Polietilen PE có phân tử khối trung bình khoảng 420 000.. Tính hệ số polime hóa của PE ?... Phản ứng trùng hợpVD: Viết phương trình hóa học của phản ứng polime hóa các monome CH2 Poly
Trang 1Câu 1 Thế nào là polime? Gọi tên
polime có công thức sau:
(- CH2-CH2 - )n ; (- CH2 – CHCl -)n
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 Polietilen (PE )có phân tử khối trung bình khoảng 420 000 Tính hệ số polime hóa của PE ?
Trang 31 Phản ứng trùng hợp
VD: Viết phương trình hóa học của
phản ứng polime hóa các monome
CH2
Poly etylen (P.E )
Polypropylen (P.P)
CH2 CH
n
CH3
CH nCH2 CH CH3 Xt,t0,P
propylen
Xt,t0,P
nCH2 CH2
etylen
V PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ
2 phương pháp
Trùng hợp Trùng
ngưng
Trang 41 Phản ứng trùng
hợp
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn( polime)
* Điều kiện cần: phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền
Trang 52 Phản ứng trùng ngưng
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều
phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác ( thí dụ H2O)
* Điều kiện cần: Phân tử phải có ít nhất hai
nhóm chức có khả năng phản ứng
VD:
(- CO – C6H4 – CO – OC2H4 – O - )n + 2nH2O
Poli(etylen terephtalat)
nHOOC – C6H4 – COOH + n HOCH2 – CH2OH
Axit terephtalic etylen glicol
Trang 62 Phản ứng trùng ngưng
VD: Viết phương trình hóa học của phản ứng polime hóa các monome sau:
a H2N[CH2]5COOH
b H2N[CH2]6COOH xt → ,t0 ,P
→
xt,t0,P (-HN[CH2]5CO-)n + nH2O
n
n
* So sánh phản ứng trùng hợp và trùng
ngưng
Trang 7Phản
ứng
Đặc điểm
Phản ứng trùng hợp Phản ứng trùng ngưng
Giống
nhau
-Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
-polime có khối lượng rất lớn so với monome
-Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
-polime có khối lượng rất lớn so với monome
Khác
nhau
-Phản tử có liên kết bội (vòng kém bền)
- không có sự tách loại phân tử nhỏ hơn
-Phân tử có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng
- có sự tách loại phân
tử nhỏ hơn
Trang 8VI.ỨNG DỤNG
Trang 12Củng cố - bài tập Làm bài 2, 4 SGK - 64