phenol..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Ngày so n: ạ 21/03/2016 GVHD : Nguy n Công H ng Nh tễ ồ ậ Ngày d y : 2ạ 3/03/2016 GSTT : Đ ng Th Kim Ph ngặ ị ượ
L p d y : 11Aớ ạ 1 , 11A3(CB)
Ti t PPCT: ế 57
GIÁO ÁN
Bài 41
PHENOL
I M C TIÊU: Ụ
1 V ki n th c ề ế ứ
- HS bi tế :
Đ nh nghĩa, phân lo i h p ch t phenol.ị ạ ợ ấ
Tính ch t v t lí, ng d ng c a phenol ấ ậ ứ ụ ủ
C u t o, tính ch t, đi u ch phenol đ n gi n.ấ ạ ấ ề ế ơ ả
- HS hi u ể :
Nguyên nhân d n đ n tính ch t hóa h c c aẫ ế ấ ọ ủ phenol
So sánh đ c nh ng đi m gi ng nhau và khác nhau v tính ch t hóa h c c aượ ữ ể ố ề ấ ọ ủ phenol và ancol
- HS v n d ng:ậ ụ
H p ch t phenol là ch t đ c, c n c n th n trong thí nghi m và đ i s ng.ợ ấ ấ ộ ầ ẩ ậ ệ ờ ố
Vi t các PTHH c a phenol v i NaOH, Brế ủ ớ 2 (dd)
V n d ng các tính ch t hoá h c c a phenol đ gi i đúng bài t p.ậ ụ ấ ọ ủ ể ả ậ
2.V kĩ năng ề
Phân bi t phenol và ancol th m.ệ ơ
Vi t các PTHH c a phenol v i NaOH, Brế ủ ớ 2 (dd).
V n d ng các tính ch t hoá h c c a phenol đ gi i đúng bài t p.ậ ụ ấ ọ ủ ể ả ậ
II/ Chu n b c a GV và HS ẩ ị ủ
- GV: Giáo án, sgk,sgv
+ Hoá ch t: - ấ phenol
- Dung d ch ị brom
Trang 2+ D ng c :ụ ụ - ng nghi mỒ ệ
- ng hút nh gi t, dao c tỐ ỏ ọ ắ
- B giá thí nghi mộ ệ
- HS: ôn t p ki n th c bài ậ ế ứ cũ và xem tr c bàiướ phenol
III.PH ƯƠ NG PHÁP
Di m gi ng, đàm tho i, gi i thích, tr c quan, thuy t trình, g i m …ễ ả ạ ả ự ế ợ ở
IV N I DUNG VÀ TI N TRÌNH LÊN L P Ộ Ế Ớ
1 Ổ n đ nh l p ị ớ : Ki m tra sĩ s ể ố
2 Ki m tra bài cũ ể
Etanol tác d ng v i các ch t nào sau đ y: Na, NaOH, HBr, Cụ ớ ấ ậ 2H5OH, CuO, dd Br2.
Vi t ph ng trình ph n ng minh h a.ế ươ ả ứ ọ
Đáp án: Etanol không ph n ng v i NaOH và không làm m t màu dung d ch Brom.ả ứ ớ ấ ị
2C2H5 - OH + 2Na 2C2H5 – ONa + H2 C2H5-OH + HBr C2H5Br + H2O 2C2H5-OH C2H5-O-C2H5+ H2O CH3 - CH2 - OH + CuO CH3 - CHO + Cu + H2O
3 Bài m i: ớ
Ho t đ ng c a GV & HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Ho t đ ng 1 ạ ộ
GV: Cho HS phân tích s gi ng vàự ố
khác nhau v c u t o phân t c aề ấ ạ ử ủ
hai ch t (A) và (C)ấ
HS: Quan sát và nh n xét:ậ
-Gi ng nhau:ố
+Đ u có vòng benzeneề
+Đ u có nhóm OHề
-Khác nhau:
+Ch t A có nhóm OH g n tr c ti pấ ắ ự ế
vào vòng benzene
I Đ NH NGHĨA, PHÂN LO IỊ Ạ
1 Đ nh nghĩa ị
Phenol là nh ng h p ch t h u c màữ ợ ấ ữ ơ trong phân t có ch a nhóm hiđroxyl (-ử ứ OH) liên k t tr c ti p v i cacbon c aế ự ế ớ ủ vòng benzen
Trang 3+Ch t C nhóm OH g n gián ti p vàoấ ắ ế
vòng benzen thông qua 1 nhóm CH2
GV: Bi t ch t A là phenol và ch t C làế ấ ấ
ancol th m, yêu c u HS:ơ ầ
-Rút ra đ nh nghĩa phenol?ị
HS nêu đ nh nghĩa.ị
Chú ý: Phenol cũng là tên riêng c aủ
ch t (A) Đó là ch t phenol đ n gi nấ ấ ơ ả
nh t tiêu bi u cho các phenol Ch tấ ể ấ
(A), (B) … phenol
-Ch t (C) có nhóm OH đính vào m chấ ạ
nhánh c a c a vòng th m thì ch tủ ủ ơ ấ
đó không thu c lo i phenol màộ ạ
thu c lo i ancol th m.ộ ạ ơ
Ho t đ ng 2 ạ ộ
GV : phenol là ch t đ u tiên c a dãyấ ầ ủ
đ ng đ ng phenol có CTPT : Cồ ẳ 6H6O,
v y ch t ti p theo là có CTPT :ậ ấ ế
C7H8O, v y các em hãy vi t CTCT c aậ ế ủ
C7H8O
GV l u ý HS đ n đ c đi m : nhómư ế ặ ể
OH ph i liên k t tr c ti p v i vòngả ế ự ế ớ
