Phân loại, tính chất và ứng dụng của gang.Chứa nhiều cacbon dạng than chì và silic Rất cứng và giòn Kém cứng, kém giòn dễ ăn khuôn.. Dùng luyện thép Dùng đúc các chi tiết của máy Thành
Trang 1
Giáo án Powerpoint của : Từ Xuân Nhị
Trang 2I- Gang :
1- Khái niệm: Gang là hợp kim của Fe trong đó 2-5% khối lượng C, ngoài ra còn một lượng nhỏ Si, Mn, S,
………
Trang 32 Phân loại, tính chất và ứng dụng của gang.
Chứa nhiều cacbon (dạng than chì) và silic
Rất cứng và giòn Kém cứng, kém
giòn dễ ăn khuôn.
Dùng luyện thép Dùng đúc các chi
tiết của máy
Thành Phần
Tính Chất
Ứng Dụng
Chứa ít cacbon rất
ít silic, chứa nhiều xementit Fe 3 C
Gang Có mấy loại, phân biệt thành phần và tính chất và ứng dụng ?
Trang 4
3 Sản xuất gang.
b.Nguyên liệu :
-Quặng sắt (30-95% oxit sắt, rất ít S,P)
-Than cốc (cung cấp nhiệt cháy, tạo ra CO, tạo thành gang)
-Chất chảy CaCO 3 ( đối với quặng chứa SiO 2 tạo ra xỉ CaSiO 3 dễ nóng chảy tách khỏi gang) và ngược lại
c.Những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang
a Nguyên tắc:
Dùng chất khử C(Than cốc); H 2 để khử các oxít sắt trong lò cao
Trang 5Quặng sắt oxit Fe x O y
Thổi không khí đã làm giàu oxi và
sấy nóng tại ~900 o C
(1) C +O 2 CO 2 + Q: tỏa nhiệt (2) CO 2 + C 2CO và 2C + O 2 2CO
CO CO CO
(3) 3Fe 2 O 3 + CO 2Fe 3 O 4 + CO 2 (4) Fe 3 O 4 + CO 3FeO + CO 2 (5) FeO + CO Fe + CO 2
Gang lỏng:
Fe + >2%C
Xỉ CaSiO 3
Khí lò cao:
CO 2 , CO, SO2 , …
(3a) CaCO 3 CaO + CO 2 (5a) CaO + SiO 2 CaSiO3
1800 o C
1500 o C
400 o C
200 o C
500-600 o C 700-800 o C
1000 o C
1300 o C
Không khí nóng
1.Miệng lò
6.Cửa tháo gang 7.Cửa tháo xỉ
8 Khí lò cao
2.Thân lò
3.Bụng lò
4 Phểu lò
5 Nồi lò
Trang 61- Khái niệm: Thép là hợp kim của Fe chứa từ 0,01-2
% khối lượng C, cùng với một số nguyên tố khác
(Si,Mn,Cr,Ni,…)
2- Phân loại, tính chất và ứng dụng của thép.
II- Thép:
Thép có thành phần Tính chấtgì khác với gang ?
Trang 7
Thép có thành phần Tính chấtgì khác với gang ?
Thành phần
Tính chất
Ứng dụng
Thép thường (Thép cacbon)
Thép đặc biết
Chứa ít C,Si rất ít S, P nguyên tố khác như: Chứa thêm các
Si, Mn, Cr, Ni, W….
- C 0,1% thép mềm ≤ 0,1% thép mềm
- C > 0,9 % thép cứng Có tính cơ học, vật lí rất quý
- Xây dựng
-Chế tạo vật dụng
trong đời sống
Làm dụng cụ y tế;
vòng bi ; vỏ xe tăng ; lò xo ; đường ray ….
2- Phân loại, tính chất và ứng dụng của thép.
Trang 83- Sản xuất thép:
Nguyên tắc:
Oxi hoá các tạp chất trong gang nhằm làm giảm hàm lượng của chúng tạo thành thép
Si,Mn bị oxihoá : Si + O 2 SiO 2
2 Mn + O 2 2 MnO
C bị oxihoá : 2 C + O 2 2 CO
S bị oxihoá : S + O 2 SO 2
P bị oxihoá : 4 P + 5 O 2 2 P 2 O 5
Tạo xỉ : 3 CaO + P 2 O 5 Ca 3 (PO 4 ) 2 CaO + SiO CaSiO (xỉ) Các phản ứng xảy ra:
Trang 9Thép thường
Trang 10Thép silic có tính đàn hồi Thép Cr-Ni không gỉ
(74% Fe, 18%Cr,8%Ni)
Trang 11Chất thải của CN sản xuất gang, thép ảnh hưởng như thế nào với môi
trường?
hãy nêu một số ví dụ và đề xuất phương án xử lí các ảnh hưởng trên
Ảnh hưởng của sản xuất gang,thép đến môi trường Khí thải trong quá trình luyện gang, thép: CO, SO 2 ,
H 2 S , bụi làm ôÂnhiễm MT
Chất thải rắn làm suy thoái môi trýờng đất, nước.
•Chất thải lỏng làm tăng nồng độ kim loại nặng ảnh
hýởng đến sinh thái.
Gây ô nhiễm môi trường, độc hại cho con
người ,động thực vật và hệ sinh thái
VD Hiện tượng mưa axít
Làm nồng độ axit trong nước mưa cao hơn mức bình thường
SO 2 + H 2 O H 2 SO 3 CO 2 + H 2 O H 2 CO 3
Trang 12Câu 1: Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hồ tan quặng này trong HNO 3 thấy cĩ khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với BaCl 2 thấy cĩ kết tủa trắng (khơng tan trong axít mạnh) loại quặng đĩ là:
A xiđerit (FeCO 3 ) B Hematit đỏ (Fe 2 O 3 )
C Manhetit (Fe 3 O 4 ) D Pirit sắt (FeS 2 )
D Pirit sắt (FeS 2 )
Câu 2: Gang là hợp kim của sắt chứa :
D Lượng Cácbon lớn hơn 5%
C Lượng Cácbon nhỏ hơn 0,2%
A Lượng Cácbon lớn hơn 2%
B Lượng Cácbon từ 2 – 5 %
Trang 13Câu 4: Để khử hồn tồn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO,
Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO (đktc) Khối lượng của sắt thu được là :
A 15g B 16g C 17g D 18g B 16g
Câu 3:Vai trò của C trong quá trình sản xuất gang là:
1 Là chất đốt cung cấp năng lương cho các phản ứng
2 Là chất cung cấp chất khử cho phản ứng khử oxit sắt
3 Là chất nằm trong thành phần của gang
D 1,2 và 3
Trang 14
Câu 5: Cho 4,48 lit CO tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao sau phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng
giảm 1,6g so với lượng FeO ban đầu Khối lượng Fe
thu được và % thể tích CO và CO2 thu được là:
A 11,2g Fe ,40% CO và 60% CO 2
B 5,6g Fe ,50% CO và 50% CO 2
C 5,6g Fe ,60% CO và 40% CO 2