1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)

13 1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Chu kỳ hoạt động của tim :I.Hoạt động của tim: I.2.1Dựa vào sơ đồ trên hãy nêu trình tự và thời gian hoạt động, nghỉ ngơi của tâm nhĩ và tâm thất của người ?... 2.Chu kỳ hoạt động của

Trang 2

1.Tính tự động của tim:

I.Hoạt động của tim:

Vì sao tim có tính tự động ?

– Tính tự động của tim là do hệ dẫn truyền:

– Hệ dẫn truyền gồm:

+ Nút xoang nhĩ + Nút nhĩ thất

+ Bó His + Mạng Puôckin.

Trang 3

2.Chu kỳ hoạt động của tim :

I.Hoạt động của tim:

(I.2.1)Dựa vào sơ đồ trên hãy nêu trình tự và

thời gian hoạt động, nghỉ ngơi của tâm nhĩ

và tâm thất của người ?

Trang 4

2.Chu kỳ hoạt động của tim :

I.Hoạt động của tim:

Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha

co tâm nhĩ sau đó là pha co tâm thất và cuối cùng là pha dãn chung Tiếp đó lại bắt đầu một chu kì tim mới.

Ở những người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8s.

(I.2.1)Dựa vào sơ đồ trên hãy nêu trình tự

và thời gian hoạt động, nghỉ ngơi của tâm

nhĩ và tâm thất của người ?

Trang 5

2.Chu kỳ hoạt động của tim :

I.Hoạt động của tim:

(I.2.2) Giải thích vì sao tim đập suốt đời

mà không mỏi ?

– Vì ở pha co tâm nhĩ có thời gian hoạt động 0,1s – thời gian nghỉ ngơi tới 0,7s

– Pha co tâm thất thời gian hoạt động 0,3s – thời gian nghỉ 0.5s

 Thời gian nghỉ nhiều hơn thời gian hoạt động nên tim đập suốt đời không bị mỏi

• Xét ở hai pha thời gian hoạt động và nghỉ ngơi bằng

nhau

Trang 6

I.Hoạt động của tim:

2.Chu kỳ hoạt động của tim :

Động vật Nhịp tim

Trẻ em (10 tuổi) 85-90

(I.2.3)Qua bảng số liệu hãy nhận xét:

Mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể ?

Nhịp tim giữa các giai đoạn khác nhau ?

Trang 7

I.Hoạt động của tim:

2.Chu kỳ hoạt động của tim :

Động vật Nhịp tim

Trẻ em (10 tuổi) 85-90

 Nhịp tim và khối lượng cơ thể tỉ lệ nghịch với nhau (Nhịp tim lớn – khối lượng cơ thể nhỏ

và ngược lại)

Mối liên quan giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể ?

Nhịp tim giữa các giai đoạn khác nhau ?

 Nhịp tim các giai đoạn khác nhau:

 Ở giai đoạn trẻ (trẻ em) có nhu cầu trao đổi nhiều hơn và cần cung cấp để phát triển tốt hơn.

 Còn ở người già thì ngược lại

Trang 8

- Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên thành mạch.

- Huyết áp có hai trị số:

+ Huyết áp tâm thu (tim co).

+ Huyết áp tâm trương (tim dãn).

II.Hoạt động của hệ mạch:

1.Huyết áp:

(H.1.1) Huyết áp là gì ?

(H.1.2) Huyết áp có những trị số nào ?

Trang 9

II.Hoạt động của hệ mạch:

1.Huyết áp:

• Huyết áp giảm dần từ động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch->

tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.

• Giải thích: do sự ma sát giữa máu với thành

mạch và do sự tương tác giữa các phân tử máu với nhau.

(II.1.3) Từ hình trên hãy nhận xét biến động

của huyết áp trong hệ mạch ? Giải thích

(II.1.4) Tại sao người huyết cao, đặc biệt

người già dễ bị xuất huyết não có thể dẫn

tới bại liệt hoặc tử vong

• Đối với những người già có thành mạch dễ

bị xơ cứng khi huyết

áp cao dẫn tới bị xơ vữa động mạch ->

Có thể bại liệt hoặc

tử vong

Trang 10

II.Hoạt động của hệ mạch:

2.Vận tốc máu:

(II.2.1) Vận tốc máu là gì ?

Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong 1 giây

Trang 11

II.Hoạt động của hệ mạch:

2.Vận tốc máu:

• Vận tốc máu lớn nhất ở động mạch.

• Nhỏ nhất ở mao mạch.

• Lớn dần ở tĩnh mạch.

(II.2.2) Qua hình trên:

Nhận xét về biến động của vận tốc máu trong

hệ mạch

(II.2.2) Qua hình trên:

Giải thích sự biến động của vận tốc máu

trong hệ mạch

• Giải thích: Do tiết diện ở động mạch nhỏ nhất sau

đó lớn nhất ở mao mạch

và nhỏ dần xuống tĩnh mạch.

• Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tiết diện mạch

Trang 12

II.Hoạt động của hệ mạch:

2.Vận tốc máu:

 Có 2 yếu tố Vận tốc máu phụ thuộc vào:

 Tổng tiết diện của mạch.

 Chênh lệch áp suất giữa 2 đầu đoạn mạch.

(II.2.3) Các yếu tố nào ảnh hưởng

đến vận tốc máu

(II.2.4) Vận tốc máu thấp nhất ở mao

mạch có ý nghĩa gì

 Có ý nghĩa đảm bảo cho sự trao đổi chất giữa máu và tế bào.

Ngày đăng: 19/09/2017, 06:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(I.2.3)Qua bảng số liệu hãy nhận xét: - Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)
2.3 Qua bảng số liệu hãy nhận xét: (Trang 6)
(II.1.3). Từ hìnhtrên hãy nhận xét biến động của huyết áp trong hệ mạch ? Giải thích(II.1.4) - Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)
1.3 . Từ hìnhtrên hãy nhận xét biến động của huyết áp trong hệ mạch ? Giải thích(II.1.4) (Trang 9)
(II.2.2). Quahình trên: - Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)
2.2 . Quahình trên: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w