benzen, đ ng th i h ng d n cáchồ ờ ướ ẫ
g i tên.ọ
- Nhóm –OH liên k t v i C c a vòng ế ớ ủ
benzen g i là –OH phenol.ọ
- C6H5 – g c phenyl.ố
Ho t đ ng 3 ạ ộ
GV cho HS nghiên c u SGK đ bi tứ ể ế
CTPT, CTCT c a phenol.ủ
GV yêu c u HS phân tích s gi ngầ ự ố
nhau và khác nhau c a hai h pủ ợ
ch t:Cấ 6H5OH , C6H6
-Phenol đ n gi n: Cơ ả 6H5-OH
* Dãy đ ng đ ng c a phenol:ồ ẳ ủ
phenol o-crezol m-crezol p-crezol
II PHENOL
1 C u t o ấ ạ
- CTPT: C6H6O ( M =94)
- CTCT: C6H5 –OH Hay:
Trang 4HS phân tích :
-Đ u có ch a vòng benzenề ứ
-Khác :Phenol có nhóm OH trong phân
tử
GV b sung: ngoài ra oxi còn có c pổ ặ
electron t do b vòng benzene hútự ị
gây ra hi u ng đ y electron vào vòngệ ứ ẩ
benzen làm giàu các v trí octhor(o) vàị
para (p)và làm nghèo electron trên
nguyên t O ( làm phân c c liên k tử ự ế
O-H) và lúc này liên k t gi a Oxi vàế ữ
Cacbon r t khó b c t d t nên ph nấ ị ắ ứ ả
ng th nguyên t -H c a nhóm -OH
d h n ancol, ph n ng th nhóm -ễ ơ ả ứ ế
OH khó h n ancol, ph n ng thơ ả ứ ế
nguyên t -H vào vòng benzen d thử ễ ế
h n benzen.ơ
Ho t đ ng ạ ộ 4
GV yêu c u HS tham kh o sgk và t ngầ ả ổ
k t tính ch t v t lí c a phenolế ấ ậ ủ
GV nh n m nh: ấ ạ phenol r t đ c ấ ộ , khi
dây vào tay nó có th gây b ng da nênể ỏ
ph i c n th n khi s d ngả ẩ ậ ử ụ
GV so sánh nhi t đ sôi c a phenolệ ộ ủ
v i etanol, t đó d đoán kh năngớ ừ ự ả
t o liên k t hidro liên phân t c aạ ế ử ủ
C6H5OH
HS: phenol có nhi t đ sôi cao h nệ ộ ơ
etanol là do phenol có liên k t hidroế
b n h n etanol (và do phân t kh iề ơ ử ố
c a phenol l n h n etanol)ủ ớ ơ
Ho t đ ng 5 ạ ộ
GV: t c u t o c a phenol, yêu c u HSừ ấ ạ ủ ầ
phân tích tính ch t hóa h c có th cóấ ọ ể
c a phenol?ủ
HS phân tích:
-Có nhóm OH gi ng ancol nên phenolố
có kh năng th H c a nhóm OHả ế ủ
-Phenol có vòng benzene , nên có
ph n ng th nguyên t hiđro trongả ứ ế ử
vòng benzen
2 Tính ch t v t lí ấ ậ
Tnóng ch yả 0C 43 Tsôi0C 182
Đ ộ tan,g/100g (259,5g0C)
- Ít tan trong n c l nh, tan nhi u trong ướ ạ ề
n c nóng.ướ
- R t đ c, dây vào tay gây b ng n ng.ấ ộ ỏ ặ
3 Tính ch t hóa h c ấ ọ
- Phenol có ph n ng th H nhóm OH vàả ứ ế ở
có tính ch t c a vòng benzen.ấ ủ
a) Ph n ng th nguyên t H nhóm ả ứ ế ử ở
Trang 5GV yêu c u HS tham kh o SGKầ ả
Yêu c u HS vi t ptp c a phenol tácầ ế ư ủ
d ng v i Na?ụ ớ
HS:
2C6H5OH + NaC6H5ONa + H2
GV mô t thí nghi m phenol ph nả ệ ả
ng v i NaOH
HS theo dõi
GV h i: phenol không tan trong n cỏ ướ
nh ng l i tan đ c trong dung d chư ạ ượ ị
NaOH, đi u đó ch ng minh phenol cóề ứ
tính ch t gì?ấ
HS: Tính axit
GV b sung ổ : phenol là m t axit r tộ ấ
y u( y u h n c axit cacbonic), vàế ế ơ ả
không làm đ i màu quỳ tím.ổ
GV gi i thích: ả nh h Ả ưở ng c a g c ủ ố
phenyl lên nhóm OH : g c _Cố 6H5 hút e
làm cho liên k t – O – H b phân c c ế ị ự
H linh đ ng h n H c a – OH trongộ ơ ủ
ancol phenol có tính axit y u ( y uế ế
h n Hơ 2CO3 )
Ho t đ ng 6 ạ ộ
GV mô t thí nghi m phenol tác d ngả ệ ụ
v i dd brom, thông báo s n ph mớ ả ẩ
2,4,6 – tribromphenol k t t a tr ng ế ủ ắ
HS quan sát thí nghi m nêu hi nệ ệ
t ng , nh n xét.ượ ậ
GV gi i thích: ả
nh h ng c a nhóm OH lên g c
phenyl: Nhóm –OH đ y e làm tăng ẩ
m t đ e v trí 2,4,6 ậ ộ ở ị P th vào v ứ ế ị
trí o- ,
p-OH.
