1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài Liệu N5 Kanji n5

5 305 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 35,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

22 GETSU,GATSU tsuki NGUYỆT tháng, mặt trăng miseru KIẾN nhìn, xem 27 GO, KOU ato, okureru, nochi HẬU sau, lúc sau, phíasau 29 GO kataru, katarau NGỮ từ ngữ, kể chuyện 32 KOU iku, yuku,

Trang 1

((((((( BẢNG CHÍNH

2 ICHI, ITSU hito(tsu), hito- NHẤT một, số một

tiền Yen

10 KA, GE shimo, sa(geru),

o(rosu), ku(daru) HẠ bên dưới

13 GAI, GE soto, hoka, hazu(reru),

hazu(su) NGOẠI bên ngoài, tháo ra

17 KYUU, KU kokono(tsu), kokono- CỬU chín, số chín

21 KUU sora, a(keru), kara KHÔNG không khí, bầu

trời, rỗng

Trang 2

22 GETSU,

GATSU tsuki NGUYỆT tháng, mặt trăng

mi(seru) KIẾN nhìn, xem

27 GO, KOU ato, oku(reru), nochi HẬU sau, lúc sau, phíasau

29 GO kata(ru), kata(rau) NGỮ từ ngữ, kể chuyện

32 KOU i(ku), yu(ku), okona(u) HÀNH / HÀNG đi, thực hiện, dòng,ngân hàng

33 KOU taka(i), taka(maru),taka(meru) CAO cao, mắc, tăng,mức

39 SHI yo(ttsu), yu(tsu), yo-,

43 SHICHI nana(tsu), nana-, nano- THẤT bảy, số bảy

Trang 3

45 SHA – XÃ công ty, đền, xã hội

49 SHUTSU da(su), de(ru) XUẤT đi ra, cho ra, thamdự

53 SHOU suko(shi), suku(nai) THIỂU / THIẾU ít, nhỏ tuổi

54 JOU ue, kami, a(geru),a(garu) THƯỢNG phía trên

55 SHOKU ta(beru), ku(ru),

56 SHIN atara(shii), ara(ta), nii- TÂN mới

59 SEI, SHOU ha(yasu), nama, kii(kiru), u(mu), SINH sống, sinh ra, tươisống

65 SOKU ashi, ta(riru), ta(su) TÚC chân, đầy đủ, cộngvào

Trang 4

68 DAN, NAN otoko NAM nam, đàn ông

TRƯỞNG

dài / người đứng đầu

80 NICHI,JITSU hi, -ka NHẬT ngày, mặt trời,Nhật Bản

81 NYUU hai(ru), i(ru), i(reru) NHẬP đi vào, cho vào

BYAKU shiro(i), shiro BẠCH màu trắng

85 HACHI yat(tsu), ya(tsu), ya-,you- BÁT tám, số tám

89 BUN, BU,FUN wa(keru), wa(kareru),wa(karu) PHÂN / PHẬN hiểu, phân chia,phút, phần

Trang 5

90 ( BUN, MON ki(ku), ki(koeru) VĂN nghe, nghe thấy,

hỏi

10

0 RAI ku(ru), kita(ru),kita(su) LAI tới, tới đây 10

1 RITSU ta(tsu), ta(teru) LẬP đứng, thành lập 10

mutt(su), mu(tsu), mu,

10

nói chuyện, câu chuyện

Ngày đăng: 12/09/2017, 10:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

((((((( BẢNG CHÍNH - Tài Liệu N5 Kanji n5
((((((( BẢNG CHÍNH (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w