1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 hoá học 9

4 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I,MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9 Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao Cộng 1.. aHợp chất A gồm những nguyên tố hóa học nào?. bXác định công

Trang 1

I,MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 9

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng

ở mức độ cao

Cộng

1 Phi kim:Tính chất của

clo

1 câu 0,5 điểm 5%

1 câu 0,5 điểm 5%

2 Hidrocacbon: công

thức cấu tạo, tính chất

hóa học

1 câu 1,5 điểm 15%

1 câu 1điểm

10 %

1 câu

1 điểm 10%

3 câu 3,5 điểm 35%

3 Dẫn xuất của

Hidrocacbon: công thức

cấu tạo, tính chất hóa học

1 câu

1 điểm 10%

3 câu

4 điểm 40%

1 câu

1 điểm

10 %

5 câu

6 điểm

60 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 câu

3 điểm

30 %

1 câu

1 điểm

10 %

4 câu

5 điểm 50%

1 câu

1 điểm 10%

9 câu

10 điểm 100%

MÃ ĐỀ: 01 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - LỚP 9

Môn: Hóa học

Thời gian: 45 phút

Câu 1(2 điểm)Viết công thức cấu tạo của CH4 Viết phương trình phản ứng giữa CH4

với o xi ,clo ?

Câu 2(2 điểm) Trình bày phương pháp nhận biết 4 khí sau, đựng trong 4 lọ riêng biệt

mất nhãn : Cl2 ,CH4 , C2H2 , CO2

Câu 3(2 điểm)Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:

C2H4 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5

CH3COONa ( Ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 4(4 điểm) Đốt cháy 30 gam hợp chất hữu cơ A thu được 44g khí CO2 (ở đktc)và

18 gam H2O

a)Hợp chất A gồm những nguyên tố hóa học nào?

b)Xác định công thức phân tử của A và viết công thức cấu tạo của A( biết A có tính

a xit) Biết khối lượng mol của hợp chất hữu cơ A là 60

c) Tính lượng este tạo thành khi cho lượng A trên tác dụng với rượu etylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

( Biết: H= 1, O=16, C=12)

Trang 2

MÃ ĐỀ: 02 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - LỚP 9

Môn: Hóa học

Thời gian: 45 phút

Câu 1(2 điểm)Viết công thức cấu tạo của C2H4 Viết phương trình phản ứng giữa C2H4

với o xi , H2 ?

Câu 2(2 điểm) Trình bày phương pháp nhận biết 4 khí sau, đựng trong 4 lọ riêng biệt

mất nhãn : Cl2 ,CH4 , C2H4 , CO2

Câu 3(2 điểm)Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:

C6H12O6 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5

CH3COOK ( Ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 4(4 điểm) Đốt cháy 60 gam hợp chất hữu cơ A thu được 88g khí CO2 (ở đktc)và 36 gam H2O

a)Hợp chất A gồm những nguyên tố hóa học nào?

b)Xác định công thức phân tử của A và viết công thức cấu tạo của A( biết A có tính

a xit) Biết khối lượng mol của hợp chất hữu cơ A là 60

c) Tính lượng este tạo thành khi cho lượng A trên tác dụng với rượu etylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%

( Biết: H= 1, O=16, C=12)

II, Đáp án và biểu điểm

Mẫ đề: 01 H

Câu 1: ( 2đ) |

-công thức cấu tạo: H - C - H 1đ

|

H

- Phương trình:

CH4 + Cl2 a s CH3Cl + HCl 0,5đ

CH4 + 2O2 t0 CO2+ 2H2O 0,5đ

Câu 2: ( 2đ)

-Lọ khí có màu vàng:là khí clo 0,25đ

- Dẫn ba khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong:

+Khí làm đục nước vôi trong là: khí CO2 0,25đ

- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom:

+ Khí làm mất màu dung dịch brom là: C2H2 0,25đ

- Khí còn lại là: khí CH4 0,25đ

-Các phương trình: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O 0,5đ

Trang 3

C2H2 + 2Br2 C2H4Br4 0,5đ Câu 3: (2đ)

1, C2H4 + H2O a xit C2H5OH 0,5đ

2, C2H5OH + O2 mG CH3COOH + H2O 0,5đ

3, CH3COOH + C2H5OH H 2 SO 4 CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ 4,2CH3COOH +2Na 2CH3COONa + H2 0,5đ

Câu 4: ( 4đ)

- Khối lượng của C trong 2,2g CO2:

44

12

44 ×

=12g 0,25đ

- Khối lượng của H trong 18 g H2O:

18

2

18 ×

= 2g 0,25đ

- Khối lượng của O trong 30 g hợp chất A: 30-( 12+ 2) = 16g 0,25đ

a Vậy hợp chất A có ba nguyên tố: C,H,O 0,25đ

b Công thức của hợp chất A có dạng: CxHyOz

x: y: z =

12

12

:

1

2

:

16

16

= 1: 2: 1 0,25đ Công đơn giản của A: (CH2O)n 0,25đ

Ta có: 30 n = 60 suy ra n = 2 0,25đ Vậy công thức của A: C2H4O2 0,5đ

Công thức cấu tạo của A: CH3COOH 0,25đ

c.CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ

n CH3COOH = 30/60 =0,5 mol 0,5đ

Khối lượng e ste thực tế thu được:

100

80 88 , 5 , 0

=35,2g 0,5đ

Mẫ đề: 02

Câu 1: ( 2đ)

- công thức cấu tạo: CH2=CH2 1đ

- Phương trình:

C2H4 + Br2 C2H4Br2 0,5đ

C2H4+ 3O2 t0 2CO2 + 2H2O 0,5đ

Câu 2: ( 2đ)

- Lọ khí có màu vàng: là khí clo 0,25đ

- Dẫn ba khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong:

+ Khí làm đục nước vôi trong là: khí CO2 0,25đ

- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch brom:

+ Khí làm mất màu dung dịch brom là: C2H4 0,25đ

- Khí còn lại là: khí CH4 0,25đ

Trang 4

-Các phương trình: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O 0,5đ

C2H4 + Br2 C2H4Br2 0,5đ Câu 3: (2đ)

1, C6H12O6 mr 2C2H5OH + 2CO2 0,5đ

2, C2H5OH + O2 mG CH3COOH + H2O 0,5đ

3, CH3COOH + C2H5OH H 2 SO 4 CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ 4,2CH3COOH +2K 2CH3COOK + H2 0,5đ

Câu 4: ( 4đ)

- Khối lượng của C trong 2,2g CO2:

44

12

88 ×

=24g 0,25đ

- Khối lượng của H trong 18 g H2O: = 4 g 0,25đ

- Khối lượng của O trong 30 g hợp chất A: 60-( 24+ 4) = 32g 0,25đ

a Vậy hợp chất A có ba nguyên tố: C,H,O 0,25đ

b Công thức của hợp chất A có dạng: CxHyOz

x: y: z =

12

24

:

1

4

:

16

32

= 2: 4: 2 0,25đ Công đơn giản của A: (C2H4O2)n 0,25đ

Ta có: 60 n = 60 suy ra n = 1 0,25đ Vậy công thức của A: C2H4O2 0,5đ

Công thức cấu tạo của A: CH3COOH 0,25đ

c.CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O 0,5đ

n CH3COOH = 30/60 =0,5 mol 0,5đ

Khối lượng e ste thực tế thu được:

100

80 88 , 5 , 0

=35,2g 0,5đ

GV ra đề: Nguyễn Thi Thu Hiền

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w