Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9 Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá học lớp 9
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2005 – 2006
MƠN HĨA HỌC – LỚP 9 PHẦN A: Trắc nghiệm
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau – Khoanh tròn vào đầu câu chọn.
Câu 1: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
Câu 2: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ:
Câu 3: Chất hữu cơ A là chất rắn, màu trắng ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước Khi đốt cháy chỉ thu được CO 2 và H 2 O A là chất nào trong các chất sau:
e/ Glucozơ
Câu 4: Để khử hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe 2 O 3 , người ta phải dùng 15,68 lít khí
CO (ở đktc) Thành phần phần trăm của mỗi oxit trong hỗn hợp là:
(Cho: Cu = 64; Fe = 56; O = 16)
Câu 5: Các chất hidrocacbon: metan, etilen, axetilen, benzen có tính chất hóa học chung nào?
a/ Có thể tác dụng với dung dịch brom.
b/ Có thể tác dụng với khí oxi.
c/ Có thể tác dụng với khí clo
d/ Không có tính chất nào chung.
Câu 6: Cho brom tác dụng với benzen tạo ra brombenzen Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7 gam brombenzen, biết hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
(Cho: Br = 80; C = 12; H = 1)
Câu 7: Có những hợp chất A, B, C, D và cho biết một số kết quả thí nghiệm về chúng như sau:
Hợp
chất
Tác dụng với
dung dịch nước brom
Đốt cháy
A Không có hiện tượng Cháy với ngọn lửa xanh, rất nóng, không
có khói.
màu
Số mol nước sinh ra bằng hai lần số mol khí đem đốt
C Không có hiện tượng Cháy với ngọn lửa đỏ, có nhiều khói đen
(muội than)
A, B, C, D là những chất nào trong số các chất sau: CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 2 , C 6 H 6
Phần B: Tự luận
Câu 1: ( 2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có).
CaO → Ca(OH) 2 → CaCO 3 → CO 2 → NaHCO 3
Câu 2: ( 1 điểm) Viết công thức cấu tạo, công thức thu gọn dạng mạch vòng của các hợp chất có công thức sau:
Câu 3: ( 3 điểm) Cho 25ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với magiê Cô cạn dung dịch sau phản ứng, người ta thu được 7,1 gam muối.
a/ Viết phương trình phản ứng.
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit.
c/ Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc.
d/ Để trung hòa 25ml dung dịch axit nói trên cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,75M.
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2006 – 2007
MƠN HĨA HỌC – LỚP 9
PHẦN A: Trắc nghiệm
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau – Khoanh tròn vào đầu câu chọn
Câu 1 Trong các cách sắp xếp sau, cách sắp xếp nào đúng theo chiều tính phi kim giảm dần?
a F2, P, S, Cl2 b F2, Cl2, S, P c P, S, F2, Cl2 d F2, Cl2, P, S
Câu 2 Ngày nay bảng tuần hoàn các NTHH được sắp xếp theo:
a Chiều tăng dần của số lớp electron trong nguyên tử
b Chiều tăng dần của nguyên tử khối
c Chiều tăng dần của hóa trị các nguyên tố
d Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 3 Trong các dãy chất sau, dãy chất nào gồm toàn các hợp chất hữu cơ?
