Mercedes-Benz C63 AMGmạ crơm sáng lố NHIỆT LIỆT MÀU SẮC CỦA HỒNG NGỌC TRONG TỰ NHIÊN CHÀO MỪ NG QUÝ THẦY C Ô VÀ CÁC EM HỌC SINH !... - Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp c
Trang 1Mercedes-Benz C63 AMGmạ
crơm sáng lố NHIỆT LIỆT MÀU SẮC CỦA HỒNG NGỌC TRONG TỰ NHIÊN CHÀO MỪ
NG
QUÝ THẦY C
Ô VÀ CÁC
EM HỌC SINH !
Trang 3- Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là : Cn(H2O)m
-Monosaccarit: Glucozơ ; Fructozơ -Đisaccarit: Saccarozơ
-Polisaccarit: Tinh bột ; Xenlulozơ -Cacbohiđrat chia thành 3 nhóm chủ yếu sau:
Trang 4I
II
TÍNH CHẤT VẬT LÝ-TTTN
CẤU TẠO PHÂN TỬ
Tiết 06
Bài 5
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV ĐIỀU CHẾ -ỨNG DỤNG
Trang 5I/ Tính chất vật lý-trạng thái tự nhiên: sgk
Trang 6II/ Cấu tạo phân tử:
CH 2 -CH-CH-CH-CH-CHO
OH OH OH OH OH Hay CH 2 OH[CHOH] 4 CHO
CTPT : C 6 H 12 O 6 M = 180 Chứng minh đặc điểm CT dạng hở của Glucozơ
-Có nhiều nhóm –OH kề nhau: tác dụng với Cu(OH)2 -Có 5 nhóm –OH: tác dụng anhiđric axetic
-Có nhóm CHO: phản ứng tráng bạc, hay bị oxi hóa bởi nước Brom
-Cấu tạo mạch không nhánh: khử hoàn toàn Glucozơ thu được hexan
Khái niệm: Glucozơ là hợp chất tạp chức, ở dạng mạch
hở phân tử có cấu tạo anđehyt đơn chức và ancol 5 chức
Trang 7III/ Tính chất hóa học:
Glucozơ có phản ứng đặc trưng của anđehit đơn chức và ancol đa chức
1 Tính chất của ancol đa chức:
a) Tác dụng với Cu(OH)2→ dd xanh lam:
C 6 H 12 O 6 + Cu(OH) 2 → (C 6 H 11 O 6 ) 2 Cu + H 2 O
Phức đồng Glucozơ
b) Phản ứng este hóa:
Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axit axetic trong phân tử khi tham gia phản ứng với anhiđric axetic: (CH3CO)2O
CH 2 -CH-CH-CH-CH-CH=O
OH OH OH OH OH
Ancol đa chức
Anđehyt
Trang 8CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O →
CH 2 OH[CHOH] 4 COONH 4 + Ag ↓ + NH 4 NO 3
a) Phản ứng tráng gương:
3 2
t0
amoni gluconat
b) Phản ứng với Cu(OH)2/OH-(t0):
CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + Cu(OH) 2 + NaOH →
CH 2 OH[CHOH] 4 COONa + Cu 2 O + H 3 2 O
c) Tác dụng với H2:
CH 2 OH[CHOH] 4 CHO + H 2 CH 2 OH[CHOH] 4 CH 2 OH
Sobitol
Ni, t o
2 Tính chất của anđehit :
Natri gluconat
t0
2
↓
Kết tủa đỏ gạch
Trang 93 Phản ứng lên men:
C 6 H 12 O 6 Men rượu C 2 2 H 5 OH + CO 2 2 ↑
Glucozơ
IV Điều chế và ứng dụng:
1 Điều chế:
2 Ứng dụng: sgk
sgk
Trang 10Câu 1/ Glucozơ không thuộc loại
A.hợp chất tạp chức B.cacbohiđrat
( Nêu sơ lượt đặc điểm cấu tạo của Glucozơ dạng mạch hở)
Câu 2/ Sử dụng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch: Glixerol ; etanol; glucozơ
A.Dd AgNO3/dd NH3 B.Nước Brom
-Câu 3/ Cho m(g) glucozơ lên men thành ancol etylic (hiệu suất quá trình lên men đạt 80%) thu được 4,48 lit khí CO2 (đktc); giá trị của
m là
A 11,25 B.14,4 C 22,5 D 45
CỦNG CỐ BÀI
Trang 11Hướng dẫn bài 3
C 6 H 12 O 6 Men rượu C 2 H 5 OH + CO 2 ↑
180
2
80% 2
4,48 22,4
x
1 2
100
80 x
x
(glucozơ)
Học bài phần Glucozơ – làm các bài tập 2; 5 (câu a và c); bài 6
trang 25 sgk.Tham khảo trước các bài tập phần GLUCOZƠ trang 10; 11; 12 sách bài tập
Chuẩn bị phần FRUCTOZƠ và hệ thống bài tập như trên (ôn tập)
DẶN DÒ
Trang 12XIN CHÂN TH ÀNH
H BÀI GIẢNG