1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 22. Ôn tập chương I

19 288 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giống: -Khác: Thực vật Thân Mạch gỗ - Cấu tạo - Thành phần Mạch rây - Động lực Qua tầng cutin Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ Rễ: Hấp thụ nước: theo cơ chế thụ động Hấp thụ ion

Trang 2

-Qua hình trên thể hiện một

số quá tình xảy ra trong cây Hãy chỉ ra quá trình gì xảy

ra trong cấu trúc đặc hiệu nào và ở đâu ?

-Hãy chú thích các kí hiệu trên hình vẽ cho phù hợp ?

I.Mối quan hệ dinh dưỡng nitơ ở thực vật :

Quan sát hình 22.1 để trình bày nội dung phiếu học tập trên

bảng (trình bày dưới dạng sơ đồ)

Trang 3

sự phân bố khí khổng, cơ chế đóng mở khí khổng, tác nhân trực tiếp đóng mở khí khổng là nước.

-Giống:

-Khác:

Thực vật Thân Mạch gỗ - Cấu tạo

- Thành phần Mạch rây - Động lực

Qua tầng cutin

Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Rễ: Hấp thụ nước: theo cơ chế thụ động

Hấp thụ ion khoáng: theo cơ chế thụ động và chủ động

Hô hấp tế bào cung cấp năng lượng cho sự phát triển miền lông hút → hút nước và ion khoáng.

Lá: Thoát hơi nước: Qua khí khổng (chủ yếu):

Quang hợp: Thực vật C3 - Đại diện

- Chất nhận CO2

Mối quan hệ dinh dưỡng nitơ ở thực vật

Trang 4

Mối quan hệ dinh dưỡng nitơ ở thực vật

Câu 3:

a CO2 khuếch tán từ khí khổng vào lá

b Quang hợp trong lục lạp ở lá

c Dòng vận chuyển đường từ lá xuống rẽ theo mạch rây trong

cây

d Dòng vận chuyển nước và ion khoáng từ rễ lên lá và các cơ

quan khác theo mạch gỗ

e Thoát hơi nước qua khí khổng và cutin trên biểu bì lá

Kết luận về mối quan hệ dinh dưỡng ở thực vật

- Sự hấp thụ nước cùng các ion khoáng ở rễ và vận chuyển chúng đến tận tế bào của cơ thể, cung cấp nguyên liệu cho quang hợp

và hô hấp.

- Khi khí khổng mở giúp CO2 khuếch tán vào bên trong lá,

đến các tế bào quang hợp và giúp O2 thoát ra ngoài.

- Ngược lại, quang hợp cung cấp nguồn nguyên liệu cho rễ

hô hấp tạo ra sản phẩm cho quá trình tổng hợp các thành

phần của tế bào rễ, trong đó có lông hút.

Trang 5

Câu 1: Nước từ đất vào tế bào lông hút của rễ

theo cơ chế:

Vận chuyển chủ động cần năng lượng

Vận chuyển thụ động cần năng lượng

Vận chuyển chủ động không cần năng lượng

Vận chuyển thụ động không cần năng lượng

Câu 2: Phát biểu có nội dung đúng là:

Trong quang hợp, cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ khí O2

Nguyên liệu của quang hợp là H2O và CO2

Quang hợp là phân giải chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng

Một trong những sản phẩm của quang hợp là khí CO2

d Vận chuyển thụ động không cần năng lượng

b Nguyên liệu của quang hợp là H2O và CO2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 6

Hãy điền các chất cần thiết vào vị trí có dấu hỏi (?) trong hình 22.2

?(3)+?(4)

?(1)+?(2)

Hô hấp

?(5)+?(6)

? (7)

Quang

hợp

O 2 + C 6 H 12 O 6

CO 2 + H 2 O

ADP+P i

ATP

Mặt trời

II.Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp :

Trang 7

Câu 1: Sản phẩm tạo ra chủ yếu trong quang

hợp là:

Câu 2: Nguyên liệu được sử dụng trong pha

tối của quang hợp là:

a H2O, NADH, ATP b CO2, NADH, ATP

c CO2, ATP d H2O, ATP

a Cacbohdrat

b CO 2 , NADH, ATP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 8

Quá trình tiêu

hoá

Tiêu hoá ở động vật đơn

bào

Tiêu hoá ở động vật có

túi

Tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá Đại diện

Tiêu hoá cơ

học

Tiêu hoá hoá

học

X X

Trùng đế giày

Thủy tức Giun đất,

côn trùng, chim, người

III Tiêu hóa ở động vật :

Điền dấu X vào ô trống dưới đây phù hợp về quá

trình tiêu hoá ở động vật

Trang 9

IV Hô hấp ở động vật :

Cơ quan trao đổi khí ở động vật : bề mặt cơ thể,

mang, hệ thống ống khí và phổi.