a CaCO3, NaCl, CO2, CH4, H2CO3 b.NaHCO3, Na2CO3, CO, CO2, CH3COOH
c CH4, C2H4O2, C6H6, C2H2, C4H10 d CO2, H2O, C2H5Cl, C2H5OH, C2H2
Câu 4 Một hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và nước, hợp chất chỉ tham gia phản ứng thế với clo, không tham gia phản ứng cộng với clo Hợp chất là:
Câu 5 Thể tích rượu etylic 90o cần lấy để pha thành 2 lít rượu etylic 45o là:
lít
Câu 6 Khi đốt cháy hoàn toàn hidro cacbon X thu được tỷ lệ số mol CO2 và hơi nước bằng 2:1 Vậy X là:
PHẦN B: Tự luận
Câu 1.Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong các phương trình hóa học sau:
a CH4 + ……… →á nhsá ng CH3Cl + ………
b C6H6 + ……… bộtsắt,t o→ ……… + HBr
c CH3COOH + ………… →2 4
o
H SO đặc
t CH3COOC2H5 + …………
d C6H12O6 + ……… NH3
t
→ C6H12O7 + ………
Câu 2 Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các chất sau:
C2H5OH, CH3COOC2H5, CH3COOH
Các hóa chất xem như có đầy đủ, viết các phương trình hóa học xảy
ra (nếu có)
Câu 3 Cho 56,25 gam glucozơ lên men thành rượu etylic Lượng khí thoát ra được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thấy tạo ra 50 gam kết tủa
a Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng rượu etylic thu được
c Tính hiệu suất của phản ứng lên men rượu
( C = 12; H = 1 ; O = 16 ; Ca = 40)
Trang 3KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2007 – 2008
MƠN HĨA HỌC – LỚP 9
PHẦN A: Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.
Câu 1 Trong các dãy chất sau đây,dãy nào gồm toàn các hợp chất hữu cơ?
a Muối ăn, đường kính, cồn, bột gạo, xăng b Mỡ, bơ, sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hỏa.
c Kim cương, khí oxi, đá vôi, giấm ăn, muối iôt d Cả a và b.
Câu 2 Số công thức cấu tạo dạng mạch vòng có thể có ứng với công thức phân tử C 4 H 8 là:
Câu 3 Có 3 lọ chứa các dung dịch sau: rượu etylic, dung dịch glucozơ và axit axetic Có thể dùng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt:
a Giấy quỳ tím và natri b Na và AgNO 3 /NH 3 c Giấy quỳ tím và AgNO 3 /NH 3 d Tất cả đều đúng.
Câu 4 Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 100 gam rượu etylic Nếu hiệu suất phản ứng là 62,5% thì lượng este thu được là:
Câu 5 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là:
a C 2 H 4 , C 6 H 6 , CH 4 b C 2 H 2 , CH 4 , C 2 H 4 c C 2 H 2 , C 2 H 4 d C 2 H 2 , H 2 , CH 4
Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 17+, vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là:
a Chu kỳ 3, nhóm VII b Chu kỳ 3, nhóm V c Chu kỳ 3, nhóm VId Câu a, b,
c đều sai.
Câu 7 Trong thành phần chất protein, ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố nào dưới đây?
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn một hidro cacbon X thu được 1,8 gam hơi nước và 4,48 lít (đktc) khí làm đục nước vôi trong X có thể là chất nào trong số các chất có công thức nào sau đây?
Câu 9 Nguyên nhân khả năng hòa tan trong nước của rượu etylic người ta nhận định như sau:
a Rượu etylic tan nhiều trong nước vì có 6 nguyên tử hidro.
b Rượu etylic tan nhiều trong nước vì có 2 nguyên tử cacbon.
c Rượu etylic tan nhiều trong nước vì có nhóm –OH.
d Rượu etylic tan nhiều trong nước vì có 6 nguyên tử hidro và 2 nguyên tử cacbon Câu 10 Chọn kết quả thí nghiệm nào sau đây để phân biệt axit axetic với axit clohidric?
a Làm đỏ quỳ tím b Phản ứng với đá vôi cho chất khí bay ra.
c Phản ứng với kim loại Mg cho chất khí bay ra d Phản ứng với dung dịch AgNO 3 cho kết tủa trắng.
Câu 11 Một hỗn hợp khí gồm C 2 H 4 và CO 2 :
a/ Để thu được khí C 2 H 4 tinh khiết ta dùng hóa chất sau:
a Dung dịch Ca(OH) 2 dư b Dung dịch brom dư c Dung dịch HCl dư d Tất cả đều sai.
b/ Để thu khí CO 2 tinh khiết ta dùng hóa chất nào?
a Dung dịch Ca(OH) 2 dư b Dung dịch brom dư c Dung dịch HCl dư d Tất cả đều sai.
