Bài 41. Phenol tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 1Năm học 2014 - 2015
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết phương trình hoá học của phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau Ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có).
C 2 H 6 →C 2 H 5 Cl → C 2 H 5 OH→ C 2 H 5 ONa→ C 2 H 5 OH
Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau Ghi
rõ điều kiện phản ứng ( nếu có)
1.C 2 H 5 OH + HCl →
2.C 2 H 5 OH
3.C 6 H 6 + Br 2 →
4 C 6 H 6 + HNO 3 →
H 2 SO 4 đặc, 170 0 C
Trang 3Bài 41
PHENOL
Trang 4I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
VD:
OH
(1)
CH 3 OH
(2)
Phenol 2-metylphenol
( o – Crezol)
1,2-hidroxi-4-metylbenzen
Hidroquinon Ancolbenzylic
OH
OH
(4)
CH 2 – OH
(5) (3)
OH
OH
CH 3
Phenol đơn chức có một nhân thơm: C 6 H 5 -OH; H 3 C-C 6 H 4 -OH … có CTC:
■ Nhóm hydroxyl (- OH ) liên kết trực
tiếp với ngtử C của vòng benzen.
Nhóm hydroxyl (-OH ) liên kết với ngtử C trên mạch nhánh của vòng benzen.
C n H 2n-7 OH ( n ≥ 6)
Trang 51 Tính chất vật lí
II PHENOL
- Chất lỏng, không màu, bị oxi hóa chậm trong
không khí chuyển sang màu hồng
- Ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.
- t0
n/c = 430C, t0
S = 1820C, độ tan ở 250C: 9,5g/100g
- Rất độc, dây vào tay gây bỏng nặng.
Trang 62 Cấu tạo
Phenol có phản ứng thế H ở nhóm OH
và có tính chất của vòng benzen
:O - H
H
H H
II PHENOL
CTPT: C 6 H 6 O CTCT: C 6 H 5 OH
C 2 H 5 O H
Liên kết O-H phân cực mạnh hơn ancol
Phenol dễ thế H ở nhóm-OH hơn ancol
Phenol dễ thế H ở nhân thơm hơn benzen
và ưu tiên thế ở vị trí o, p (hay 2, 4, 6)
* Nhân thơm hút e của nhóm –OH
* Nhóm –OH đẩy e cho nhân thơm
Trang 7Hay : C 6 H 5 OH + Na → C 6 H 5 O Na + ½ H 2 ↑
Natri phenolat
a) Phản ứng thế nguyên tử H ở nhóm OH
T/d với KLK
II PHENOL
3 Tính chất hoá học
+ ½ H 2 ↑
+ Na
T/d với dd bazơ
Phenol có tính axit yếu:
+ H 2 O
O- Na
O-H
+ NaOH
+ Không làm đổi màu quỳ tím + Bị axit mạnh hơn đẩy ra khỏi muối
C 6 H 5 O Na + CO 2 + H 2 O C 6 H 5 OH + Na HCO 3
Tính axit: Ancol < Phenol < H 2 CO 3
Trang 82, 4, 6–tribrom phenol
2, 4, 6 – trinitro phenol
(axit picric)
a) Phản ứng thế nguyên tử H ở nhóm OH
II PHENOL
3 Tính chất hoá học
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
+ 3H Br
O-H
Br Br
Br Trắng
Dùng dd Br 2 để nhận biết phenol
+ 3Br 2
O-H
H H
H
+ 3H 2 O
O-H
NO 2
O 2 N
NO 2
H SO d 2 4 →
+ 3 HO -NO 2 đ
O-H
H H
Trang 9* Từ cumen
* Từ benzen :
Cl2/Fe, t 0
NaOHdư CO2 +H2O
4 Điều chế
* Có thể tách một lượng nhỏ phenol từ nhựa than đá
trong quá trình luyện cốc
II PHENOL
Trang 10Phẩm nhuộm
Tơ hóa học
5 Ứng dụng
II PHENOL
Trang 11Nhựa phenol-fomandehit để sản xuất đồ gia dụng, ure fomandehit dùng làm chất kết dính,…
Trang 12Nước diệt khuẩn
Thuốc nổ (2,4,6 - trinitrophenol)
Thuốc diệt cỏ 2,4-D
(2,4- điclorophenoxi axetic)
OH
O 2 N
Trang 13Củng cố
Phenol:
Phân tử
có nhóm
–OH gắn
trực tiếp
với C
vòng
benzen
Phản ứng thế nguyên tử H trong nhóm -OH
Phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen
Phản ứng với Na, giải phóng H 2
Chứng tỏ H trong nhóm –OH linh động
Phản ứng với NaOH Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit
Bị axit mạnh (H2CO3) hơn đẩy khỏi muối Chứng tỏ phenol thể hiện tính axit yếu
Phản ứng với dung dịch Br2, HNO3
thế cả 3 vị trí 2,4,6
Chứng minh khả năng thế dễ hơn benzen
Trang 14Câu 1 : Trong số các hợp chất hữu cơ sau, có bao nhiêu chất vừa phản ứng với Na, vừa phản ứng với NaOH ?
Củng cố
OH
(1)
CH 3 OH
(5) OH
OH
(3)
CH 2 – OH
CH 2 - OH
OH
C
Trang 15Câu 2: Cho các câu khẳng định sau:
1 Phenol là ancol có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen
2 Pứ với dd NaOH chứng tỏ phenol có tính axit mạnh hơn ancol
3 Phenol và ancol cùng có pứ với dd HCl
4 Có thể nhận biết các chất lỏng riêng biệt gồm phenol,
benzen, ancol benzylic bằng nước brom và Na
6 Pứ với dd Brom chứng minh benzen dễ thế H ở
nhân thơm hơn phenol
5 Phenol t/d được với dd NaOH là do ảnh hưởng của nhân thơm đến nhóm - OH
7 Phenol khó thế brom hơn benzen do có nhóm -OH đẩy e cho nhân thơm.
Số câu khẳng định đúng là: A 2 B 3 B C 4 D 5
Đ
Đ
Đ
Trang 16CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT Phenolphtalein được điều chế như thế nào? Vì sao nó
được dùng làm thuốc thử để nhận biết môi trường bazơ?
O-H
O
O
H 2 SO 4 , t 0
C O C
O
Anhidrit phtalic Phenol Phenolphtalein
+ 2OH
C O C
O
CO 2 C
Không màu Màu đỏ