1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUYỆN THI TOEIC. ĐIỂM NGỮ PHÁP ĐẦU TIÊN (3) ĐÁP ÁN

6 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

had married Dịch: Anh ấy đã kết hôn với cô ấy 2 năm trước khi chúng tôi gặp nhau.. had been buying Dịch: James nói với tôi rằng anh đã mua cái tòa nhà cổ đó 2 năm trước ngày sinh của con

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 2 163

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 3 168

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 4: 172

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 5 176

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 6 180

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 7 183

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 8 188

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 9 192

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 10 196

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 11 200

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 12 204

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 13 208

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 14 212

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 15 216

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 16 220

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 17 225

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 18 230

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 19 234

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 20 239

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 21 245

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 22 250

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 23 255

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 24 259

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 25 263

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 26 267

Trang 3

172 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 173

ĐÁP ÁN CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN BIẾT TRONG BÀI THI TOEIC www.OnThiTOEIC.vn – 04 35 134 124

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH BÀI 4:

Question 1: He _ (marry) her two years before we met.

A had been marrying

B had married

Dịch: Anh ấy đã kết hôn với cô ấy 2 năm trước khi chúng tôi gặp nhau

Hành động “kết hôn” diễn ra trước > chia ở QKHT

Hành động “gặp” diễn ra sau > chia ở QK đơn

Question 2: James told me you (buy) the old vicarage two years before your

son’s birth

A had bought

B had been buying

Dịch: James nói với tôi rằng anh đã mua cái tòa nhà cổ đó 2 năm trước ngày sinh của con

trai anh

Câu diễn tả 1 hành động quá khứ xảy ra trước 1 thời gian quá khứ (before your son’s birth)

> chia ở QKHT

Question 3: I wish we (buy) it before.

A had bought

B had been buying

Dịch: Tôi ước gì chúng ta đã mua nó trước đây (thực tế là trước đây đã không mua)

Câu ước trái với quá khứ (ước loại 3 - ước ở quá khứ) sử dụng cấu trúc QKHT

Question 4: When I arrived at the station the train _ (leave).

A had been living

B had left

Dịch: Khi tôi đến nhà ga thì tàu đã đi mất rồi

1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

Hành động “tàu đi” xảy ra trước > QKHT Hành động “tôi đến” xảy ra sau > QKĐ

Question 5: He _ (play) tennis for 4 hours when he broke his leg.

A had played

B had been playing

Dịch: Anh ta đã chơi tennis trong 4 giờ liền cho đến khi bị gãy chân.

Hành động “play” xảy ra trước, kéo dài liên tục trong 4 giờ > phải dùng QKHT tiếp

diễn

Question 6: The dog came into the house once she _ (finish) the housework.

A had finished

B had been finishing

Trang 4

Dịch: Con chó đi vào ngôi nhà khi cô ấy vừa làm xong việc nhà

Hành động “làm xong” xảy ra trước > QKHT Hành động “đi vào” xảy ra sau > QKĐ

Question 7: He (drive) his car for 10 minutes when he realized it had a

flat tyre

A had driven

B had been driving Dịch: lái xe được 10 phút rồi thì anh ta phát hiện ra xe bị xịt lốp

Hành động “drive” kéo dài liên tục trong 10 phút (for 10 minutes) > phải chia ở QKHTTD

Question 8: She (throw) the letter away when she noticed it was not important.

A had thrown

B had been throwing

Dịch: Cô ấy ném bức thư đi khi cô ấy nhận ra nó không quan trọng.

Hành động “ném” không kéo dài liên tục > ta dùng QKHT

Question 9: He (swim) for 15 minutes when he understood he had lost

his swimsuit

A had swum

B had been swimming Dịch: Anh ta bơi được 15 phút rồi thì anh ta mới nhận ra anh ta mất đồ bơi

Hành động “bơi” kéo dài liên tục trong 15 phút (for 15 minutes) > QKHTTD

Question 10: It (rain) for one hour when the wind started to blow.