Phần II TỰ LUÂN
Câu 1 Hãy chọn các chất thích hợp điền vào các dấu hỏi rồi viết các PTHH của các
sơ đồ phản ứng sau:
a CH 4 + ? →á nhsá ng CH 3 Cl + ? b C 6 H 6 + ? →o
bột F e
t C 6 H 5 Br + ?
c CH 3 COOH + ? → ? + H 2 d C 2 H 5 OH + ? →t o ? + H 2 O
Câu 2 Cho dung dịch glucozơ lên men, người ta thu được 16,8 lít khí CO ( đo ở đktc)
Trang 4a Tính khối lượng glucozơ trong dung dịch.
b Tính thể tích rượu 45 o có thể thu được nhờ qua trình lên men nói trên Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml.
-// -Câu 3: Khi lên men dung dịch lỗng của rượu etylic , người ta được giấm ăn
a./ Từ 57,5 lít rượu 12 0 cĩ thể điều chế được bao nhiêu gam axit axetic ? Biết hiệu suất của quá trình lên men là 92% và rượu etylic cĩ D= 0,8g/cm 3
b/ Nếu pha khối lượng axit axetic trên thành dung dịch giấm 4% thì khối lượng dung dịch giấm là bao nhiêu ?
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008-2009
MƠN HĨA HỌC – LỚP 9
Phần I Trắc nghiệm khách quan :
Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
Câu 1 Những chất nào sau đây đều là hidrocacbon:
A CH4, C2H6O, C2H4O2 B C2H4, C6H6, CH4 C CH4O, C6H6, C2H2 D CH3Br, CH3Cl, CH4 Câu 2 Cho PTHH sau: X + 6O2
o
t
→ 6CO2 + 6H2O
A C6H12 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C6H6
Câu 3 Đốt cháy hồn tồn 60ml rượu etylic chưa rõ độ rượu thì thu được 24,192 lít khí CO2(đktc) Khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml Độ rượu được xác định là:
A 30,2o B 45,8o C 81,2o D 51,75o
Câu 4 Axit axetic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A MgO, CaCO3, Na2SO4 C C2H5OH, CaCO3, Mg B K, NaCl, C2H5OH D HCl, CaO, Ca(OH)2 Phần II Tự luận
Câu 1 :Hãy viết PTHH trong sơ đồ chuyển đổi hĩa học sau:
Saccarozơ →(1) Glucozơ →(2) Rượu etylic →(3) Axit axetic →(4) Etyl axetat
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 0,39 gam một hợp chất hữu cơ (B) Sau phẳnngs thu được 1,32g CO2 và 0,27g H2O Biết khối lượng mol của chất hữu cơ (B) là 26 gam
a Trong chất hữu cơ B cĩ những nguyên tố nào?
b Xác định CTPT của chất hữu cơ (B)
c Viết cơng thức cấu tạo và tên gọi của (B)
Câu 3 :Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp etylen và metan vào dung dịch brom dư Sau phản ứng thu được sản phẩm cĩ khối lượng là 2,82 gam
a Viết PTHH của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng brom tham gia phản ứng
c Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi chất cĩ trong hỗn hợp đầu
-// -Đề tham khảo - 1 Câu 1 (2 điểm)
Hồn thành sơ đồ chuyển hố sau (ghi rõ điều kiện, nếu cĩ)
C2H4 →( 1 ) C2H5OH →( 2 ) CH3COOH →( 3 ) (CH3COO)2Ca →( 4 ) CH3COO Na
Câu 2 (3 điểm).
