1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ANH VĂN 12 - ÔN LUYỆN CÁC CHỦ ĐIỀM NGỮ PHÁP CHO KỲ THI ...

6 331 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 283,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Điều gì đó có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai nhưng không chắc chắn The phone is ringing.. It could be Tim..[r]

Trang 1

ÔN LUYỆN CÁC CHỦ ĐIỀM NGỮ PHÁP CHO KỲ THI THPTQG

CHỦ ĐIỀM 4: ĐỘNG TỪ KHUYẾT KHUYẾT

(MODAL VERBS)

I/ Definition ( Định nghĩa ):

- Động từ khuyết khuyết là những động từ đặc biệt , chúng không có đầy đủ tất cả các thì và bản thân chúng cùng với chủ ngữ không thể tạo ra một câu hoàn chỉnh mà cần phải có một động từ chính (trừ một số trường hợp ngoại lệ) theo sau

- Động từ khiếm khuyết tất cả gồm có: SHALL, WILL, WOULD, CAN, COULD, MAY, MIGHT,

SHOULD, MUST, OUGHT TO

II/ Modal Verbs:

1 Can

Khẳng định: can + V(bare) (có thể)

Phủ định: can’t + V(bare) (không thể)

* Diễn tả:

- Khả năng ở hiện tại, tương lai

Ex: They can speak English

- Sự xin phép và cho phép Can’t được dùng để từ chối lời xin phép

Ex: Can I use your phone? Yes, of course you can / No, I’m afraid you can’t

- Lời yêu cầu, đề nghị hoặc gợi ý

Ex: Can I carry your bag?

- Can’t: nói rằng chúng ta chắc chắn điều gì đó không thể xảy ra ở hiện tại

Ex: She has cleaned the floor It can’t be dirty

2 Could

Khẳng định: could + V(bare)

Phủ định: couldn’t + V(bare)

*Diễn tả:

- Khả năng (phổ quát, chung chung) trong quá khứ

Ex: I could swim when I was ten

- Điều gì đó có thể xảy ra ở hiện tại, tương lai nhưng không chắc chắn

The phone is ringing It could be Tim

Trang 2

- Sự xin phép Could lễ phép và trịnh trọng hơn can nhưng không dùng couldn’t để cho phép hoặc từ chối lời xin phép

CouldI ask you something? Yes, of course you can

Couldwe picnic here? I’m afraid you can’t

3 May / might

* Diễn tả

- Điều có thể xảy ra (không chắc chắn)

Khẳng định Phủ định

may / might + V(bare) may / might + not + V(bare)

may / might have + V3/-ed may / might + not + have + V3/-ed

Ex: He may / might be in his office (= perhaps he is in his office)

A: I can’t find my bag anywhere

B: You may / might have left it in the shop (= perhaps you left it in the shop)

- Yêu cầu lịch sự hoặc xin phép hay cho phép

Ex: May I use your phone? – Yes, you may / Sorry, you may not

- Lời chúc hay diễn tả niềm hy vọng

Ex: May you be happy

Note: Could có thể dùng thay cho may / might

Ex: The phone is ringing It could be Tim (= it may / might be Tim)

4 Must / mustn’t

a must + V(bare) (phải),

* Diễn tả:- sự bắt buộc cần thiết (có tính chủ quan)

Ex: My car is very dirty I must wash it now

- một suy luận hợp lý và chắc chắn

Ex: John’s lights are out He must be sleep

- sự việc ở hiện tại hoặc tương lai, không dùng ở quá khứ

Ex: We must go tomorrow (không dùng We must go yesterday)

Trang 3

- lời khuyên hoặc lời yêu cầu được nhấn mạnh

You must be here before eight o’clock tomorrow

b mustn’t + V(bare) (không được) diễn tả sự cấm đoán

Ex: You must keep it in a secret You mustn’t tell anybody else

5 Needn’t + V(bare) = don’t / doesn’t have to + V(bare) : không cần, không cần phải

Needn’t + V(bare) # must + V(bare)

Ex:We have got plenty of time We needn’t hurry ( = we don’t need to hurry = we don’t have to hurry)

