Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất giảm dần, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.. SS v« tínhSS hữu tÝnh bằng bào tử SS cña VSV Phân đôi Nảy chồi Bào tử... Bào Tử sinh sản Ngoại
Trang 2KiÓm tra bµi cò:
Câu 1: Xác định diễn biến tương ứng với pha sinh trưởng của quần thể vi sinh vật
trong nuôi cấy không liên tục
Pha Diễn biến tương ứng
1 Tiềm phát
2 Luỹ thừa
3 Cân bằng
4 Suy vong
a Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất giảm dần, số tế bào sinh
ra bằng số tế bào chết đi.
b Số tế bào chết đi nhiều hơn số tế bào sinh ra.
c số lượng tế bào tăng theo luỹ thừa.
d Tổng hợp ADN và enzim, phân bào diễn ra.
e Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào không
tăng
Câu 2: Trong 2 giờ, 1000 tế bào VK E.coli sẽ sinh ra bao nhiêu tế bào? Biết thời gian thế hệ của E coli là 20 phút
-Số thế hệ (n) trong 120 phút = 120 : 20 = 6
-Số TB = 1000 x 2 6 = 64000
Trang 3Tiết 27 Bài 26
sinh s¶n ë vi sinh vËt
Trang 4SS v« tính
SS hữu tÝnh bằng bào tử
SS cña VSV
Phân đôi Nảy chồi Bào tử
Trang 5I Sinh sản của vi sinh vật
nhân sơ
1 Phân đôi Quan sát một số các hình ảnh
sau đây:
* Màng sinh chất gấp nếp tạo hạt mêzôxôm.
* Vòng ADN đính vào hạt mêzôxôm làm
điểm tựa và nhân
đôi.
* Thành TB hỡnh thành vỏch ngăn tạo 2 TB mới.
- Xảy ra ở hầu hết vi khuẩn
- Diễn biến:
Trang 6Quan s¸t diÔn biÕn nảy chồi ë VK quang d ìng
2 Sinh s¶n b»ng bµo tö và N¶y
chåi
- xảy ra ở mét sè vi khuÈn
- Trªn tÕ bµo mÑ mäc ra mét chåi nhá, chåi lín dÇn råi t¸ch ra thµnh 1 c¬ thÓ míi
N¶y chåi
Trang 7Bào Tử sinh sản Ngoại bào
tử
Bào tử
đốt
Đặc điểm không sinh Bào tử
sản (Nội bào
tử)
Vỏ dày Hợp chất
canxiđipicôlinat
Chịu nhiệt, chịu
hạn
Là loại bào tử sinh
sản Hình thành bào
tử
có
có
không
không
không không
Khi môi tr ờng bất
lợi
Bên ngoài tế bào sinh dưỡng
Do sự phân
đốt của sợi sinh dưỡng
không
Hoàn thành bảng sau
2 Sinh sản bằng bào tử và Nảy
chồi Sinh sản bằng bào tử xảy ra ở một số vi khuẩn và Xạ khuẩn
Trang 8BT đốt ở vi khuẩn BT đốt ở xạ khuẩn
Trang 9Sinh sản phân đôi
Sinh sản nảy chồi
Sinh sản bằng bào tử
Có ở vi sinh vật nhân sơ
Có ở vi sinh vật nhân thực
Trang 10II Sinh sản của vi sinh vật
nhân thực
Quan sát một số hình ảnh sau và cho biết ở VSV nhõn thực cú những hỡnh thức sinh sản
nào?
Bào tử trần
Cuống bào tử
trần
Sinh sản bằng bào tử vụ tớnh ở nấm tỳi
Một số hình ảnh về sự phân đôi của nấm men
- VSV nhõn thực cũng sinh sản bằng cỏch: nảy chồi, phõn đụi và
hỡnh thành bào tử tương tự như ở vsv nhõn sơ.
- Một số loại Nấm và Tảo cũn cú hỡnh thức sinh sản hữu tớnh bằng bào tử.
ở VSV nhõn thực cú những hỡnh thức sinh
sản nào?
Nảy chồi ở nấm men
Nảy chồi ở nấm men
Trang 11Sinh s¶n b»ng
bµo tö v« tÝnh
S inh s¶n b»ng bµo tö h÷u tÝnh
Bµo tö tiÕp hîp ë nÊm sîi NÊm cóc NÊm cóc
NÊm cóc NÊm mèc xanh NÊm sîi NÊm mì
Trang 12SS v« tính
SS hữu tÝnh bằng bào tử
SS cña VSV
SS ë VSV nh©n
s¬
SS ë VSV nh©n
thực
Củng cố
1
1 Hoàn thành sơ đồ câm sau:
Trang 132 Phân đôi ở vi khuẩn khác với nguyên phân ở
điểm nào?
Trả lời: Phân đôi ở vi khuẩn không có hình thành
Củng cố
3 Bào tử được hỡnh thành bờn ngoài Tb sinh dưỡng là ngoại bào tử
4 Bào tử nào sau đõy khụng phải là bào tử sinh sản?
a bào tử đốt b ngoại bào tử c nội bào tử
5 Bào tử hỡnh thành do sự phõn đốt của sợi sinh dưỡng là bào tử đốt
6 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu
bằng cách:
C
C Bào tử vô
tính
7 Đa số nấm men sinh sản
bằng cách:
A Phân
C Bào tử vô
tính
D Cả A, B và C