7.2 Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
Quan sát hình 7.2/sgk, tế bào nhân sơ
Thành tế bào
Vỏ nhày
Trang 43trên thể tích lớn)đem lại ưu thế
gì cho tế bào nhân sơ ?
* Kích thước nhỏ, giúp cho tế bào nhân sơ :
- Trao đổi chất và năng lượng với môi trường cũng như sự vận chuyển các chất đến các nơi khác nhau trong tế bào nhanh hơn
+ Sinh trưởng nhanh
+ Sinh sản nhanh
Trang 44Việc xác định loại vi khuẩn Gram + và Gram –
có ý nghĩa gì ?
Biết được sự khác biệt này của chúng, ta có thể
sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh