ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.. ể về cuộc đời, số ền từ ngữ thích hợp vào sơ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ.. ể về cuộc đời, số ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ộ khái quát của nghĩ
Trang 1TU N 16 - TI T 63 ẦN 16 - TIẾT 63 ẾT 63
Trang 2I T V NG Ừ VỰNG ỰNG :
1 Lý thuy t ết :
- C p đ khái quát c a nghĩa t ng ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ủa nghĩa từ ngữ ừ ngữ ữ.
- Tr ng t v ng ường từ vựng ừ ngữ ựng.
- T t ng hình, t t ng thanh ừ ngữ ượng hình, từ tượng thanh ừ ngữ ượng hình, từ tượng thanh.
- T ng đ a ph ng, bi t ng xã h i ừ ngữ ữ ị Trước ương, biệt ngữ xã hội ệt ngữ xã hội ữ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ.
- Các bi n pháp tu t t v ng ệt ngữ xã hội ừ ngữ ừ ngữ ựng.
Trang 32 Th c hành ựng :
a Đi n t ng thích h p vào s ền từ ngữ thích hợp vào sơ ừ ngữ ữ ợng hình, từ tượng thanh ơng, biệt ngữ xã hội.
Truyền
Truyện cười
Trang 4Gi i thích nh ng t ng ảm nói tránh) ữ ừ ngữ ữ.
nghĩa h p trong s đ trên ẹp trong sơ đồ trên ơng, biệt ngữ xã hội ồ :
• Truy n thuy tền từ ngữ thích hợp vào sơ ết : truy n dân gian v các ệt ngữ xã hội ền từ ngữ thích hợp vào sơ
nhân v t & s ki n l ch s xa x a có nhi u ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ựng ệt ngữ xã hội ị Trước ử xa xưa có nhiều ư ền từ ngữ thích hợp vào sơ
y u t th n kỳ.ết ố thần kỳ ần kỳ
• C tíchổ tích : truy n dân gian k v cu c đ i, s ệt ngữ xã hội ể về cuộc đời, số ền từ ngữ thích hợp vào sơ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ờng từ vựng ố thần kỳ
ph n c a m t s ki u nhân v t quen thu c ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ủa nghĩa từ ngữ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ố thần kỳ ể về cuộc đời, số ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ộ khái quát của nghĩa từ ngữ (ng i m côi, mang l t x u xí, ng i em, ường từ vựng ồ ố thần kỳ ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ ường từ vựng
dũng sĩ,…) có nhi u chi ti t t ng t ng ền từ ngữ thích hợp vào sơ ết ưởng tượng ượng hình, từ tượng thanh
kỳ o.ảm nói tránh)
Trang 5• Ng ngôn ụ ngôn : truy n dân gian m n ệt ngữ xã hội ượng hình, từ tượng thanh truy n v loài v t, đ v t ho c ệt ngữ xã hội ền từ ngữ thích hợp vào sơ ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ồ ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ặc
v chính con ng i đ nói bóng ền từ ngữ thích hợp vào sơ ường từ vựng ể về cuộc đời, số
gió chuy n con ng i ệt ngữ xã hội ường từ vựng.
• Truy n c i ệt ngữ xã hội ường từ vựng : truy n dân gian ệt ngữ xã hội.
dùng hình th c gây c i đ mua ức gây cười để mua ường từ vựng ể về cuộc đời, số
vui ho c phê phán, đ kích ặc ảm nói tránh)
Trang 6b Ca dao có BPTT nói quá
+ Ti ng đ n cha m anh hi nết ồ ẹp trong sơ đồ trên ền từ ngữ thích hợp vào sơ
C n c m không v , c n ti n v đôi.ắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi ơng, biệt ngữ xã hội ỡ, cắn tiền vỡ đôi ắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi ền từ ngữ thích hợp vào sơ ỡ, cắn tiền vỡ đôi
(nói quá)
+ Ch ng em vì n c hy sinhồ ước
Cánh tay m t n a, m i tình còn nguyên.ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ ử xa xưa có nhiều ố thần kỳ
(nói gi m nói tránh)ảm nói tránh)
Trang 7c Đ t câu có t t ng ặc ừ ngữ ượng hình, từ tượng thanh.
hình, t t ng thanh ừ ngữ ượng hình, từ tượng thanh :
• Ti ng gu c khua ết ố thần kỳ l c c c ố thần kỳ ố thần kỳ trên hè
ph ố thần kỳ.
(t t ng hình) ừ ngữ ượng hình, từ tượng thanh.
• Cây bàng s ng s ng ừ ngữ ữ m t góc sân ởng tượng ộ khái quát của nghĩa từ ngữ.
tr ng ường từ vựng.
Trang 8II NG PHÁP Ữ PHÁP :
- Tr t ợng hình, từ tượng thanh ừ ngữ : là nh ng t đi kèm m t t ữ ừ ngữ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ừ ngữ.
ng trong câu đ nh n m nh ho c ữ ể về cuộc đời, số ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ ạm Thị Trước ặc
bi u th thái đ đánh giá s v t, s ể về cuộc đời, số ị Trước ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ựng ật & sự kiện lịch sử xa xưa có nhiều ựng.
vi c đ c nói đ n t ng đó ệt ngữ xã hội ượng hình, từ tượng thanh ền từ ngữ thích hợp vào sơ ởng tượng ừ ngữ ữ.
- Thán từ ngữ.: là nh ng t dùng đ b c ữ ừ ngữ ể về cuộc đời, số ộ khái quát của nghĩa từ ngữ.
l tình c m, c m xúc ho c dùng đ ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ảm nói tránh) ảm nói tránh) ặc ể về cuộc đời, số
g i đáp ọi đáp.
Trang 9• Tình thái từ ngữ.: là nh ng t đ c thêm ữ ừ ngữ ượng hình, từ tượng thanh.
các s c thái tình c m c a ng i nói ắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi ảm nói tránh) ủa nghĩa từ ngữ ường từ vựng.
g i là m t v câu ọi đáp ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ết
Trang 102 Th c hành ựng :
a Đ t câu có tr t , tình thái t & tr t , ặc ợng hình, từ tượng thanh ừ ngữ ừ ngữ ợng hình, từ tượng thanh ừ ngữ thán từ ngữ :
+ B n ạm Thị Trước chỉ thu c có b y nhiêu bài thôi ộ khái quát của nghĩa từ ngữ ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ à ? (tr t , tình thái t ) ợng hình, từ tượng thanh ừ ngữ ừ ngữ.
+ Ôi ! Chính là quy n sách mà tôi r t thích ể về cuộc đời, số ấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ đây r i ồ
(thán t , tr t ) ừ ngữ ợng hình, từ tượng thanh ừ ngữ.
Trang 11b Xác đ nh câu ghép ị Trước :
• Câu ghép: Pháp ch y, Nh t ạy, Nhật ật
hàng, vua B o Đ i thoái v ảo Đại thoái vị ạy, Nhật ị
• Có th tách r i thành 3 câu ể về cuộc đời, số ờng từ vựng.
đ n, nh ng s liên t c c a 3 ơng, biệt ngữ xã hội ư ựng ụ ngôn ủa nghĩa từ ngữ.
s vi c không th hi n rõ ựng ệt ngữ xã hội ể về cuộc đời, số ệt ngữ xã hội.
Trang 12c Xác đ nh câu ghép & ị Trước
• Câu ghép: câu (1) & (3)
• Các v câu trong c 2 câu ết ảm nói tránh)
ghép đ c n i v i nhau b ng ượng hình, từ tượng thanh ố thần kỳ ớc ằng
quan h t “ ệt ngữ xã hội ừ ngữ cũng như ”, “ b i ởi
vì ”.
Trang 13D N DÒ ẶN DÒ :
• Xem l i các ki n th c đã ôn ạm Thị Trước ết ức gây cười để mua
• So n bài: H ng d n đ c thêm “ ạm Thị Trước ước ẫn đọc thêm “ ọi đáp Mu n ốn
d n trong SGK/155 ẫn đọc thêm “
• Tìm hi u & s u t m v nhà th T n Đà ể về cuộc đời, số ư ần kỳ ền từ ngữ thích hợp vào sơ ơng, biệt ngữ xã hội ảm nói tránh)
• Chu n b làm bài ki m tra HK1 ẩn bị làm bài kiểm tra HK1 ị Trước ể về cuộc đời, số