TẬP THỂ LỚP 11A 7 KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT THAO GIẢNG... TRƯỜNG THPT DƯỠNG ĐIỀMThao giảng tháng 9 Bài 9: tiết 13 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT... Kiểm tra bài cũ Hoàn thàn
Trang 1TẬP THỂ LỚP 11A 7
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY
CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT
THAO GIẢNG
Trang 2TRƯỜNG THPT DƯỠNG ĐIỀM
Thao giảng tháng 9
Bài 9: (tiết 13)
AXIT NITRIC
VÀ MUỐI NITRAT
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Trang 4Trả lời
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 2NH4Cl + BaSO4 (2) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O (3) NH3 + HCl NH4Cl
(4) 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O
t 0
t 0
3000 0 C
Trang 5Bài 9: (tiết 13)
AXIT NITRIC
VÀ MUỐI NITRAT
GV: Nguyễn Minh Trí
Trang 11Lưu ý: -n: hoá trị cao của kim loại.
-Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 đặc nguội
Trang 12Thí dụ 1:
Cu + HNO4 3 đặc Cu(NO3)2 + NO2 2 + H2 2O
Thí d 2:ụ Hs tự cho thí dụ
Trang 14HNO 3 Kim loại trước H Kim loại sau H
Đặc R(NO3)n + NO2 + H2O R(NO3)n+NO2 +H2O Loãng
NO R(NO3)n+ N2O + H2O
N2
NH4NO3
R(NO3)n+NO +H2O
Không màu Nâu đỏ Nâu đỏ 2NO + O2 NO2
Cuûng coá
Trang 15b.Tác dụng với phi kim:
Thí dụ:
S + HNO0 6 +5 3 đặc H2SO+6 4 + NO6 +4 2 + H2 2O
Trang 16c Tác dụng với hợp chất:
HNO3 đặc còn oxi hoá được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ
Thí dụ:
FeO + HNO3 đặc Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Trang 17III Ứng dụng:
IV Điều chế:
( SGK )
1 Trong phòng thí nghiệm:
Đun nóng hỗn hợp natri nitrat hoặc kali nitrat rắn với axit sunfuric đặc.
NaNO3 + H2SO4 đặc t0 HNO3 + NaHSO4
Trang 182 Trong công nghiệp:Từ amoniac Gồm 3 giai đoạn:
Oxi hoá NH3 bằng oxi không khí thành NO:
Trang 19B Muối nitrat: Là muối của axit nitric.
Trang 20-2 Phản ứng nhiệt phân:
Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân huỷ, giải phóng oxi
nhi t đ cao, c
Ở ệ ộ ác muối nitrat có tính oxi hoá mạnh.
a Muối nitrat của các Kl hoạt động mạnh ( Na, K…)
Mu i nitrit + O ố 2.
TD: 2 NaNO3 t0 2 NaNO2 + O2
b Muối nitrat của các Kl: Mg, Zn, Fe, Pb, Cu…
Oxit Kl + NO2 + O2 TD: Cu(NO3)2 t0 CuO + NO2 + O2
c Muối nitrat của các Kl: Ag, Au, Hg…
Kl + NO + O
Trang 213 Nhận biết ion nitrat:
Trang 22Củng cố