Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 2Tiết 20 TUẦN HOÀN MÁU
(Tiếp theo)
Trang 3TÍNH TỰ ĐỘNG CỦA TIM
Trang 4Nút xoang
nhĩ phát
xung điện
Cơ tâm nhĩ Tâm nhĩ co
Nút nhĩ thất
Bó Hiss
Mạng lưới Puốckin
Cơ tâm thất
Tâm thất co
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ DẪN TRUYỀN TIM
HỆ DẪN TRUYỀN TIM
Trang 6CHU KỲ HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
Tâm nhi
Tâm thất
Tim
Thời gian làm việc và nghỉ ngơi của tim
Trang 7Động vật Nhịp tim/phỳt Động vật Nhịp tim/phỳt
Voi
Trõu
Bũ
25 – 40
40 – 50
50 – 70
Lợn Mốo Chuột
60 – 90
110 – 130
720 – 780
Nhịp tim của cỏc loài động vật khỏc nhau là khỏc nhau Cơ thể càng nhỏ, tim đập càng nhanh và ngược lại
Vì động vật càng nhỏ thì tỷ lệ S/V càng lớn nhiệt l ợng mất vào MT càng nhiều chuyển hoá tăng lên
tim đập nhanh hơn để đáp ứng đ ợc ôxy cho quá trình
chuyển hoá và điều hòa nhiệt độ cơ thể
Trang 9CẤU TRÚC HỆ MẠCH
Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch Tiểu ĐM
Tiểu TM
Trang 10Động mạch
Mao mạch
Tĩnh mạch
ĐM nhỏ hơn
TM nhỏ hơn Nhận xét về tiết diện của từng loại mạch và tổng
tiết diện của từng loại mạch.
Trang 11MM
Sơ đồ tổng tiết diện từng loại mạch
Trang 12HUYẾT ÁP
Tim đập nhanh và mạnh sẽ bơm một lượng máu lớn lên động mạch Lượng máu lớn gây ra áp lực lớn và kết quả
là huyết áp tăng lên Tim đập chậm và yếu thì ngược lại Khi mất máu lượng máu trong mạch giảm nên áp lực tác dụng lên thành mạch giảm kết quả là huyết áp giảm
Trang 13Loại mạch Động
mạch chủ
Động
mạch
Mao
chủ
Huyết áp
(mmHg)
120 - 140 110 - 125 40 - 60 20 - 40 10 - 15 ≈ 0
Trang 15BIẾN ĐỘNG VẬN TỐC MÁU
TRONG HỆ MẠCH
§éng m¹ch Mao m¹ch TÜnh m¹ch
Vận tốc máu
Tiểu ĐM Tiểu TM
Tổng tiết diện các mạch
0,5 mm/s
200 mm/s
Trang 16Câu 1: Hệ dẫn truyền tim gồm:
A, Nút tâm thất, nút nhi thất, bó His, mạng puôckin
B, Nút xoang thất, nút nhi thất, bó His, mạng puôckin
C, Nút xoang nhĩ, nút nhi thất, bó cơ, mạng puôckin
D, Nút xoang nhi, nút nhi thất, bó His, mạng puôckin
Câu 2: Chu kì tim gồm 3 pha diên ra theo trình tự nào:
A, Co tâm thất, co tâm nhĩ, dãn chung
B, Co tâm nhi, dãn chung, co tâm thất
C, Co tĩnh mạch, co tâm thất, co tâm nhĩ
D, Co tâm nhi, co tâm thất, dãn chung
Câu 3: Vận tốc máu thấp nhất ở loại mạch nào:
A, Động mạch
B, Tĩnh mạch
C, Mao mạch
D, Tiểu động mạch