Cơ quan trao đổi khí ở thực vật: chủ yếu thông

qua khí khổng ở lá và lỗ vỏ (bì khổng) ở thân cây.

Cho biết cơ quan trao đổi khí ở động vật và

thực vật?

Trang 10

IV Hô hấp ở động vật :

So sánh sự trao đổi khí ở động vật và thực

vật?

Giống nhau: lấy O2 và thải CO2

Khác nhau:

Thực vật: ngoài trao đổi khí qua hô hấp còn trao

đổi khí qua quang hợp và thực hiện thông qua

các lỗ khí khổng và bì khổng.

Động vật: trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, mang,

hệ thống ống khí, phổi.

Trang 11

Quan sát hình và cho

biết hệ thống vận chuyển dòng mạch gỗ và dòng mạch rây ở thực vật?

Cho biết động lực của dòng mạch gỗ và dòng mạch rây?

Hệ thống vận chuyển dòng mạch gỗ là mạch gỗ Động

nước ở lá và lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa các phân tử nước với mạch gỗ.

Hệ thống vận chuyển dòng mạch rây là mạch rây Động

thấu giữa cơ quan cho (lá) và

cơ quan nhận (rễ, hạt, quả)

V.Tuần hoàn ở động vật :

Trang 12

Cho biết hệ thống

vận chuyển máu ở động vật?

Động lực vận

chuyển máu đi đến các cơ quan?

Ở động vật, hệ thống

vận chuyển máu là tim

và mạch máu (động mạch, tỉnh mạch và mao mạch)

Ở động vật có hệ tuần

hoàn, động lực vận chuyển máu đến các cơ quan là sự co bóp của tim Tim co bóp tạo ra

áp lực máu đi trong vòng tuần hoàn

V.Tuần hoàn ở động vật :

Trang 13

Cơ thể động

vật trao đổi

chất với môi

trường như

thế nào?

Mối liên

quan về chức

năng giữa các

cơ quan với

nhau và giữa

các cơ quan

với tế bào cơ

thể (với

chuyển hóa

nội bào)?

Trang 14

Động vật tiếp nhận chất dinh dưỡng (có trong thức

ăn), O2; thải các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa (nước tiểu, mồ hôi, CO2).

Mối liên quan:

Hệ tiêu hóa tiếp nhận chất dinh dưỡng từ bên ngoài

cơ thể đưa vào hệ tuần hoàn.

Hệ hô hấp tiếp nhận O2 chuyển vào hệ tuần hoàn.

Hệ tuần hoàn vận chuyển chất dinh dưỡng và O2 đến cung cấp cho tất cả các tb của cơ thể → chuyển hóa

nội bào → các chất bài tiết và CO2.

Hệ tuần hoàn vận chuyển các chất bài tiết đến thận

để thải ra ngoài và vận chuyển CO2 đến phổi để thải

ra ngoài.

Trang 15

Kích thích

Bộ phận tiếp nhận

kích thích

Bộ phận điều khiển

Bộ phận

Liên hệ

ngược

V.Cơ chế duy trì cân bằng nội môi :

Hoàn thiện sơ đồ cơ chế duy trì cân bằng nội

môi dưới đây:

Trang 16

Khi trời lạnh hoặc trời nóng thì cơ thể

động vật hằng nhiệt thích ứng với môi

trường bằng cách nào?

Câu hỏi thảo luận nhóm: (4 phút) Hãy nêu:

-Tác nhân kích thích

-Bộ phận tiếp nhận kích thích

-Bộ phận điều khiển

-Bộ phận thực hiện

Để hoàn thành sơ đồ cơ chế chống nóng và chống lạnh

ở động vật hằng nhiệt (mỗi tổ ghi ra bảng phụ)

Trang 17

Sơ đồ cơ chế chống nóng ở động vật

hằng nhiệt

Trời nóng Thụ quan nhiệt ở da

Liên hệ

ngược

- Mạch máu giãn ra

- Tăng tiết mồ hôi

- Giảm chuyển hóa sinh nhiệt

Khung khu chống nóng ở vùng dưới đồi

Trang 18

Trời lạnh Thụ quan nhiệt ở da

Liên hệ

ngược

- Mạch máu co lại

- Lông dựng

- Tăng chuyển hóa sinh nhiệt

Khung khu chống lạnh ở vùng dưới đồi

Sơ đồ cơ chế chống lạnh ở động vật

hằng nhiệt

Ngày đăng: 19/09/2017, 06:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w