Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm 1.Giấy quỳ tím.. 4.Công tơ hút 5.Thìa hoặc kẹp láy hóa chất rắn 6.ống dẫn thủy tinh L... Những lưu ý khi thực hiện thí nghiệm để an toàn và thành công?. -
Trang 2H2 SO4 đ
CH 3 COOH + C 2 H 5 OH → CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O
t o
TÍNH CHẤT HĨA HỌC AXIT AXE TIC
1/ axit axetic làm quì tím chuyển màu đỏ.
2/ tác dụng với kim loại
2CH 3 COOH + Zn → Zn(CH 3 COO) 2 + H 2
3/tác dụng với OXIT BAZO
2CH 3 COOH + CuO → Cu(CH 3 COO) 2 + H 2 O
4/tác dụng với dung dich bazo:
2CH 3 COOH + NaOH →CH 3 COONa + H 2 O
5/ tác dụng với muối
2CH 3 COOH + CaCO 3 → (CH 3 COO) 2 Ca + H 2 O +
CO 2
Trang 3Hóa chất và dụng cụ thí
nghiệm
1.Giấy quỳ tím.
2.Kẽm viên.
4.CuO.
5.Cồn (rượu etylic
96o)
7.Axit axetic
Dụng cụ:
1.ống nghiệm (6 cái) 2.Giá sắt +giá đỡ ống nghiệm 3.Kẹp ống nghiệm.
4.Công tơ hút 5.Thìa hoặc kẹp (láy hóa chất rắn)
6.ống dẫn thủy tinh L.
7.Nút cao su có lỗ.
8.Đèn cồn (có cồn) 9.Cốc 250ml (chứa sẳn nước) 10.Hộp diêm.
Trang 41 Thí nghiệm 1:
Tính axit của axit axetic
TiẾT 62: Bài 49:
THỰC HÀNH Tính chất của rượu và
axit
Trang 5? Mục tiêu thí nghiệm 1
? Những lưu ý khi thực hiện thí nghiệm để an toàn và thành
công
Mục tiêu nhằm củng cố tính axit của axit axetic.
- Cho chất rắn vào ống nghiệm trước bằng cách dùng thìa hoặc dùng giấy bìa cứng lấy hóa chất
và sau đó nghiên ống nghiệm đưa hóa chất
xuống đáy ống nghiệm
-lấy bột CuO bằng 1/10 ->3/10 thìa.
-Lấy 1 mẫu nhỏ đá vôi.
-Lấy 1->2 hoặc 3 viên kẽm (tránh lãng phí hóa
chất)
- không tự ý ngửi axit axetic và khi lấy axit axetic xong phải đậy nấp hóa chất lại.
Trang 6Quỳ
tím
CH3COO H
2 ml
Trang 7? Mục tiêu thí nghiệm 2.
? Những lưu ý khi thực hiện thí nghiệm để an toàn và thành
công.
hóa chất đậy nắp lại ngay
-Nút cao su phải gắn chặt vào miệng ống nghiệm A
khi đun
-Khi đun hóa chất miệng ống nghiệm A hướng về nơi không người(an toàn)
-Khi đun hóa chất miệng cần chú ý đến cồn 96 o rất dễ cháy.
-Hơ đều ống nghiệm A và đun nhẹ
-Khi chất lỏng ống nghiệm A còn 1/3 ta tháo nút cao su ra sau
đó ngừng đun.(đậy nắp đèn cồn lại đèn sẽ tắc)
axetic
Trang 8B
C2H5OH
CH3COOH
H2SO4 đặc
Hình 5.5 trang 141 sgk
Trang 92ml C2H5OH
2ml
CH3COOH
1ml H2SO4
đặc
A
B
Trang 10B
NaCl
Este
Trang 11Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã về dự.
Chúc các thầy cô sức
khoẻ hạnh phúc công tác
tốt!