1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 26. Sinh sản của vi sinh vật

33 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 26. Sinh sản của vi sinh vật tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 4

Thời gian thế

hệ

Thời

gian

thế hệ

Trang 5

23 = 8

Trang 6

Thời gian thế hệ ở một số loài VSV:

Tên VSV

Thời gian thế

Trang 7

Thời

gian

(phút)

Số lần phân chia (n) 2n

Số tế bào của quần thể

Trang 8

Từ 1 tế bào: sau 1 lần phân chia  2 tế bào = 1 x 21

2 lần phân chia  4 tế bào = 1 x 22

3 lần phân chia  8 tế bào = 1 x 23

- Số tế bào ban đầu (N0)

- Thời gian sinh trưởng (t)

- Số lần phân chia (n = t:g)

- Số tế bào sau thời gian t (Nt): Nt = N0 x 2n

Trang 9

Chất dinh dưỡng

Trang 10

Pha caân baèng Pha suy

vong

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

trong nuôi cấy không liên tục

Trang 11

Pha suy vong

Nghiên cứu SGK, thảo luận trong 3 phút

để hoàn thành phiếu học tập

Trang 12

Các pha

sinh trưởng Đặc điểm

Pha tiềm phát

( pha lag)

- Vi khuẩn thích nghi với mơi trường

- Khơng cĩ sự gia tăng số lượng tế bào

-Enzim cảm ứng hình thành để phân giải các chất

Pha luỹ thừa

Pha tiềm phát

Trang 13

Các pha ST Đặc điểm

Pha tiềm phát

Pha luỹ thừa

(pha log)

- Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ

- Số lượng tế bào tăng theo cấp số nhân.-Tốc độ sinh trưởng cực đại

Pha tiềm phát

Trang 14

(số lượng TB sinh ra tương đương với số TB chết đi).

Pha suy vong

Pha tiềm phát

P

ha

lu õy

th ừ a

Pha cân bằng

Trang 15

Các pha ST Đặc điểm

Pha tiềm phát

Pha luỹ thừa

Pha cân bằng

Pha suy vong

- Số lượng tế bào trong quần thể giảm dần (do chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt, chất độc hại tích luỹ ngày càng nhiều)

Pha caân baèng Pha suy vong

Trang 16

Pha caân baèng Pha suy

vong

Trang 17

Pha caân baèng Pha suy

vong

Trang 18

Không

khí đi

vào

MT dinh dưỡ ng

Bình nuo âi Dịch

nuôi cấy

Trang 19

Phân đôi ở VK lam

Trang 21

Bào tử đốt ở xạ khuẩn

Trang 22

Trùng đế giày

Nấm men rượu rum

Trang 23

Nấm men (Yeast)

Trang 24

Bào tử trần ở nấm mốc tương Bào tử kín ở nấm mốc trắng

Trang 25

tử kín

Trang 26

Bào tử tiếp hợp ở nấm tiếp hợp

Trang 27

Ứng dụng của việc nghiên cứu sinh sản ở vi sinh

vật?

+ Muối chua rau, quả

+ Chế biến nước mắm, nước tương

+ Sản xuất bia, rượu

+ Chế biến và sản xuất thức ăn gia súc

+ Sản xuất axit amin, axit lactic, vitamin…

Trang 28

Tốc độ sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật có

tác động như thế nào đến môi trường?

• Tốc độ sinh sản và tổng hợp các vật chất cao, đa dạng trong trao đổi chất ở vi sinh vật giúp phân giải các chất bền vững, các chất độc hại trong môi trường góp phần lớn giảm ô nhiễm

• Cần có ý thức khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài

nguyên thiên nhiên, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật

• Nên sử dụng các sản phẩm, bao bì dễ phân hủy trong môi trường

• Cần tiêu hủy đúng cách rác thải y tế và vệ sinh nơi ở để tránh lây lan các mầm bệnh do vi sinh vật gây ra

Trang 29

Câu 1: Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn thích ứng

với môi trường ở

A.pha tiềm phát

C pha cân bằng D pha suy vong

Câu 2: Thời gian thế hệ là thời gian từ khi

A một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

B một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia

C quần thể VSV bắt đầu sinh trưởng đến khi đạt tốc độ cực đại

D quần thể VSV thích nghi với môi trường đến khi bắt đầu phân chia

CỦNG CỐ

B pha luỹ thừa

Trang 30

Câu3: Pha nào sau đây không có trong nuôi cấy liên tục?

A.Pha tiềm phát, pha cân bằng

B.Pha tiềm phát, pha suy vong

C.Pha luỹ thừa, pha cân bằng

D.Pha tiềm phát, pha lũy thừa

Câu 4: Quần thể vi khuẩn diễn ra quá trình trao đổi chất mạnh mẽ,

số lượng tế bào tăng theo cấp số nhân ở

A.pha tiềm phát B pha luỹ thừa

C pha cân bằng D pha suy vong

CỦNG CỐ

Trang 31

Câu 5: Trong nuôi cấy liên tục

A VSV và sản phẩm chuyển hóa liên tục được lấy ra khỏi môi trường.

B chất dinh dưỡng và VSV liên tục được bổ sung vào môi trường.

C sản phẩm chuyển hóa luôn được bổ sung, chất dinh dưỡng liên tục được lấy đi.

D chất dinh dưỡng luôn được bổ sung, sản phẩm chuyển hóa liên tục được lấy đi.

Câu 6: Quần thể vi sinh vât ban đầu có 103 tế bào và thời gian thế hệ

là g = 80 phút Số lượng tế bào trong quần thể đó sau khoảng thời gian sinh trưởng 4 giờ là

CỦNG CỐ

Trang 32

Tại sao nói dạ dày – ruột người

là một hệ thống liên tục đối với

vi sinh vật có trong đó?

Ngày đăng: 19/09/2017, 05:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w