Nêu phương pháp hố học để nhận ra 4 chất bột màu trắng đựng riêng biệt trong 4 lọ mất nhãn gồm : Xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, glucozo
Câu3 ( 2đ): Các cặp chất sau đây , cặp chất nào phản ứng , ghi cơng thức và gọi tên sản phẩm
1 C2H6 + Cl2 →a s
2 C2H2 + Cl2 →a s
3 H2C=CH2+H2C=CH2+ x →,t0 ,p
4 C2H4 + Br2(dd) →
5 CH4 + Br2(dd) →
Trang 5Câu 4 (3đ): Dẫn 5,6 l hỗn hợp khí metan và etilen đi qua dd Brom dư Sau PƯ thu được 4,48l khí
không màu( thể tích các khí đo ở đktc)
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?
c Tính khối lượng Brom đã PƯ?
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN HÓA HỌC – LỚP 9
Phần I Trắc nghiệm khách quan :
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Chất làm mất màu da cam của dung dịch brom là:
Câu 2 Trong các chất sau đây, chất có tính axit là:
a CH2 COH b CH3 COH
OH
c CH3 CH2 COOH d CH3 CH2 OH
Câu 3 Người ta xếp dầu mỏ, khí thiên nhiên, than đá, gỗ vào cùng một nhóm, vì
a đều là hợp chất của cacbon b đều là nhiên liệu
c đều là hidrocacbon d chất béo
Câu 4 Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có: CO2; H2O; N2 X có thể là chất nào trong số các chất sau:
a tinh bột b Protein c benzen d chất béo
II TỰ LUẬN
Câu 1 Cho các chất sau: rượu etylic, axit axetic,chất béo Chất nào tác dụng được với Na? với Mg? với NaOH? với K2CO3? Viết PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có)
Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít etilen (đktc)
a)Tính thể tích không khí (đktc) cần cho sự cháy, biết oxi chiếm 1
5thể tích không khí.
b)Toàn bộ khí CO2 sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Tính khối lượng kết tủa tạo thành Câu 3 Lên men 45 gam glucozơ thành rượu etylic
a)Tính khối lượng rượu etylic thu được
b)Từ lượng rượu etylic trên được pha chế thành 240ml dd rượu Tính độ rượu thu được
Biết Dr= 0,8 g/ml
-// -Đề tham khảo – số 2
Câu 1( 2 điểm).Nêu hiện tượng và giải thích trong các thí nghiệm sau:
a- Đốt khí mêtan ở đầu ống vuốt nhọn
b- Dẫn từ từ khí C2H4 qua dung dịch nước Brôm
c- Nhỏ vài giọt dung dịch CH3COOH vào dung dịch Na2CO3
d- Cho 1ml C6H6 vào ống nghiệm đựng 2ml nước lắc kĩ để yên và quan sát hiện tượng
Câu 2( 3 điểm)
Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Tinh bột (1) Glucozơ (2) Rượu etylic (3) Axit axetic (4) Etyl axetat
(5) (6)
Natrietylat Canxiaxetat
Câu 3(2 điểm )
Trang 6Cĩ 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt sau: Axit axetic , Glucozơ, saccarozơ Bằng phương pháp hố học hãy nhận biết 3 dung dịch trên?
