Câu này chỉ một hành động tạm thời, không kéo dài lâu à vế thứ 2 chia ở thì hiện tại tiếp diễn Question 3: Barbara usually __________ dinner for her husband after work.. “at this moment
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 2 163
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 3 168
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 4: 172
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 5 176
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 6 180
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 7 183
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 8 188
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 9 192
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 10 196
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 11 200
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 12 204
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 13 208
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 14 212
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 15 216
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 16 220
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 17 225
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 18 230
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 19 234
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 20 239
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 21 245
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 22 250
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 23 255
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 24 259
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 25 263
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 26 267
Trang 3158 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 159
ĐÁP ÁN CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN BIẾT TRONG BÀI THI TOEIC www.OnThiTOEIC.vn – 04 35 134 124
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 1
Question 1: My parents normally breakfast at 7:00 a.m.
A eat
B eats
C are eating
D is eating
Dịch: Bố mẹ tôi thường ăn sáng lúc 7h sáng Câu này chỉ 1 thói quen nên ta dùng thì hiện
tại đơn “My parents” là chủ ngữ số nhiều > động từ giữ nguyên dạng
Question 2: This week Barbara is away on business so Tom dinner for
himself
A cook
B cooks
C are cooking
D is cooking
Dịch: Tuần này Barbara đi công tác nên Tom tự nấu ăn Câu này chỉ một hành động tạm
thời, không kéo dài lâu à vế thứ 2 chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Question 3: Barbara usually dinner for her husband after work.
A cook
B cooks
C are cooking
D is cooking
Dịch: Barbara thường nấu ăn cho chồng sau giờ làm Barbara là tên người - chủ ngữ ngôi
3, số ít và “usually” là trạng từ chỉ tần suất thể hiện thói quen hàng ngày > động từ chia
ở thì hiện tại đơn, động từ chia ở số ít “eats”
Question 4: John always on time for meetings.
A arrive
B arrives
C are arriving
D is arriving
Dịch: John luôn luôn đúng giờ trong các cuộc họp “always” (luôn luôn) - trạng từ chỉ tần
suất, cho biết đây là 1 thói quen > câu ở thì hiện tại đơn John là chủ ngữ số ít > thêm
“s” vào sau động từ
ĐÁP ÁN
Trang 4Question 5: John at this moment.
A arrive
B arrives
C are arriving
D is arriving Dịch: Tom đang đến bây giờ “at this moment” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn John
là chủ ngữ ngôi 3, số ít > động từ to be chia “is”
Question 6: We often _ tests at our school.
A do
B does
C is doing
D are doing
Dịch: Chúng tôi thường làm bài kiểm tra ở trường “Often” (thường xuyên): dấu hiệu của
thì hiện tại “We” là chủ ngữ có nhiều nên động từ giữ nguyên
Question 7: I to my teacher now.
A talk
B talks
C am talking
D is talking
E are talking
Dịch: Tôi đang nói chuyện với giáo viên của tôi bây giờ - “Now” (bây giờ) chỉ 1 hành
động đang diễn ra tại hiện tại > dùng thì hiện tại tiếp diễn - “I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất > đi với to be “am”
Question 8: Look! Mandy and Susan _a film on TV.
A watch
B watches
C is watching
D am watching
E are watching Dịch: Nhìn kìa! Mandy và Susan đang xem phim trên ti vi “Look!”: dấu hiệu của thì hiện
tại tiếp diễn “Mandy and Susan” là chủ ngữ số nhiều > đi với to be “are”
Question 9: Listen! The band _the new guitar.
A Test
B Tests
C am testing
D is testing
E are testing
Trang 5160 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 161
ĐÁP ÁN CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN BIẾT TRONG BÀI THI TOEIC www.OnThiTOEIC.vn – 04 35 134 124
Dịch: Ban nhạc đang kiểm tra chiếc ghi ta mới “Listen!” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp
diễn, cho biết hành động đang diễn ra tại thời điểm nói “The band” là chủ ngữ số ít >
dùng to be “is”
Question 10: First I , then I dress.
