1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 7 h.doc

5 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang cho HS.. - Rèn kĩ năng so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh.. Bài cũ: 6 phút

Trang 1

Ngăy giảng:23-09-2008

Tiết 7 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang cho HS

- Rèn kỹ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

- Rèn kĩ năng so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

- Rèn tính tư duy logic cho học sinh

B PHƯƠNG PHÁP: Đặt vấn đề & giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Thầy:- Thước thẳng, compa, SGK, bảng phụ, bút

dạ, SBT

2 Trò: - Thước thẳng, compa, SGK, SBT.

I Ổn định tổ chức: Vắng

II Bài cũ:( 6 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra một HS

So sánh đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình thang về định nghĩa, tính chất

Vẽ hình minh hoạ

MN // BC EF // AB // DC

2

1

EF = AB+2 DC Đường trung bình

của tam giác

Đường trung bình của hình

thang

A

N M

C D

I

Trang 2

nghĩa

Là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh tam giác

Là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

Tính

chất

Song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy

Song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

III Bài mới

1 Đặt vấn đề: Củng cố thêm về kiến thức đường

trung bình

2 Triển khai bài

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY &

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1

(12 phút)

LUYỆN BÀI TẬP CHO HÌNH VẼ SẴN

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- ∆ ABC (Bˆ = 900)

- Phân giác AD của goc A

GT - M, N, I lần lượt là

AD, AC, DC

KL a) Tứ giác BMNI là hình gì?

b) Nếu Aˆ = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu?

Chưng minh:

MN là đường trung bình của ∆ ADC ⇒ MN // DC hay

MN // BI

a) Tứ giác BMNI là hình gì?

b) Nếu Aˆ = 580 thì các góc

của tứ giác BMNI bằng bao

nhiêu?

GV: Quan sát kĩ hình vẽ rồi

cho biết giả thiết của bài

toán

GV: Tứ giác BMNI là hình gì?

Chứng minh điều đó

HS:

Theo hình vẽ ta có:

MN là đường trung bình của ∆

A

N

I M

Trang 3

ADC ⇒ MN // DC hay MN // BI

(Vì B, D, I,C ) thẳng hàng

⇒ BMNI là hình thang

+ ∆ ABC (Bˆ = 900); BN là trung

tuyến ⇒ BN = AC2 (1)

và ∆ ADC có MI là dường trung

bình (vì AM = MD; DI = IC)

⇒ MI = AC2 (2)

Từ (1) và (2) có BN = MI =

2

AC

⇒ BMNI là hình thang cân (hình

thang có hai đường chéo

bằng nhau)

(Vì B, D, I,C ) thẳng hàng

⇒ BMNI là hình thang

+ ∆ ABC (Bˆ = 900); BN là trung tuyến ⇒ BN = AC2 (1)

và ∆ ADC có MI là dường trung bình (vì AM = MD; DI

= IC)

⇒ MI = AC2 (2) Từ (1) và (2) có BN = MI =

2

AC

⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang có hai đường chéo bằng nhau)

b) ∆ ABD (Bˆ = 900) có:

BAˆ D =

2

580 = 290

⇒ < BDA = 900 - 290 = 610

⇒ <MBD = 610 (vì ∆ BMD cân tại M)

Do đó N ˆ I D = MDˆ B = 610

(theo định nghĩa hình thang cân)

B ˆ M N = M ˆ N I = 1800 - 610 =

1190

GV: Còn cách nào khác chứng

minh BMNI kà hình thang cân

nữa không?

GV: Hãy tính các goc của tứ

giác BMNI nếu Aˆ = 580

Hoạt động 2

(20 phút)

LUYỆN BÀI TẬP CÓ KĨ

NĂNG VẼ HÌNH

A

B

C D

E

F K

Trang 4

B

'

C'

C

M'

A ' O

Một HS đọc to đề bài trong

SGK

Một HS vẽ hình và viết GT

KL trên bảng, cả lớp làm vào

vở

ABCD

GT E; F; thứ tự là trung

điểm của

AD; BC; AC

KL a) So sánh độ dài EK và

CD

KF và AB

b) C/minh EF ≤ AB+2CD

Giải:

a) Theo đầu bài ta có:

E; F; K lần lượt là trung điểm của AD, BC, AC

⇒ EK là đường trung bình của ∆ ADC ⇒ EK = DC2

KF là đường trung bình của ∆ ACB ⇒ KF = AB2

GV: Yêu cầu HS suy nghĩ trong

thời gian 3 phút Sau đó gọi

HS trả lời miệng câu a

b) GV gợi ý HS xét hai trường

hợp:

- E, Không F không thẳng hàng

- E, Không F thẳng hàng

Bài 44 tr65 SBT

(đề bài đưa lên bảng phụ

hoặc màn hình)

HS làm bài theo nhóm

Một HS đọc to đề bài

Cả lớp vẽ hình và viết GT, KL

vào vơ

b) Nếu E,F; K không thẳng hàng, ∆ EKF có EF < EK +

KF (bất đẳng thức tam giác)

⇒ EF <

2

DC

+

2

AB

EF <

2

DC

AB+ (1) Nếu E, K, F thẳng hàng thì:

EF = EK + KF

EF =

2

DC

+

2

AB

=

2

DC

AB+

(2) Từ (1), (2) ta có:

EF ≤ AB+2DC

Bài 44(SBT)

GT ∆ ABC

BM = MC; AO = OM

d đi qua O AA' , BB' CC' ⊥ d

KL AA' =

2

'

' CC

BB+

Giải

Kẻ MM' ⊥ d tại M' Ta có hình thang BB'CC' có BM =

MC và

Gơûi ý kẻ MM' ⊥ d

GV kiểm tra bài của vài nhóm

IV CỦNG CỐ (5 phút)

Các câu sau đúng hay sai?

Trang 5

1) Đường thẳng đi qua trung

điểm một cạnh của tam giác

và song song với cạnh thứ

hai thì đi qua trung điểm cạnh

thứ ba

2) Đường thẳng đi qua trung

điểm hai cạnh bên của hình

thang thì song song cới hai

đáy

3) Không thể có hình thang

mà đường trung bình bằng

độ dài một đáy

MM' // BB' // CC' nên MM' là đườngtb ⇒ MM' = BB ' CC+2 ' Mặt khác ∆ AOA' - ∆ MOM' (cạnh huyền góc nhọn)

⇒ MM' = AA' vậy AA' =

2

'

' CC

BB+

Kết quả

1) Đúng 2) Đúng 3)Sai

V DẶN DÒ:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

- Ôn lại định nghĩa và các định lý về đường trung bình của tam giác, hình thang Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết (tr 81, 82 SGK)

Bài tập về nhà 37, 38, 41, 42 tr65 SBT

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Rèn kỹ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình. - bai 7 h.doc
n kỹ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình (Trang 1)
(Đề bài đưa lên bảng phụ) - bai 7 h.doc
b ài đưa lên bảng phụ) (Trang 2)
⇒ BMNI là hình thang. - bai 7 h.doc
l à hình thang (Trang 3)
Một HS vẽ hình và viết GT. KL trên bảng,  cả lớp làm vào vở. - bai 7 h.doc
t HS vẽ hình và viết GT. KL trên bảng, cả lớp làm vào vở (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w