6 Sự khác nhau giữa must và have to

* must: + sự cần thiết hay bắt buộc có tính chủ quan (người nói đưa ra ý tưởng của riêng mình)

+ không thể dùng ở thì tương ai, tiếp diễn, quá khứ,

Ex: I must study for the exam

I haven’t phoned Ann for ages I must phone her tonight

* have to: + sự cần thiết hay bắt buộc có tính khách quan (sự bắt buộc do điều kiện bên ngoài: nội qui, qui định, luật pháp, …)

+ dùng thay cho must trong các trường hợp không thể dùng must

Ex: You can’t turn right here You have to turn left

I had to go to hospital

7 Should

Khẳng định: should + V(bare) (phải, nên)

Phủ định: shouldn’t + V(bare) (không nên)

* Diễn tả:

- sự bắt buộc hoặc bổn phận (nghĩa không mạnh bằng must)

Ex: You shouldn’t drink and drive

- lời khuyên hoặc ý kiến

Ex: You should stop smoking

8 Ought to + V(bare) (nên) / ought not to + V(bare) (không nên),

Trang 4

* Diễn tả:

- sự bắt buộc hoặc bổn phận (tương tự như should)

- lời khuyên hoặc kiến nghị

Ex: You are not very well Perhaps you ought to see a doctor

9 Had better + V(bare) (nên, tốt hơn) / had better not + V(bare) (không nên)

- dùng đưa ra lời khuyên

Ex: It’s cold The children had better wear their coats

You don’t look very well You’d better not go to work today

10 used to + V(bare) : đã từng

+: S + used to + V(bare) …

-: S + didn’t use to + V(bare) …

?: Did + S + use to + V(bare) …?

Ex: I didn’t use to like her but we are best friends now

- be used to + V-ing / noun: quen, quen với

Ex: I am used to living alone

- get used to + V-ing / noun: trở nên quen với

Ex:You’ll soon get used to living in the country

* Note:

- Can’t / couldn’t have + V3/-ed: diễn tả điều gì chắc chắn không xảy ra trong quá khứ

Ex: Mary can’t / couldn’t have caught the bus It doesn’t run on Sundays

- Must have + V3/-ed: diễn tả điều hầu như chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ

Ex: The phone rang but noone answered it They must have been asleep

- Should have + V3/-ed / shouldn’t have + V3/-ed: điều lẽ ra nên xảy ra / không xảy ra trong quá khứ

Ex: I should have called him this morning, but I forgot

Trang 5

* Exercise: Choose the modal verb to complete the blank in each of the following sentences:

1 Where’s Mary? She ………… be here by now

A could B might C must D will

2 “Write to me when you get home.” “I ……… .”

A must B should C will D can

3 Mr Brown is very rich He ………… work hard for a living

A mustn’t B shouldn’t C can’t D doesn’t have to

4 These are my most precious possessions so you ………… touch them, but you ……… look at them

A can’t/ must B mustn’t/ can C shouldn’t/ must D mustn’t/ should

5 I ………… speak Arabic fluently when I was a child

A could B can C would D should

6 You ……… forget to pay the rent tomorrow The landlord is very strict about paying on time

A mustn’t B don’t have to C couldn’t D won’t

7 You ………… avoid walking under a ladder

A can B will C should D must

8 I’m certain that Tim has gone home His jacket’s not here He ……… gone home

A could have B might have C should have D must have

9 ………… this new product prolong human life?

A May B Should C Can D Might

10 Why are you so late? You ……… here two hours ago!

A need have been B must have been C should have been D ought to have been

11 Yesterday I …… cram all day for my French final I didn’t get to sleep until after midnight

A had to B should C must D could

12 She hasn’t eaten anything since yesterday She ……… be really hungry

A might B will C must D can

13 I don’t know who rang, but it ………… Jim

A could have been B should have been C might have been D.shouldn’t have been

14 It ………… rain this evening Why don’t you take an umbrella?

A could be B must C might D had better

15 If you’ve worried about your health, perhaps you ………… see a doctor

A should B can C must D will

Trang 6

ĐÁP ÁN

1 C 6 A 11 A

2 C 7 C 12 C

3 D 8 D 13 A

4 B 9 C 14 C

5 A 10 C 15 A

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w