A wash
B washes
C am washing
D is washing
E are washing
Dịch: Đầu tiên tôi giặt, sau đó tôi mặc quần áo 2 hành động xảy ra liên tiếp nhau Mà
hành động ở vế 2 chia ở hiện tại đơn nên vế 1 động từ cũng chia ở hiện tại đơn
Question 11: Quiet please! I a test.
A do
B does
C am doing
D is doing
E are doing
Dịch: Yên lặng nào! Tôi đang làm bài kiểm tra “Quiet please!” - câu cảm thán, dấu hiệu
cho biết hành động đang diễn ra > động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Question 12: At the moment, the two kids _on the floor.
A sit
B sits
C are sitting
D is sitting
Dịch: Hiện giờ, 2 đứa trẻ đang ngồi trên sàn nhà “At the moment”: dấu hiệu cho biết thì
hiện tại tiếp diễn “the two kids” là chủ ngữ số nhiều > to be chia là “are”
Question 13: Jeff a book right now, he _ a story to Linda.
A hold – read
B holds – reads
C is holding - is reading
D are holding - are reading
Dịch: Jeff đang cầm 1 quyển sách, anh ấy đang đọc 1 câu chuyện cho Linda nghe “right
now”: dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn 2 hành động xảy ra đồng thời > cả 2 về đều chia ở
hiện tại tiếp diễn
Question 14: Linda Jeff’s stories.
A love
Trang 6B loves
C am loving
D is loving
E are loving
Dịch: Linda thích những câu chuyện của Jeff Động từ “love” thường được dùng ở thì
hiện tại đơn
Question 15: He a story to her every day.
A read
B reads
C am reading
D is reading
E are reading
Dịch: Anh ấy đọc truyện cho cô ấy nghe mỗi ngày “every day” - dấu hiệu của thì hiện tại
đơn (diễn tả 1 thói quen hàng ngày) “He” là chủ ngữ ngôi 3, số ít > động từ phải thêm s/es
Question 16: Jenny usually _ to school, but today she _ the bus because
it _
A cycle - take – rain
B cycles - takes – rains
C cycles - takes - is raining
D cycles - is taking - is raining Dịch: Jenny thường đạp xe tới trường, nhưng hôm nay cô ấy sẽ đi xe buýt đến trường vì
trời đang mưa “usually” - dấu hiệu của thì hiện tại đơn Nhưng vì hiện tại trời đang mưa > hôm nay cô ấy có dự định khác > chia take ở thì hiện tại tiếp diễn
Question 17: The train always on time.
A leave
B leaves
C is leaving
D are leaving
Dịch: Con tàu luôn rời đi đúng giờ “Always” (luôn luôn) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn,
diễn tả 1 thói quen “The train” là chủ ngữ số ít > thêm s/es vào sau động từ > “leaves”
Question 18: “What’s the matter? Why _ (cry/you)?”
A do you cry
B you are crying
C is you crying
D are you crying
Trang 7162 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 163
ĐÁP ÁN CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN BIẾT TRONG BÀI THI TOEIC www.OnThiTOEIC.vn – 04 35 134 124
Dịch: “Có vấn đề gì vậy? Tại sao bạn khóc?” Câu đang diễn ra ở thời điểm nói > hành
động “khóc” đang xảy ra > động từ chia ở thì hiện tại tiếp diễn
Question 19: I never to the swimming pool
A go
B goes
C is going
D am going
Dịch: Tôi chưa bao giờ đi tới bể bơi Câu cho biết 1 thói quen là không đi tới bể bơi bao
giờ > động từ chia ở hiện tại đơn
Question 20: What will happen if we water?
A not conserve
B are not conserve
C do not conserve
D does not conserve
Dịch: Chuyện gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không bảo tồn nguồn nước? Câu điều kiện loại
1, vế IF sẽ chia ở hiện tại đơn “We” là chủ ngữ số nhiều > dùng trợ động từ “do”, thêm
“not” để thành lập dạng phủ định