Câu 4( 3 điểm)
Cho m gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với 60gam dung dịch CH3COOH thu được 1,12 lit khí ở (ĐKTC)
a- Viết phương trình hố học
b- Tính nồng độ C% của dung dịch CH3COOH
c- Tính nồng độ C% của dung dịch muối sau phản ứng
BÀI KIỂM TRA - 1
C
âu 1: Cho các oxit sau : Al2O3 , Fe2O3, CO , CO2 , SiO2 , K2O
a) + H2O b) + dd HCl c) + NaOH
Câu 2: Cho 2,8 g lượng Fe tác dụng với 200 g dd HCl 3,65%
a) Tính thể tích khí hidro ở đltc b) Tính nồng độ % dung dịch sau phản ứng
Câu 3: Cho 1 lượng sắt vào dd 100 ml HCl vừa đủ thu được dd có nồng
độ 1M
a) Tính khối lượng sắt phản ứng , CM dd HCl
b)Thể tích dd KOH 5,6 %(D= 1,045 g/ml) cần để trung hịa hết dd HCl nĩi trên
Câu 4:Hịa tan hồn tồn 11 g hỗn hợp gồm sắt và nhơm vào 100 ml dung dịch HCl thu được 8,96 lít
khí hidro (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng hố học xảy ra
b) Tính khối lượng của mỗi kim loại cĩ trong hỗn hợp ban đầu
c) Tinh nồng độ mol của dung dich HCl đã dùng
Câu 5 : 2,8 g một oxit của kim loại R cĩ hĩa trị II Hịa tan vừa đủ trong dd HCl thu được muối RCl2
và 0,9 g nước Xác định cơng thức hĩa học của oxit
Câu 6: Khử hồn tồn 11,6 gam một oxit của kim loại R bằng khí CO ( dư ) ở nhiệt độ cao Kết thúc
phản ứng thu được kim loại R và 11,2 lít hỗn hợp khí A nặng 17,2 gam Hồ tan hết lượng kim loại thu được trên bằng dung dịch H2SO4 10% vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 thốt ra và dung dịch B
a/ Viết các phương trình
b/ Xác định cơng thức oxyt kim loại R
c/ Tính nồng độ % của dung dịch B
Câu 7: Cho 13,6g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 tác dụng hồn tồn với 91,25g dd HCl 20% vừa đủ
a)Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất cĩ trong hỗn hợp ban đầu
b)Tính nồng độ phần trăm của chất tan cĩ trong dung dịch sau phản ứng
c)Nếu hịa tan hồn tồn 13,6g hỗn hợp nĩi trên vào H2SO4 đặc, nĩng, khi phản ứng kết thúc dẫn tồn
bộ khí sinh ra vào 64 ml dung dịch NaOH 10% (D = 1,25g/ml) thì thu được dung dịch A Tính nồng độ mol của chất tan cĩ trong dung dịch A.( Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể)
Câu 8: Cho luồng khí CO đi qua ống xứ nung nóng chứa m gam FexOy cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi chậm vào 1 lit dd Ba(OH)2 0,1M thu được 9,85 gam kết tủa.Mặt khác khi hòa tan toàn bộ lượng kim loại sắt trên vào V lit dd HCl 2M dư thì thu được một dd, sau khi cô cạn thu được 12,7 muối khan
a)Xác định công thức oxit sắt b) Tìm m ĐS:Fe2O3;
m =8 gam; V = 0,1 lit
Câu 9:
a) Hồ tan hồn tồn 4 gam FexOy cần 52,14 ml dung dịch HCl 10% (D = 1,05g/ml) Xác định cơng thức FexOy
b) Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đĩ số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử cĩ trong hỗn hợp Tính % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
ĐS : a) Fe2O3 b)% Al2(SO4)3= 49,57%; % K2SO4 = 50,43%
Câu 10: Hồ tan hồn tồn a gam kim loại R cĩ hố trị khơng đổi n vào b gam dung dịch HCl được
dung dịch D Thêm 240 gam NaHCO3 7% vào D thì vừa đủ tác dụng hết với HCl dư thu được dung
Trang 7dịch E trong đó nồng độ phần trăm của NaCl là 2,5% và của muối RCln là 8,12% Thêm tiếp lượng dư dung dịch NaOH vào E, sau đó lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì được 16 gam chất rắn Xác định R C% dung dịch HCl ĐS : R là Mg , C% HCl = 16%
Ta có: nHCl = 1,05.52,14.10 0,15 mol
100.36,5 =
Phản ứng: Fe O + 2yHCl x y → x 2y
x
FeCl + yH
2O (1) Theo (1) và bài ra: 56x 16y 2y
y = 3 Vậy công thức Fe2O3
Gọi x, y lần lượt là số mol của Al2(SO4)3 và K2SO4 trong hỗn hợp
Ta có: 12x 4y 20
17x 7y 31
y =2 Vậy: %(m) Al2(SO4)3 = 342.1 100% 49,57%
342.1 174.2 = +
%(m)K2SO4 = 50,43%
Câ
âu 6: ÔN THI VÀO 10 – ĐỂ 3 Câu 1: Hợp chất A có công thức R2X, trong đó R chiếm 74,19% về khối lượng Trong hạt nhân của nguyên tử R có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 hạt Trong hạt nhân nguyên tử
X có số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Tổng số proton trong phân tử R2X là 30 Tìm công thức phân tử của R2X
Câu 2:
2.1/ Hỗn hợp A gồm các dung dịch: NaCl, Ca(HCO3)2, CaCl2, MgSO4, Na2SO4 Làm thế nào để thu được muối ăn tinh khiết từ hỗn hợp trên?