Tác d ng v i kim lo i ki m ụ ớ ạ ề
2C6H5OH + 2Na2C6H5ONa + H2 natri phenolat
Ph n ng v i dung d ch baz ả ứ ớ ị ơ
C6H5OH+ NaOHC6H5ONa+ H2O (tan)
-Phenol có tính axit m nh h n ancol, ạ ơ
nh ng tính axit y u, y u h n axit cac bonic ư ế ế ơ
và không làm đ i màu gi y quì ổ ấ
C6H5ONa+ CO2+H2OC6H5OH+ NaHCO3
- nh h Ả ưở ng c a vòng benzen đ n ủ ế nhóm –OH, đó là: Vòng benzen làm tăng
kh năng ph n ng c a nguyên t Hả ả ứ ủ ử trong nhóm –OH h n trong ancol ( phenolơ
có tính axit t/d v i NaOH).ớ
⇒Đó là k t qu c a s nh h ế ả ủ ự ả ưở ng qua
l i gi a các nguyên t trong phân t ạ ữ ử ử
b) Ph n ng th nguyên t H c a vòng ả ứ ế ử ủ benzen.
- V i dung d ch brom.ớ ị
Ph n ng này dùng đ nh n bi t phenol.ả ứ ể ậ ế Ngoài ra phenol còn ph n ng v i HNOả ứ ớ 3 xúc tác H2SO4
Trang 6Ho t đ ng 7 ạ ộ
GV thuy t trình ph ng pháp đi uế ươ ề
ch phenol trong công nghi p hi nế ệ ệ
nay
HS l ng nghe và ghi chépắ
Ho t đ ng 8 ạ ộ
C n ph i cho HS n m đ c l i íchầ ả ắ ượ ợ
và đ c h i c a phenol.ộ ạ ủ
c) Nh n xét ậ
Ph n ng th vào nhân th m c a phenolả ứ ế ơ ủ
d h n benzen, đi u ki n êm d uễ ơ ở ở ề ệ ị
h n th vào c 3 v trí.ơ ế ả ị
4 Đi u ch ề ế
S n xu t đ ng th i phenol và axeton :ả ấ ồ ờ
Ho c: Cặ 6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH Ngoài ra còn đ c tách t nh a than đá.ượ ừ ự
5 ng d ng Ứ ụ -S n xu t nh a phenol-fomanđehit hayả ấ ự poli(phenol-fomanđehit) dùng ch t oế ạ các đ dân d ng; nh a ure-fomanđehitồ ụ ự dùng làm ch t k t dính.ấ ế
-S n xu t ph m nhu m, thu c n , ch tả ấ ẩ ộ ố ổ ấ
di t c , ch t di t n m.ệ ỏ ấ ệ ấ
4 C ng c ki n th c ủ ố ế ứ (2 phút)
Nh c l i tính ch t hoá h c c a phenol, so sánh v i tính ch t c a ancol.ắ ạ ấ ọ ủ ớ ấ ủ
Bài t p: ậ
Câu 1: Trong s các đ ng phân sau, có bao nhiêu đ ng phân v a ph n ng v i Na, v aố ồ ồ ừ ả ứ ớ ừ
ph n ng v i NaOH ?ả ứ ớ
(đáp án B)
Câu 2: Đ nh n bi t các ch t l ng sau: phenol, ancol benzylic và benzen có thể ậ ế ấ ỏ ể dùng thu c th là:ố ử
A Dung d ch Brị 2 B Dung d ch Brị 2 và Na
C Dung d ch KMnOị 4 D Na và dung d ch NaOHị
(đáp án B)
Trang 75 D n dò ặ (1 phút)
Bài t p v nhà t 1- 6/ SGKậ ề ừ
Xem tr c bài m i.ướ ớ