A had rained

B had been raining Dịch: Trời mưa liên tục 1 giờ liền thì gió bắt đầu thổi

Vì mưa rơi liên tục trong 1 giờ (for 1 hour) > chia ở QKHTTD

Question 11: He rushed to the baker’s when he saw his wife (forget) to buy

some bread

A had forgotten

B had been forgetting

Dịch: Anh ta phi xe tới hiệu bánh khi anh ta thấy vợ quên mua bánh mỳ

Hành động “quên” không kéo dài liên tục > không phải QKHTTD

Hành động “quên” xảy ra trước > QKHT Hành động “phi xe” xảy ra sau > QKĐ

Question 12: Sarah was exhausted She (wash) the dishes for more than

three hours

A had washed

B had been washing

Trang 5

174 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 www.OnThiTOEIC.vn - Trung tâm luyện thi TOEIC tốt nhất Hà Nội - 04.35134124 - 04.32151005 175

ĐÁP ÁN CÁC CHỦ ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN BIẾT TRONG BÀI THI TOEIC www.OnThiTOEIC.vn – 04 35 134 124

Dịch: Sarah mệt Cô ấy đã rửa bát trong 3 giờ liền

Câu có khoảng thời gian “for more than three hours” > hành động “rửa bát” kéo dài liên

tục > chia QKHTTD

Question 13: When he saw her he knew he (meet) her before.

A had met

B had been meeting

Dịch: Khi anh ấy nhìn thấy cô ấy, anh ấy biết là đã gặp cô ấy trước đây rồi

Hành động “gặp” xảy ra trước hành động “nhìn” > chia QKHT

Question 14: When he phoned her she _ (go) out.

A had gone

B had been going

Dịch: Khi anh ấy gọi điện, thì cô ấy đã đi ra ngoài rồi

Hành động “đi ra ngoài” xảy ra trước > chia QKHT

Hành động “gọi điện” xảy ra sau > QKĐ

Question 15: When Ron arrived, the party _ (already/begin).

A had already begun

B had already been beginning

Dịch: Khi Ron đến thì bữa tiệc đã được bắt đầu rồi

Bữa tiệc bắt đầu trước > QKHT

Ron đến sau > QKĐ

Question 16: The children (already/go) to bed when their mother came

from work

A had already gone

B had already been going

Dịch: Khi mẹ về thì bọn trẻ đã đi ngủ rồi

1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

Hành động “đi ngủ” xảy ra trước > QKHT Hành động “về” xảy ra sau > QKĐ

Question 17: If I _ (not/be) absent yesterday, I would have met him.

A hadn’t been

B had been being

Dịch: Nếu tôi không vắng mặt ngày hôm qua thì tôi đã có thể gặp anh ấy rồi

Câu điều kiện loại 3 co vế IF ở thì quá khứ hoàn thành > A đúng

Question 18: I was very tired when I arrived home I (work) hard all day.

A had worked

B had been working

Dịch: Khi về đến nhà tôi đã rất mệt Tôi đã làm việc chăm chỉ cả ngày hôm nay

“all day” là dấu hiệu cho biết hành động kéo dài “cả ngày” > QKHT tiếp diễn

Trang 6

Question 19: When I arrived at the party, Tom wasn’t there He _ (go) home.

A had gone

B had been going

Dịch: Khi tôi đến bữa tiệc, Tom không có ở đó Anh ấy đã đi về nhà rồi.

1 hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong quá khứ

Hành động “đi về” xảy ra trước > QKHT Hành động “đến” xảy ra sau > QKĐ

Question 20: When we got home last night We found that somebody _ (break)

into the flat

A had broken

B had been breaking

Dịch: Khi chúng tôi về đến nhà tối qua Chúng tôi thấy rằng có ai đó đã đột nhập vào

căn hộ

Hành động “đột nhập” xảy ra trước > QKHT Hành động “về” xảy ra sau > QKĐ

Ngày đăng: 10/09/2017, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w