1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 13. Tế bào nhân sơ

17 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 13. Tế bào nhân sơ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA

TỔ 5

BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA

TỔ 5

Trang 2

 Tế bào là đơn vị cơ bản nhất cấu tạo nên mọi loại sinh vật

 Tế bào gồm 2 loại: Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

 Tế bào được cấu tạo từ 3 thành phần cơ bản:

+ Màng sinh chất

+ Tế bào chất

+ Nhân hoặc vùng nhân

Trang 3

Tế bào nhân thực (động

Trang 4

BÀI 7 : TẾ BÀO

NHÂN SƠ

Trang 5

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ:

 Chưa có nhân hoàn chỉnh

 Tế bào chất không có hệ thống nội màng

 Kích thước nhỏ (1/10 tế bào nhân thực)

Trang 6

CẤU TẠO E.COLI

Trang 7

Kích thước nhỏ mang lại lợi ích gì cho các tế

bào nhân sơ?

Trang 8

I ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ:

 Chưa có nhân hoàn chỉnh

 Tế bào chất không có hệ thống nội màng

 Kích thước nhỏ (1/10 tế bào nhân thực)

 Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ, có lợi về:

+ Tỉ lệ S/V lớn thì tốc độ trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh

+ Tế bào sinh trưởng nhanh, khả năng phân chia mạnh, lượng tế bào tăng nhanh

Trang 9

ĐỘ LỚN CÁC BẬC CẤU TRÚC CỦA THẾ GIỚI SỐNG.

Trang 10

SƠ ĐỒ CẤU TRÚC ĐIỂN HÌNH CỦA MỘT TRỰC KHUẨN

Trang 11

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ:

1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:

a) Thành tế bào:

 Phần lớn các tế bào nhân sơ đều có thành tế

bào Cấu tạo nên từ peptiđôglican

 Có vai trò trong quy định hình dạng tế bào + Các VK gram dương có màu tím và thành dày + Các VK gram âm có màu đỏ và thành mỏng

Trang 12

VI KHUẨN GRAM ÂM VÀ GRAM DƯƠNG

Trang 13

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ:

1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:

a) Thành tế bào:

b) Màng sinh chất:

- Màng sinh chất được cấu tạo từ hai lớp

phôtpholipit và 1 lớp prôtêin Có chức năng trao đổi chất và bảo vệ cho tế bào

Trang 14

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ:

1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:

a) Thành tế bào:

b) Màng sinh chất:

c) Lông và roi:

 Roi: được cấu tạo từ prôtêin có tính kháng

nguyên giúp vi khuẩn di chuyển

 Lông: giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào vật

chủ

Trang 15

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ:

1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:

2. Tế bào chất:

 Tế bào chất là vùng nằm giữa màng sinh chất

và vùng nhân hoặc nhân Gồm hai thành phần chính là bào tương và ribôxôm cùng một số cấu trúc khác nhau

 Không có hệ thống nội màng, các bào quan có

mang bao bọc và khung tế bào

 Ribôxôm được cấu tạo từ prôtêin và rARN là nơi

tổng hợp prôtêin của tế bào mà không có màng bao bọc Nhỏ hơn so với tế bào nhân thực

Trang 16

II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ:

1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi:

2. Tế bào chất:

3. Vùng nhân:

 Không được bao bọc bởi các lớp màng mà chỉ

chứa 1 phân tử AND dạng vòng

 Ở một số tế bào vi khuẩn, vùng nhân có thêm

nhiều phân tử AND nhỏ khác

Ngày đăng: 19/09/2017, 07:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn - Bài 13. Tế bào nhân sơ
Sơ đồ c ấu trúc điển hình của một trực khuẩn (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN