® Đối tượng Object Tượng trưng cho một thực thể, hoặc trong thế giới đời thực hoả c mang tính khái niệm, có ranh giới vả ý nghĩa được định nghĩa rõ rang cho ứng dụng.. Lp, đối tượng và
Trang 1
“oo
MO HINH DOI TƯƠNG
Pieri
® Lớp, đối hrợng vả quan hề — thảnh phần cơ ban của mổ hình
® Tìm lớp
® Lớp và đối tượng trong UML
® [Liên hề (Association)
Trang 2Lớp, đối tượng và quan hệ —
thành phần cơ bẩn của mô hình
® Phần tử cấu thành căn bẩn nhất của mổ hình là lớp, đối tượng va mối quan hề giữa chúng với nhau
Lớp và các mối quan hệ sau này sẽ được chuyển thành các dòng code cụ thể
® Đối tượng (Object)
Tượng trưng cho một thực thể, hoặc trong thế giới đời thực hoả c mang tính khái niệm, có ranh giới vả ý nghĩa được định nghĩa rõ rang cho ứng dụng
lỗi đối tượng có ba đặc tính: ` `
trạng thái, hãảnh vi và sự nhận as
Trang 3Lp, đối tượng và quan hệ (tt)
® Lớp (Class): kiệt lớp là một lời miều tỉ một nhóm các đối
tượng có chung thuộc tính, chung thủ tục (ứng xử), chung các
mối quan hệ với các đối tượng khác và chung ngữ nghĩa (sémanitic )
@ Lép la mét khuén mẫu để tạo ra đối tượng, sử dụng dé ban
luận về các hệ thống và để phần loại các đối tượng
® Ví dụ về các lớp: Khách hàng , Héa đơn, Mión nợ, Tài sản, Man hinh, HO card, Động cơ, Nút bấm, Lớp điểu khiển, File,
Chương trình, Trang thiết bị, Cửa số
Trang 4Lứp, đối tượng và quan hệ (tt)
® biểu đồ lớp (Class Diagram):
® kiệt biểu đổ lớp là một dạng mồ hình tĩnh, miều tz
hưng nhìn tĩnh của một hệ thống bằng các khái
niềm lớp và mối quan hệ giữa chúng với nha u
® Biểu đổ lớp tạo nền tảng cho các biểu để khác
~x
Trang 5Tim Iép
® Tìm các lớp là để tiến tới tìm giải pháp cung cấp những
hã nh vị hưng ngoại đã được xác định trong các trường
hợp sử dụng
® Ehóng có cống thức chung cho việc phá t hiện các lớp
® Cần sự trợ giúp của chuyền gia lĩnh vực
® Các idp tp cử viên (Candidate C lass} những lớp +
tiền được tìm ra cho hệ thống
x*
Trang 6Tìm lớp (tt)
1 Phân tích pham vi:
Sử dụng cổng cụ khái niệm then chét (Key Abstraction) dé
nhần diện và lọc ra các lớp ứng cử viền
® Khái niệm then chốt: lớp hay đối tượng thuộc chuyền ngành
của hệ thống, được ta để ý đến đẩu tiền
@ Khai niém then chét giuip ta:
— Định nghĩa ranh giới của vấn để
— Nhấn mạnh đến các thực thể có liền quan đến thiết kế của
hé thống
— Loại bỏ thực thể nằm ngoài pha m vi hệ thống
Trang 7Tìm lớp (tt)
2 Nhận dang lớp và đối tượng:
® Táp trung nghiền cứu kỷ:
— các đanh từ trong những lời phát biểu bài toán
— kiến thức chuyền ngành thuộc pha m vi bài toán
— các Trường hợp sứ dụng
® Chi ý đến các nhóm vắt thể:
Cá c thực thể vát ĐÀ vất thể hữu hình, sự kiện, vai
tác, vị tí, đơn vị tổ chức
Trang 8là 0n (3
2 Nhân dang lớp và đối tượng (ft}:
® Các cầu hỏi khác:
— thơng tin cần được lưu trữ hộc cần được phần tích
— các hệ thống ngoại vi
— mau, thu’ viénlép , thanh phan
Trang 9Tìm lớp (tt)
Tổng kết về các nguồn thông tin cho việc tìm lớp:
Use Cases
Classes
_
~x
Trang 10Tìm lớp (tt)
Loai bư các lớp ưng cử viên khơng thích hợp:
Lớp dư, thừa (trùng lap)
Lớp khống thích hợp (ngội phạm v1)
Lớp khổng rõ ràng (khổng cĩ chức năng cụ thể, v.d
phịng hả nh chính)
Lớp chỉ là vai trị (quản trị, n4 thu ngần nhần viền)
Céng cu xay dung (stack, arrays, link lists, .)
Lớp cĩ tên mang tính động từ
Lớp khơng cĩ thủ tục * »
Trang 11Lp và đối tượng trong DKWIL,
e Thể hiện lớp: Class Name
Atributes
Attribute: thong tin vé trang thai , Integer, Boolean, Floats,
Char, Private (-), Public (+), Protected
Class Name : thường xuất phá t từ những đối tượng ngoài đời thực
Method: định nghĩa các hoạt động mà C'lass có thể thực oe `
Trang 12Lép và đối tượng trong DMIL, (tt)
Account Holder
-Narmne : String -Age : integer +$tatus : Boolean
+GetName(): String +SetName(sName : String)
Trang 13
Quan hệ giữa các lớp
Có bến loại quan hề:
-Liên hệ (Association) -K hai guat héa (Generalization) -Phu thuéc (Dependency )
-Nang cap (Refinement)
Trang 14
Quan hệ giữa các lớp
*Liền hệ : một sự nối kết giữa các lớp
*lKhái quát hóa: quan hệ giữa một yếu tế mang tnh khá i
quá t cao hởn và một yếu tế mang tính chuyền biệt hơn
Miệt thực thể của yếu tố mang tính chuyền biệt hởn có
thể được sử dụng ở bất cứ nơi nào mà đối tượng mang
tỉnh khái quá t hóa hơn được phép
s5 phụ thuộc: mối quan hệ giữa các yếu tế, một mang
nh độc lấp và một mang tnh phụ thuốc Miệt sự thay
đổi trong yếu tế độc lập sẽ ảnh hưởng đến yếu tế phụ
thuốc
“Sự n—ng cấp: mối quan hệ giữa hai lời miều tỉ của cùn, als
một sự vát, nhưng Ởở những mức đề trừu tượng hóa khác
Trang 15Lién hé (Association)
Liên hề là sư nối kết giữa các lớp, thường mang tinh
hai chiều
Liên hệ giữa các đối tương trong hệ thống được
øoi là Link
Holds >
“@ Ovmed by
khách hãng có thể là chủ nhân cia mét tải khoản,
vã tài khoản đưt‡c chiếm giữ bởi khách hàng *
Đưỡng thẳng thể hiện &ssociation nồi hai Class
15
Trang 16Liên hệ một chiều
arned tom |^=
Miột số tài khoản có tién lãi
> Account
~x
*
Es)
Trang 17
Customer
Ne
Số lượng trong liên hệ
3
Holds oe
|—=
Miệt khách hàng cĩ thể mở một hộc nhiều tà ¡ khoản và một
4Cyne‹ by Fˆ 1669101011
tài khoản cĩ thể thuộc về một cho tới ba khách hàng
17
Trang 18Ví dụ biểu đồ lớp
Documents
1 *
Olea ets T
Owned by Y
Lá Hold
1 3
Customers
Trang 19Tổng kết bài 7
® Lớp, đối tượng và quan hệ :
Đối tượng: Tượng trưng cho một thực thể có ba đặc tính: trạng thái, hành vi và sự nhận diện, Lp: miều tỉ một nhóm đối tượng có chung thuộc tính, chung thủ tục, quan hệ vả ngữ nghĩa
@ Tim ldp:
tiến tới tìm giải pháp cung cấp các trường hợp sử dụng, phần
ch pham vi hệ thống, tìm khái niệm then chốt, danh từ, tạo danh sách lớp ứng cử viền, thanh lọc để tìm danh sách lớp