1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Tế bào nhân sơ

26 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học thành tế bào vi khuẩn được chia thành 2 loại: + vi khuẩn gram dương: màu tím nhuộm gram thành dày.. Chức năng: trao đổi chất và bảo vệ tế bào... •

Trang 3

Tế bào nhân sơ có ở giới khởi sinh, đại

Trang 4

Hình dạng một số loại vi khuẩn

Trang 8

• Thành tế bào ( có ở hầu hết các tế bào

nhân sơ ).

• Thành phần hóa học cấu tạo nên thành

tế bào: peptiđôglican = cacbohidrat + polipeptit.

• Vai trò: quy định hình dạng tế bào,

bảo vệ tế bào.

Trang 10

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học thành tế bào

vi khuẩn được chia thành 2 loại:

+ vi khuẩn gram dương: màu tím (nhuộm gram) thành dày + vi khuẩn gram âm: màu đỏ (nhuộm gram) thành mỏng.

Hans Christian Gram

(1853-1938)

Sơ đồ minh họa thành tế bào vi khuẩn Gram dương (trái) và gram âm (phải)

Trang 11

Màng sinh chất : được cấu tạo từ 2 lớp

phôtpholipit và prôtêin.

Chức năng: trao đổi chất và bảo vệ tế bào.

Trang 12

Ngoài ra 1 số loài vi khuẩn còn có cấu trúc:

Roi (tiên mao): cấu tạo từ prôtêin có tính kháng nguyên giúp vi khuẩn di chuyển.

Lông (nhung mao): giúp vi khuẩn bám trên các giá thể.

Lông (dài) và roi (ngắn)

Trang 14

• Gồm: bào tương (dạng keo bán lỏng

chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau) ko có hệ thống nội màng, các bào quan ko có màng bọc.

• Ribôxôm (cấu tạo từ prôtêin và rARN)

ko có màng kích thước nhỏ.

• Chức năng: nuôi dưỡng tế bào chất và

là nơi tổng hợp prôtêin.

Trang 16

• Chưa có màng nhân, chứa 1 phân

tử ADN dạng vòng chứa thông tin

di truyền, một số vi khuẩn có thêm plasmit.

• Vùng nhân có chức năng: mang,

bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

Trang 19

1.  Chức năng của thành tb VK: 

+Bảo vệ 

+Thụ cảm các tác nhân từ bên ngoài 

+Giúp TB có hình dạng nhất định

2 TB chất : là toàn bộ phần dịch nội bào và

các bào quan ở khoảng không gian được giới hạn bởi màng TB và nhân 

3 CN của lông và roi ở TB VK : 

+Thụ cảm: nhận biết thức ăn, vật cản  

+CN giúp VK di chuyển 

Trang 20

1 Vai trò vùng nhân: 

+Trung ương điều khiển mọi hoạt động sống 

+Chứa, bảo quản, truyền thông tin di truyền do tập hợp các platmit 

+Thực hiện quá trình phiên mã tạo ARN => tổng hợp

protein cung cấp cho sự tồn tại và pt? của TB 

2 TB VK có kích thước nhỏ và đơn giản có ưu thế: 

+Đối vs các lòai sống kí sinh => khả năng di chuyển trong TB vật chủ dễ dàng => sinh trưởng phát triển tốt 

+Tỉ lệ S/V (diện tích bề mặt cơ thể/ thể tích) lớn => quá trình trao đổi các chất vs môi trường diễn ra nhanh, mạnh => phát triển nhanh kích thước và số lượng 

+Kích thước đơn giản => quá trình sinh sản nhanh và dễ

dàng => tăng số lượng nhanh chóng 

+khi có sự thay đổi của môi trường thì do cấu trúc đơn giản

=> dễ biến đổi để thích nghi với hướng vận động của môi

trường sống => tồn tại và phát triển tốt.

Trang 21

CÂU 1 : Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng :

A Xâm nhập dễ dàng vào tế bào chủ

B Có tỉ lệ S/V lớn sẽ giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng,làm cho

tế bào sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn

C Tiêu tốn ít thức ăn

Trang 22

• CÂU 2 : Chức năng của thành tế bào :

A Trao đổi chất

B Quy định hình dạng của tế bào

C Là nơi tổng hợp các loại protein của tế bào

Trang 23

CÂU 3 : Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì :

A Kích thước nhỏ

B Tỉ lệ S/V lớn

C Sinh trưởng và sinh sản nhanh

D Chưa có nhân hoàn chỉnh

Trang 24

• Đặc điểm ko phải of tế bào nhân sơ

A Có kích thước nhỏ

B Ko có ADN

C Nhân chưa có màng bao bọc

D Ko có hệ thống nội màng

Trang 25

Cấu trúc nào thuộc tế bào nhân sơ

A Virus

B Tế bào thực vật

C ……… động vật

Ngày đăng: 19/09/2017, 04:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng một số loại vi khuẩn - Bài 7. Tế bào nhân sơ
Hình d ạng một số loại vi khuẩn (Trang 4)
• Vai trò: quy định hình dạng tế bào, - Bài 7. Tế bào nhân sơ
ai trò: quy định hình dạng tế bào, (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w