2.2/ Hòa tan hoàn toàn 13,45g hỗn hợp 2 muối cacbonat axit và cacbonat trung tính của 1 kim loại
kiềm bằng 300ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng phải trung hòa HCl dư bằng 75ml dung dịch Ca(OH)2 1M
a Tìm công thức 2 muối
b Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 3:
Trang 83.1/ Xác định B, C, D, E, G, M Biết A là hỗn hợp gồm Mg và Cu Hãy viết phương trình hóa học
thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
A B C Khí E
3.2/ Cho M là kim loại tạo ra hai muối MClx, MCly và tạo ra 2 oxit MO0,5x, M2Oy có thành phần về khối lượng của Clo trong 2 muối có tỉ lệ 1 : 1,173 và của oxi trong 2 oxit có tỉ lệ
1 : 1,352
a Xác định tên kim loại M và công thức hóa học các muối, các oxit của kim loại M
b Viết các phương trình phản ứng khi cho M tác dụng lần lượt với MCly; H2SO4 đặc, nóng
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l (đktc) một hiđrocacbon A thể khí Sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm
cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 có chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì có 10g kết tủa tạo nên, đồng thời thấy khối lượng bình tăng thêm 18,6g
a Xác định công thức phân tử của A
b Viết công thức cấu tạo có thể có của A
Câu 5: Cho 13,6g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 tác dụng hoàn toàn với 91,25g dung dịch HCl 20% vừa đủ
a Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
b Tính nồng độ phần trăm của chất tan có trong dung dịch sau phản ứng
c Nếu hòa tan hoàn toàn 13,6g hỗn hợp nói trên vào H2SO4 đặc, nóng, khi phản ứng kết thúc dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 64 ml dung dịch NaOH 10% (D = 1,25g/ml) thì thu được dung dịch A Tính nồng độ mol của chất tan có trong dung dịch A.( Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 6: Cho hỗn hợp A gồm một axit (X) và một rượu ( Y) có công thức lần lượt là RCOOH và R1OH
- m gam A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M
- m gam A tác dụng vừa đủ với 3,45 gam Na
- Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A, khí sinh ra sau phản ứng cho qua dung dịch có chứa 0,5 mol Ca(OH)2 thì thu được 20 gam kết tủa Đun nhẹ dung dịch thu được lại có thêm kết tủa xuất hiện Cho biết gốc R có dạng CnH2n +1 , gốc R1 có dạng CmH2m + 1 và số nguyên tử cacbon trong một phân
tử rượu nhiều hơn số nguyên tử cacbon trong một phân tử axit 1 đơn vị
a) Xác định CTPT và CTCT có thể có của X và Y
b) Tính % khối lượng của các chất trong hỗn hợp A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LONG AN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN THI: HÓA HỌC
NGÀY THI: 11/ 4/ 2012
THỜI GIAN: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Kết tủa G
Dung dịch D
Nung + E, t0
Trang 9Câu Đáp án Điểm
Câu 1
2 đ
Đặt số proton, notron là P, N
2
100 2
= + X
R
R
M M
x M
(1)
NR - PR = 1 => NR = PR + 1 (2)
PX = NX (3)
2PR + PX = 30 => PX = 30 - 2PR (4)
Mà M = P + N (5)
Thế (2),(3),(4), (5)vào (1) ta có:
0,7419
R R
R R X
R
P
+ + −
31
1 2
=
+
R
P
óPR = 11 (Na)
Thế PR vào (4) => PX = 30 – 22 = 8 ( Oxi)
Vậy CTHH: Na2O
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 2
2.1
3 đ
2.2
3 đ
- Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch A, lọc bỏ kết tủa, dung dịch còn
lại: NaCl, MgCl2, BaCl2 dư, CaCl2, Ca(HCO3)2 BaCl2 + MgSO4 à BaSO4 + MgCl2
Na2SO4 + BaCl2 à BaSO4 + 2NaCl
- Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch còn lại, lọc bỏ kết tủa, dung
dịch còn lại: NaCl, NaHCO3, Na2CO3 dư. MgCl2 + Na2CO3 à MgCO3 + 2NaCl
BaCl2 + Na2CO3 à BaCO3 + 2NaCl
CaCl2 + Na2CO3 à CaCO3 + 2NaCl
Ca(HCO3)2 + Na2CO3 à CaCO3 + 2NaHCO3
- Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch còn lại
- cô cạn dung dịch thu được NaCl tinh khiết
NaHCO3 + HCl à NaCl + CO2 + H2O
Na2CO3 + 2HCl à 2NaCl + CO2 + H2O
a nHCl = 0,3 x 1 = 0,3 mol
2
Ca OH
n = 0,075 x 1 = 0,075 mol
AHCO3 + HCl à ACl + CO2 + H2O
x x (mol)
A2CO3 + 2HCl à 2ACl + CO2 + H2O
y 2y (mol)
Ca(OH)2 + 2HCl à CaCl2 + 2H2O
0,075 0,15 (mol)
Ta có: x + 2y = 0,15
Với 0 < y < 0,075
Mặt khác: Ax + 61x + 2Ay +60y = 13,45
ó A ( 0,15 – 2y) + 61 ( 0,15 – 2y ) + 2Ay +60y = 13,45
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 10ó 0,15A - 2Ay + 9,15 - 122y + 2Ay + 60y = 13,45
ó 0,15A - 4,3 = 62y
ó y =0,15 4,3
62
A−
Với y > 0 => 0,15 4,3
62
A−
>0
A > 28,7 (1)
Với y < 0,075 => 0,15 4,3
62
A−
< 0,075
A< 59,7 (2)
Từ (1) và (2) : 28,7 < A < 59,7
Vậy A là Kali => CTHH: KHCO3, K2CO3
b Ta có hệ phương trình
100x + 138y = 13,45
x + 2y = 0,15
x = 0,1
ó
y = 0,025
mKHCO3 = 0,1 x 100 = 10 (g)
mK2CO3= 0,025 x 138 = 3,45 (g)
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Câu 3
3.1
2 đ
3.2
3 đ
Xác định:
B: MgO, CuO
C: MgCl2, CuCl2
D: NaCl
E: H2
G: Mg(OH)2, Cu(OH)2
M: MgO, Cu
2Cu + O2 2CuO
2Mg + O2 2MgO
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O MgO + 2HCl MgCl2 + H2O 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl Cu(OH)2 CuO + H2O
Mg(OH)2 MgO + H2O
CuO + H2 Cu + H2O
a Theo giả thuyết ta có:
35,5
1 35,5
35,5 1,173 35,5
x
y
+
ó 1,173 x M + 6,1415 xy = yM (1)
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
t0
t0
t0
t0
t0